Thứ Sáu, 14 tháng 2, 2014

Sử dụng phương pháp Quan sát ngoài hiện trường để lập Định mức lắp đặt Panel

SV: HOàNG VĂN thanh Thuyết minh Đồ án Định Mức Kỹ thuật
maxmax
min
'
max1max
1
a<A
87,7=)6-7.(2,1+67,6=)a-a.(k+a=A
67,6=
6
7+7+7+7+6+6
=a

Vẫn phải loại bỏ giá trị a
max
=8 khỏi dãy số.
Sau khi loại bỏ trị số 8 ta đợc dãy số mới :
6; 6; 7; 7; 7; 7.
Hệ số K

:
3,1<167,1
6
7
=K
đo

Thoả mãn điều kiện K

< 1,3
Tuy nhiên , do ta đã bỏ đi 53,8% > 30% số chữ số có trong dãy nên ta phải quan
sát bổ sung thêm.
Thêm số 6 vào trong dãy. Ta đợc dãy số sau:
6; 6; 6; 7; 7; 7; 7.
Hệ số K

:
3,1<167,1
6
7
=K
đo

Thoả mãn điều kiện K

< 1,3
Dãy số trên dùng đợc, tuy nhiên ta vẫn phải thêm một lần quan sát bổ sung. Lần
này ta thu đợc số 7.
Ta lại có dãy số mới:
6; 6; 6; 7; 7; 7; 7; 7.
Hệ số K

:
3,1<167,1
6
7
=K
đo

Thoả mãn điều kiện K

< 1,3
Số con số vẫn cha đủ, bởi số bỏ đi vẫn là 38,5% > 30% nên ta vẫn phải bổ sung
thêm 1 lần quan sát : Thêm vào số 7.
Ta đợc dãy số mới :
6; 6; 6; 7; 7; 7; 7; 7; 7.
Hệ số K

:
3,1<167,1
6
7
=K
đo

Thoả mãn điều kiện K

< 1,3.
Thêm 1 lần quan sát bổ sung. Ta lại đợc số 6
Có dãy số mới :
6; 6; 6; 6; 7; 7; 7; 7; 7 ;7.
Hệ số K

:
3,1<167,1
6
7
=K
đo

5
SV: HOàNG VĂN thanh Thuyết minh Đồ án Định Mức Kỹ thuật
Thoả mãn điều kiện K

< 1,3.
Số các con số bỏ đi trong trờng hợp này là 3 con số, tức 23,1% < 30%. Thoả
mãn các điều kiện chỉnh lý.
Kết Luận: - Dãy số trên là hợp quy cách.
- S
i
= 10
- T
i
= 66 (Ng-ph).
*Lần 4.
từ phiếu C.A.K.H ta thu đợc dãy số về hao phí thời gian :
7; 9; 9; 10; 7; 9; 7; 7; 7; 8; 6; 7; 9.
Sắp xếp lại dãy số theo thứ tự từ bé tới lớn :
6; 7; 7; 7; 7; 7; 7; 8; 9; 9; 9; 9; 10.
Hệ số K

:
3,1>667,1
6
10
=K
đo

Ta phải chỉnh lý theo phơng pháp số giới hạn :
+Kiểm tra hiới hạn trên.
- Bỏ đi trị số lớn nhất a
max
= 10
maxmax
min
'
max1max
1
a>A
37,10=)6-9.(9,0+67,7=)a-a.(k+a=A
67,7=
12
9+9+9+9+8+7+7+7+7+7+7+6
=a

Vẫn giữ lại giá trị a
max
=10 trong dãy số.
+Kiểm tr a giới hạn dới.
-Bỏ đi trị số nhỏ nhất a
min
= 6
minmin
'
minmax2min
2
a<A
3,5=)7-10.(9,0-0,8=)a-a.(k-a=A
0,8=
12
10+9+9+9+9+8+7+7+7+7+7+7
=a

Vẫn giữ lại giá trị a
min
=6 trong dãy số.
Kết Luận: - Dãy số trên là hợp quy cách.
- S
i
= 13
- T
i
= 102 (Ng-ph).
*Lần 5.
Từ phiếu C.A.K.H ta thu đợc dãy số về hao phí thời gian :
7; 6; 8; 9; 8; 8; 7; 7; 8; 6; 7; 7; 7.
Sắp xếp lại dãy số theo thứ tự từ bé tới lớn :
6; 6; 7; 7; 7; 7; 7; 7; 8; 8; 8; 8; 9.
Hệ số K

:
6
SV: HOàNG VĂN thanh Thuyết minh Đồ án Định Mức Kỹ thuật
3,1>5,1
6
9
=K
đo


Ta phải chỉnh lý theo phơng pháp số giới hạn :
+Kiểm tra hiới hạn trên.
- Bỏ đi trị số lớn nhất a
max
= 9
maxmax
min
'
max1max
1
a<A
97,8=)6-8.(9,0+17,7=)a-a.(k+a=A
17,7=
12
8+8+8+8+7+7+7+7+7+7+6+6
=a

Ta phải loại bỏ giá trị a
max
=9 khỏi dãy số.
Sau khi loại bỏ trị số 9 ta đợc dãy số mới :
6; 6; 7; 7; 7; 7; 7; 7; 8; 8; 8; 8.
Hệ số K

:
3,1>333,1
6
8
=K
đo


Ta phải chỉnh lý theo phơng pháp số giới hạn :
-giả sử bỏ đi trị số lớn nhất a
max
= 8
maxmax
min
'
max1max
1
a<A
85,7=)6-7.(1,1+75,6=)a-a.(k+a=A
75,6=
8
7+7+7+7+7+7+6+6
=a

Vẫn phải loại bỏ giá trị a
max
=8 khỏi dãy số.
Sau khi loại bỏ trị số 8 ta đợc dãy số mới :
6; 6; 7; 7; 7; 7; 7; 7.
Hệ số K

:
3,1<167,1
6
7
=K
đo

Thoả mãn điều kiện K

< 1,3 Ta đã bỏ đi 5 số tức là 38,5% > 30%.
Nên ta phải thêm vào các lần quan sát bổ sung, thêm 2 lần đợc 2 số 6; 7.
Đợc dãy số mới : 6; 6; 6; 7 ; 7; 7; 7; 7 ; 7; 7.
Hệ số K

:
3,1<167,1
6
7
=K
đo

Thoả mãn điều kiện K

< 1,3
Kết Luận: - Dãy số trên là hợp quy cách.
- S
i
= 10
- T
i
= 67 (Ng-ph).
2.Đối với phần tử : Điều chỉnh, đặt neo buộc
*Lần 1
Từ phiếu C.A.K.H ta thu đợc dãy số về hao phí thời gian :
60; 57; 45; 52; 42; 48; 36; 45; 66; 46; 42.
7
SV: HOàNG VĂN thanh Thuyết minh Đồ án Định Mức Kỹ thuật
Sắp xếp lại dãy số theo thứ tự từ bé tới lớn :
36; 42; 42; 45; 45; 46; 48; 52; 57; 60; 66.
Hệ số K

:
3,1>83,1
36
66
=K
đo


Ta phải chỉnh lý theo phơng pháp số giới hạn :
+Kiểm tra hiới hạn trên.
- Bỏ đi trị số lớn nhất a
max
= 66
maxmax
min
'
max1max
1

3,71)63-60.(0,13,47) (
3,47
10
60575248464545424236
aA
aakaA
a
>
=+=+=
=
+++++++++
=
Vẫn giữ lại giá trị a
max
=66 trong dãy số.
+Kiểm tr a giới hạn dới.
- Bỏ đi trị số nhỏ nhất a
min
= 36
minmin
'
minmax2min
2

3,26)42-66.(0,1-3,50)a (-
3,50
10
66605752484645454242
aA
akaA
a
<
===
=
+++++++++
=
Vẫn giữ lại giá trị a
min
=36 trong dãy số.
Kết Luận : - Dãy số trên là hợp quy cách.
- S
i
= 11
- T
i
= 539 (Ng-ph).
*Lần 2.
Từ phiếu C.A.K.H ta thu đợc dãy số về hao phí thời gian :
51; 48; 51; 51; 48; 56; 45; 48; 42; 42; 42; 39; 45.
Sắp xếp lại dãy số theo thứ tự từ bé tới lớn :
39; 42; 42; 42; 45; 45; 48; 48; 48; 51; 51; 51; 56.
Hệ số K

:
3,1>44,1
39
56
=K
đo


Ta phải chỉnh lý theo phơng pháp số giới hạn :
+Kiểm tra hiới hạn trên.
- Bỏ đi trị số lớn nhất a
max
= 56
maxmax
min
'
max1max
1
a>A
8,56=)93-51.(9,0+46=)a-a.(k+a=A
46=
12
51+51+51+48+48+48+45+45+42+42+42+39
=a

Vẫn giữ lại giá trị a
max
=56 trong dãy số.
+Kiểm tr a giới hạn dới.
- Bỏ đi trị số nhỏ nhất a
min
= 39
8
SV: HOàNG VĂN thanh Thuyết minh Đồ án Định Mức Kỹ thuật
minmin
'
minmax2min
2
a<A
82,34=)42-56.(9,0-42,47=)a-a.(k-a=A
42,47=
12
56+51+51+51+48+48+48+45+45+42+42+42
=a

Vẫn giữ lại giá trị a
min
=39 trong dãy số.
Kết Luận: - Dãy số trên là hợp quy cách.
- S
i
= 13
- T
i
= 608 (Ng-ph).
*Lần 3
Từ phiếu C.A.K.H ta thu đợc dãy số về hao phí thời gian :
48; 51; 48; 54; 57; 65; 51; 39; 72; 51; 42; 45.
Sắp xếp lại dãy số theo thứ tự từ bé tới lớn :
39; 42; 45; 48; 48; 51; 51; 51; 54; 57; 65; 72.
Hệ số K

:
3,1>85,1
39
72
=K
đo


Ta phải chỉnh lý theo phơng pháp số giới hạn :
+Kiểm tra hiới hạn trên.
- Bỏ đi trị số lớn nhất a
max
= 72
maxmax
min
'
max1max
1
a>A
49,73=)93-65.(9,0+09,50=)a-a.(k+a=A
09,50=
11
65+57+54+51+51+51+48+48+45+42+39
=a

Vẫn giữ lại giá trị a
max
=72 trong dãy số.
+Kiểm tr a giới hạn dới.
-Bỏ đi trị số nhỏ nhất a
min
= 39
minmin
'
minmax2min
2
a<A
09,26=)42-72.(,90-09,53=)a-a.(k-a=A
09,53=
11
72+65+57+54+51+51+51+48+48+45+42
=a

Vẫn giữ lại giá trị a
min
=39 trong dãy số.
Kết Luận : - Dãy số trên là hợp quy cách.
- S
i
= 12
- T
i
= 623 (Ng-ph).
*Lần 4
Từ phiếu C.A.K.H ta thu đợc dãy số về hao phí thời gian :
48; 51; 48; 54; 57; 57; 54; 60; 54; 45; 42; 48.
Sắp xếp lại dãy số theo thứ tự từ bé tới lớn :
42; 45; 48; 48; 48; 51; 54; 54; 54; 57; 57; 60.
Hệ số K

:
9
SV: HOàNG VĂN thanh Thuyết minh Đồ án Định Mức Kỹ thuật
3,1>43,1
42
60
=K
đo

Vởy ta phải chỉnh lý theo phơng pháp số giới hạn :
+Kiểm tra hiới hạn trên.
- Bỏ đi trị số lớn nhất a
max
= 60
maxmax
min
'
max1max
1
a>A
23,64=)42-57.(9,0+73,50=)a-a.(k+a=A
73,50=
11
57+57+54+54+54+51+48+48+48+45+42
=a

Vẫn giữ lại giá trị a
max
=60 trong dãy số.
+Kiểm tr a giới hạn dới.
- Bỏ đi trị số nhỏ nhất a
min
= 42
minmin
'
minmax2min
2
a<A
86,38=)45-60.(9,0-36,52=)a-a.(k-a=A
36,52=
11
60+57+57+54+54+54+51+48+48+48+45
=a

Vẫn giữ lại giá trị a
min
=42 trong dãy số.
Kết Luận: - Dãy số trên là hợp quy cách.
- S
i
= 12
- T
i
= 618 (Ng-ph).
*Lần 5
Từ phiếu C.A.K.H ta thu đợc dãy số về hao phí thời gian :
51; 42; 54; 51; 45; 42; 54; 39; 39; 48; 39; 42; 45.
Sắp xếp lại dãy số theo thứ tự từ bé tới lớn :
39; 39; 39; 42; 42; 42; 45; 45; 48; 51; 51; 54; 54.
Hệ số K

:
3,1>385,1
39
54
=K
đo


Ta phải chỉnh lý theo phơng pháp số giới hạn :
+Kiểm tra hiới hạn trên.
- Bỏ đi trị số lớn nhất a
max
= 54
maxmax
min
'
max1max
1
a>A
71,54=)93-51.(9,0+91,43=)a-a.(k+a=A
91,43=
11
51+51+48+45+45+42+42+42+39+39+39
=a

Vẫn giữ lại giá trị a
max
=54 trong dãy số.
+Kiểm tr a giới hạn dới.
- Bỏ đi trị số nhỏ nhất a
min
= 39
10
SV: HOàNG VĂN thanh Thuyết minh Đồ án Định Mức Kỹ thuật
minmin
'
minmax2min
2
a<A
4,35=)42-54.(0,1-4,47=)a-a.(k-a=A
4,47=
10
54+54+51+51+48+45+45+42+42+42
=a

Vẫn giữ lại giá trị a
min
=39 trong dãy số.
Kết Luận: - Dãy số trên là hợp quy cách.
- S
i
= 13
- T
i
= 591 (Ng-ph).
2. Chỉnh lý các phần tử không chu kỳ
Để chỉnh lý các phần tử không chu kỳ ta phải tiến hành bớc chỉnh lý trung gian
rồi sau đó là chỉnh lý chính thức. Việc chỉnh lý trung gian đợc thực hiện thông qua các
bảng chỉnh lý. Do tổng thời gian mỗi lần quan sát là 6x4x60=144 (Ng-ph) nên ta phải
đa cả các phần tử chu kỳ đã chỉnh lý ở trên vào bảng chỉnh lý trung gian và chỉnh lý
chính thức.
2.1. Chỉnh lý trung gian
a. Lần quan sát I
Tên QTSX: Lắp Panel bằng cần trục tháp CKY.101
T Tên phần tử Hao phí lao động qua từng giờ (Ng-ph) Tổng HPLĐ
1 2 3 4
1 Trộn chuyển, rải vữa
62 68 48 59 237
2 Móc Panel vào cần trục
93
11
SV: HOàNG VĂN thanh Thuyết minh Đồ án Định Mức Kỹ thuật
3 Điều chỉnh, đặt neo buộc
539
4 Nhét mạch vữa
36 57 45 52 190
5 Chờ cần trục di chuyển
25 33 27 39 124
6 Nghỉ giải lao
10 18 60 0 88
7 Thời gian chuẩn kết
21 0 6 21 48
8 Vi phạm kỉ luật lao động
15 6 0 7 28
9 Làm động tác thừa
0 9 6 78 93
10 Nghỉ vì ma rào
0 0 0 0 0
11 Chuẩn bị vệ sinh
0 0 0 0 0
1440
b. Lần quan sát II
Tên QTSX: Lắp Panel bằng cần trục tháp CKY.101
T Tên phần tử Hao phí lao động qua từng giờ (Ng-ph) Tổng
1 2 3 4
1 Trộn chuyển, rải vữa
68 60 62 36 226
2 Móc Panel vào cần trục
104
3 Điều chỉnh, đặt neo buộc
608
4 Nhét mạch vữa
30 55 31 42 158
5 Chờ cần trục di chuyển
4 25 24 12 65
6 Nghỉ giải lao
0 5 46 0 51
7 Thời gian chuẩn kết
46 0 0 18 64
8 Vi phạm kỉ luật lao động
0 3 4 11 18
9 Làm động tác thừa
8 0 5 3 16
10 Nghỉ vì ma rào
66 0 0 0 66
11 Chuẩn bị vệ sinh
0 0 0 64 64
1440
c. Lần quan sát III
Tên QTSX: Lắp Panel bằng cần trục tháp CKY.101
T Tên phần tử Hao phí lao động qua từng giờ (Ng-ph) Tổng HPLĐ
1 2 3 4
1 Trộn chuyển, rải vữa
68 61 75 63 267
2 Móc Panel vào cần trục
102
3 Điều chỉnh, đặt neo buộc
623
4 Nhét mạch vữa
25 50 47 55 177
5 Chờ cần trục di chuyển
23 28 0 31 82
6 Nghỉ giải lao
3 10 52 0 65
7 Thời gian chuẩn kết
51 0 0 20 71
8 Vi phạm kỉ luật lao động
0 12 9 0 21
9 Làm động tác thừa
8 10 0 14 32
12
SV: HOàNG VĂN thanh Thuyết minh Đồ án Định Mức Kỹ thuật
10 Nghỉ vì ma rào
0 0 0 0 0
11 Chuẩn bị vệ sinh
0 0 0 0 0
1440
d. Lần quan sát IV
Tên QTSX: Lắp Panel bằng cần trục tháp CKY.101
T
T
Tên phần tử Hao phí lao động qua từng giờ (Ng-ph) TổngHPLĐ(Ng-
ph)
1 2 4
1 Trộn chuyển, rải vữa
67 59 57 67 250
2 Móc Panel vào cần trục
102
3 Điều chỉnh, đặt neo buộc
618
4 Nhét mạch vữa
24 49 60 54 187
5 Chờ cần trục di chuyển
26 31 0 39 96
6 Nghỉ giải lao
4 10 60 0 74
7 Thời gian chuẩn kết
49 0 0 11 60
8 Vi phạm kỉ luật lao động
0 12 12 0 24
9 Làm động tác thừa
9 7 0 13 29
10 Nghỉ vì ma rào
0 0 0 0 0
11 Chuẩn bị vệ sinh
0 0 0 0 0
1440
e. Lần quan sát V
Tên QTSX: Lắp Panel bằng cần trục tháp CKY.101
T Tên phần tử Hao phí lao động qua từng giờ (Ng-ph) Tổng HPLĐ
1 2 3 4
1 Trộn chuyển, rải vữa
68 60 68 59 229
2 Móc Panel vào cần trục
95
3 Điều chỉnh, đặt neo buộc
591
4 Nhét mạch vữa
41 39 32 51 163
5 Chờ cần trục di chuyển
4 24 23 13 64
6 Nghỉ giải lao
0 6 60 0 66
7 Thời gian chuẩn kết
48 0 0 18 66
8 Vi phạm kỉ luật lao động
0 4 4 3 11
9 Làm động tác thừa
10 0 6 3 19
10 Nghỉ vì ma rào
78 0 0 0 78
11 Chuẩn bị vệ sinh
0 0 0 58 58
1440
13
SV: HOàNG VĂN thanh Thuyết minh Đồ án Định Mức Kỹ thuật
2.2. Chỉnh lý số liệu chính thức
a. Lần quan sát I.
T
T Tên phần tử
Hao phí lao động Số lợng
sản phẩm
phần tử
Đơn vị
tính sản
phẩm phần
tử
Sản phẩm
tổng hợp
Ng-ph %
1 Trộn chuyển rải vữa
237 16,46 1,08 m
3
2 Móc panel vào cần trục
93 6,46 12 Chiếc
3 Điều chỉnh đặt neo buộc
539 37,43 11 Chiếc
4 Nhét mạch vữa
190 13,19 79 m
5 Chờ cần trục di chuyển
124 8,61
6 Nghỉ giải lao
88 14,72
7 Thời gian chuẩn kết
48 3,33
8 Vi phạm kỷ luật
28 1,94
9 Làm động tác thừa
93 6,46
10 Nghỉ vì ma rào
0 0
11 Chuẩn bị vệ sinh
0 0
Tổng cộng
1440 100
b. Lần quan sát II
T
T Tên phần tử
Hao phí lao động Số lợng
sản phẩm
phần tử
Đ.vị tính
sản phẩm
phần tử
Sản phẩm
tổng hợp
Ng-ph %
1 Trộn chuyển rải vữa
226 15,69 1,12 m
3
2 Móc panel vào cần trục
104 7,22 13 Chiếc
3 Điều chỉnh đặt neo buộc
608 42,22 13 Chiếc
4 Nhét mạch vữa
158 10,97 68 m
5 Chờ cần trục di chuyển
65 4,51
6 Nghỉ giải lao
51 3,54
7 Thời gian chuẩn kết
64 4,44
8 Vi phạm kỷ luật
18 1,25
9 Làm động tác thừa
16 1,11
10 Nghỉ vì ma rào
66 4,58
11 Chuẩn bị vệ sinh
64 4,47
1440 100
c. Lần quan sát III
TT
Tên phần tử
Hao phí lao động Số lợng
sản phẩm
phần tử
Đơn vị tính
sản phẩm
phần tử
Sản
phẩm
tổng hợp
Ng-ph %
1 Trộn chuyển rải vữa
267 18,54 1,21 m
3
2 Móc panel vào cần trục
102 7,08 13 Chiếc
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét