5
10
8
1.6. Gạn lọc sau cùng
Trước khi đưa ra quyết đònh thâm nhập sau cùng,
có thể làm giàu thêm thông tin bằng cách
– Đi xem xét thực tế
– Trao đổi với viên chức thương vụ làm nhiệm vụ tại
đòa phương
– Gặp gỡ quan chức đòa phương
11
8
II. CHÍNH SÁCH MARKETING QUỐC TẾ
2.1. Phân khúc thò trường quốc tế
2.2. Những yếu tố tạo thành sản phẩm
2.3. Các chính sách Marketing quốc tế
6
12
8
2.1. Phân khúc thò trường quốc tế
Phân khúc thò trường: xác đònh những nhóm khách hàng
có đặc tính nhu cầu và hành vi mua hàng khác nhau.
Phân khúc dựa trên:
– Giới hạn đòa lý
– Cấu trúc dân số
– Yếu tố văn hóa – xã hội
– Yếu tố tâm lý
Lưu ý trong kinh doanh quốc tế:
– Mức độ khác nhau về cấu trúc thò trường giữa các quốc
gia
– Phân khúc vượt ra ngoài biên giới quốc gia
13
8
2.2. Những yếu tố tạo thành sản phẩm
Các yếu tố tạo thành sản phẩm
- Sản phẩm
- Đóng gói, bao bì
- Nhãn hiệu
- Phụ kiện
- Dòch vụ hậu mãi
- Bảo hành
- Hướng dẫn sử dụng
- Uy tín nhà sản xuất
Package Brand name
Accessories
After-sales
service
Warranty
Instructions
for use
Company’s
image
Physical
product
7
14
8
Mức độ nhạy cảm của sản phẩm
THẤP CAO
Sản phẩm
công nghiệp
Sản phẩm tiêu
dùng, sp mang tính
thời trang, vòng
đời sản phẩm ngắn
Sản phẩm tiêu
dùng cơ bản
15
8
2.3. Các chính sách Marketing quốc tế
Tiêu chuẩn hóa (Standardization)
– Giảm chi phí
– Dễ kiểm soát và phối hợp từ công ty mẹ
– Rút ngắn thời gian lập kế hoạch marketing
Thích nghi (Adaptation)
– Thay đổi một phần hoặc toàn bộ các hoạt động
Marketing trên thò trường quốc tế để phù hợp với
môi trường kinh doanh
8
16
8
III. THIẾT KẾ SẢN PHẨM QUỐC TẾ
Thiết kế sản phẩm nhằm thỏa mãn nhu cầu của
người tiêu dùng với các mục tiêu
– Duy trì thò phần
– Đònh vò thò phần cho tăng trưởng trong tương lai
Những yếu tố dẫn tới việc thích nghi sản phẩm
quốc tế
3.1. Khác biệt văn hóa
3.2. Trình độ phát triển kinh tế
3.3. Khác biệt về tiêu chuẩn kỹ thuật
17
8
3.1. Khác biệt văn hóa
Khác biệt văn hóa
– Cấu trúc xã hội,
– Ngôn ngữ
– Tôn giáo
– Giáo dục
– Truyền thống
9
18
8
3.1. Khác biệt văn hóa
Features England Italy Germany France Sweden
Shell* 34”&narrow Low&narrow 34”&wide 34”&narrow 34”&wide
Drum Enamel Enamel Stainless Enamel Stainless
Loading Top Front Front Front Front
Porthole Yes/no Yes Yes Yes Yes
Capacity 5 kilos 4 kilos 6 kilos 5 kilos 6 kilos
Spin speed 700 rpm 400 rpm 850 rpm 600 rpm 800 rpm
Water-heatNo** Yes Yes** Yes No**
Wash actionAgitator Tumble Tumble Agitator Tumble
Styling Inconspicu- Brightly Indestruct- Elegant Strong
ous look colored ible look appearance look
*34-inch height is being adopted as standard work height in Europe
**Most British and Swedish homes have centrally heated hot water
***
Germans launder at temperatures higher than provided centrally
19
8
3.2. Trình độ phát triển kinh tế
Người tiêu dùng ở các nước thu nhập cao có xu
hướng quan tâm tới những chức năng tinh vi hơn
– Sẵn lòng trả giá cao khi sản phẩm đáp ứng nhu
cầu
Người tiêu dùng ở các nước thu nhập thấp có xu
hướng quan tâm hơn tới các chức năng cơ bản.
– Giá cả đóng vai trò quan trọng ảnh hưởng quyết
đònh mua hàng
10
20
8
3.3. Khác biệt về tiêu chuẩn kỹ thuật
Khác biệt về tiêu chuẩn kỹ thuật
– Tiêu chuẩn kỹ thuật do chính phủ áp đặt có thể
cản trở việc marketing và sản xuất sản phẩm
hàng loạt
– Tiêu chuẩn khác biệt của cơ sở hạ tầng giới hạn
việc tiêu chuẩn hóa sản phẩm toàn cầu
21
8
IV. CHIẾN LƯC TRUYỀN THÔNG QUỐC TE
Á
Truyền thông quốc tế diễn ra khi một công ty
sử dụng các thông điệp marketing để bán
sản phẩm ở nước ngoài
4.1. Chiến lược truyền thông cơ bản
4.2. Những yếu tố ảnh hưởng truyền thông quốc
tế
4.3. Những yếu tố ảnh hưởng việc lựa chọn
chiến lược truyền thông
4.4. Chiến lược truyền tải thông điệp
11
22
8
4.1. Chiến lược truyền thông cơ bản
Chiến lược truyền thông nhằm để xác đònh phương cách
truyền đạt những yếu tố cấu thành sản phẩm đến người
tiêu dùng
– Phương thức: Bán hàng cá nhân, khuyến mãi, quảng cáo,
quan hệ cộng đồng
2 chiến lược truyền thông cơ bản:
– Chiến lược đẩy (Push strategy): sử dụng bán hàng cá
nhân, đội ngũ bán hàng đông, và tương đối tốn kém
– Chiến lược kéo
(Pull strategy): sử dụng các phương tiện
thông tin đại chúng
23
8
4.2. Nh
ư
õng ye
á
u to
á
a
û
nh h
ư
ơ
û
ng
truyền thông quốc tế
Rào cản văn hóa
– Nâng cao sự hiểu biết đa văn hóa
– Nên sử dụng những nguồn lực đòa phương
Hiệu ứng nguồn gốc
– Xảy ra khi người tiêu dùng đánh giá thông điệp truyền
thông dựa vào vò trí hoặc hình ảnh của nhà sản xuất
hoặc nước sản xuất
Độ ồn
– Số lượng các thông điệp khác đang nỗ lực thu hút sự
chú ý của khách hàng
12
24
8
4.3. Nh
ư
õng ye
á
u to
á
a
û
nh h
ư
ơ
û
ng vie
ä
c
lựa chọn chiến lược truyền thông
Đặc tính sản phẩm và người tiêu dùng
– Sản phẩm công nghiệp, sản phẩm mới, sản
phẩm hàng tiêu dùng
– Mức độ hiểu biết của người tiêu dùng
Độ dài kênh phân phối
Khả năng tiếp cận các phương tiện truyền
thông
– Sự sẵn có và tính đa dạng của các loại phương
tiện truyền thông trên thò trường
25
8
4.3. Nh
ư
õng ye
á
u to
á
a
û
nh h
ư
ơ
û
ng vie
ä
c
lựa chọn chiến lược truyền thông
(tt)
Kéo – Pull
Hàng tiêu dùng
Phân khúc thò trường
lớn
Kênh phân phối dài
Khai thách lợi thế chi
phí thấp của các
phương tiện truyền
thông đại chúng
Đẩy – Push
Sản phẩm công
nghiệp hoặc sản
phẩm mới, phức tạp
Dễ truyền đạt hơn
bằng bán hàng cá
nhân
Kênh phân phối ngắn
13
26
8
4.4. Chiến lược truyền đạt thông điệp
6 chiến lược truyền đạt thông điệp cơ bản
:
1. Sản phẩm như cũ - Thông báo như cũ
Khi không có hay ít có sự khác biệt về nhu
cầu sản phẩm và giá trò sản phẩm tạo ra
cho người tiêu dùng
Vd: Ford Mondeo – U.K & Netherland
“Just like Fox “Spooky” Mulder, the handsome intelligent
Mondeo makes hearts beats faster.”
“He can sense danger ahead
”
27
8
4.4. Chiến lược truyền đạt thông điệp
(tt)
6 chiến lược truyền đạt thông điệp cơ bản:
2.
Sản phẩm như cũ – Thông báo khác
Cùng một sản phẩm, nhưng khai thác khía
cạnh giá trò khác của sản phẩm đối với
người tiêu dùng.
Vd: Honda
USA: “You meet the nicest people on a Honda.”
Brazil: nhấn mạnh các tính năng kinh tế
14
28
8
4.4. Chiến lược truyền đạt thông điệp
(tt)
6 chiến lược truyền đạt thông điệp cơ bản:
3.
Điều chỉnh sản phẩm– Thông báo cũ
Khi sản phẩm vẫn giữ cùng chức năng
nhưng cần được thay đổi ở một mức độ nhất
đònh để thích nghi với điều kiện môi trường
khác.
29
8
4.4. Chiến lược truyền đạt thông điệp
(tt)
6 chiến lược truyền đạt thông điệp cơ bản:
4.
Điều chỉnh sản phẩm – Thông báo thay đổi
Khi sản phẩm cần có sự điều chỉnh ở một
mức độ nhất đònh và thông điệp cũng cần
thay đổi với điều kiện môi trường mới
Vd: bột cam hòa tan Tang
Mỹ: thức uống buổi sáng
Brazil: ngọt hơn, bán trong các bao giấy nhỏ có
hình ảnh là thức uống dùng suốt ngày
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét