Chủ Nhật, 23 tháng 2, 2014

Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại xí nghiệp chăn nuôi và chế biến thức ăn gia súc An Khánh Hà Tây

1.2. Khỏi nim v phõn loi giỏ thnh sn phm
1.2.1. Khỏi nim giỏ thnh sn phm
GTSP l ch tiờu kinh t tng hp, phn ỏnh cht lng hot ng sn xut, phn
ỏnh kt qu s dng cỏc loi ti sn, vt t, lao ng, tin vn trong quỏ trỡnh sn xut
cng nh cỏc gii phỏp kinh t k thut m doanh nghip ó thc hin nhm t c
nhng mc ớch sn xut c khi lng sn phm nhiu nht vi chi phớ sn xut
tit kim h giỏ thnh sn phm. GTSP cũn l cn c tớnh toỏn hiu qu kinh t cỏc
hot ng sn xut ca doanh nghip.
Ch tiờu GTSP luụn cha ng hai mt khỏc nhau vn cú bờn trong, nú l
CPSX ó chi ra v lng giỏ tr s dng thu c cu thnh trong khi lng sn
phm, cụng vic lao v ó hon thnh. Nh vy bn cht ca GTSP l s chuyn dch
giỏ tr cỏc yu t chi phớ vo nhng sn phm, cụng vic, lao v ó hon thnh.
1.2.2. Phõn loi giỏ thnh sn phm
1.2.2.1.Theo thi im tớnh v ngun s liu tớnh giỏ thnh :
- Giỏ thnh k hoch: c xỏc nh trc khi bc vo kinh doanh trờn c s
giỏ thnh thc t k trc v cỏc nh mc, d toỏn chi phớ ca k k hoch.
- Giỏ thnh nh mc: c xỏc nh trc khi bt u sn xut sn phm và đ-
ợc xây dựng trên cơ sở định mức chi phí hiện hành tại thời điểm nhất định trong kỳ kế
hoạch nên giá thành định mức luôn thay đổi phù hợp với sự thay đổi của các định mức
chi phí đạt đợc trong quá trình thực hiện sản xuất sản phẩm.
- Giỏ thnh thc t: c xỏc nh sau khi kt thỳc quỏ trỡnh sn xut sn phm
trờn c s cỏc chi phớ phỏt sinh trong quỏ trỡnh sn xut sn phm.
1.2.2.2 Theo phm vi phỏt sinh chi phớ :
- Giỏ thnh sn xut ( giỏ thnh cụng xng) l ch tiờu phn ỏnh tt c nhng chi phớ
phỏt sinh liờn quan n vic sn xut, ch to sn phm trong phm vi phõn xng, b
phn sn xut, bao gm chi phớ vt liu trc tip, nhõn cụng trc tip v CPSXC
- Giỏ thnh tiờu th ( giỏ thnh ton b) l ch tiờu phn ỏnh ton b cỏc khon chi phớ
phỏt sinh liờn quan n vic sn xut, tiờu th sn phm ( chi phớ sn xut, qun lý v
bỏn hng). Do vy, giỏ thnh tiờu th cũn gi l giỏ thnh y hay giỏ thnh ton
b v c tớnh theo cụng thc:
1.2.3. i tng tớnh giỏ thnh sn phm
Đối tợng tính giá thành là các loại sản phẩm, công việc lao vụ do doanh nghiệp sản
xuất ra cần đợc tính tổng giá thành và giá thành đơn vị.
- Nếu sản xuất đơn giản thì từng sản phẩm, công việc là một đối tợng tính giá thành.
- Nếu tổ chức sản xuất hàng loạt thì mỗi loại sản phẩm khác nhau là đối tợng tính
giá
thành.
Căn cứ vào quy trình công nghệ:
- Nếu quy trình công nghệ sản xuất giản đơn, đối tợng tính giá thành chỉ có thể là sản
phẩm hoàn thành ở cuối quy trình công nghệ.
- Nếu quy trình công nghệ phức tạp kiểu chế biến liên tục thì đối tợng tính giá thành có
thể là thành phẩm ở giai đoạn cuối cùng, có thể là các loại nửa thành phẩm hoàn thành ở
từng giai đoạn sản xuất.
-
Nếu quy trình công nghệ sản xuất kiểu song song thì đối tợng tính giá thành có thể là
sản phẩm lắp ráp hoàn chỉnh cũng có thể là từng bộ phận, chi tiết của sản phẩm.
1.3. Mi quan h gia chi phớ sn xut v giỏ thnh sn phm.
GTSP v CPSX l hai ch tiờu cú mi liờn quan cht ch vi nhau trong quỏ
trỡnh sn xut to ra sn phm. Chi phớ biu hin hao phớ, cũn giỏ thnh biu hin kt
qu.
õy l hai mt thng nht ca mt quỏ trỡnh. Vỡ vy chỳng ging nhau v cht.
Tuy nhiờn, do b phn chi phớ sn xut gia cỏc k khụng ng u nhau nờn giỏ
thnh v chi phớ sn xut khỏc nhau v lng.
Mi quan h gia chi phớ sn xut v giỏ thnh sn phm th hin qua s

Qua s ta thy: AC = AB + BD - CD hay:
Giá thành toàn bộ
của sản phẩm tiêu
thụ
=
Giá thành
sản phẩm
sản xuất
+
Chi phí quản
lý doanh
nghiệp
+
Chi phí tiêu
thụ sản
phẩm
Chi phí sản xuất dở dang Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ
đầu kỳ
Chi phí sản xuất dở
Tổng giá thành sản phẩm dang cuối kỳ
A
B C D
Mi mt loi hỡnh doanh nghip vi mt lnh vc kinh doanh khỏc nhau thỡ s
la chn phng phỏp xỏc nh sn phm d dang cng nh phng phỏp tp hp chi
phớ sn xut v tớnh giỏ thnh khỏc nhau.
2. K TON CHI PH SN XUT
2.1. Phng phỏp kế toỏn chi phớ sn xut
- Kế toỏn CPSX theo cụng vic: i tng tp hp CPSX c xỏc nh theo
tng loi sn phm, tng loi cụng vic, tng n t hng. Trờn c s ú, k toỏn m
s hoc th k toỏn CPSX theo tng i tng. CPSX khụng k phỏt sinh õu, b
phn no u c phõn loi theo sn phm, cụng vic, n t hng.
- Kế toỏn CPSX theo quỏ trỡnh sn xut: Khụng xỏc nh chi phớ hoc tng cụng
vic c th no m thay vo ú, CPSX c tp hp theo tng cụng on hoc tng
b phn, tng phõn xng sn xut khỏc nhau ca doanh nghip.
-Phng phỏp liờn hp: i vi doanh nghip cú quy trỡnh cụng ngh sn xut
phc tp va cú iu kin vn dng phng phỏp kế toỏn CPSX theo sn phm va
cú iu kin vn dng phng phỏp kế toỏn theo cụng ngh ch bin thỡ cú th s
dng c hai phng phỏp ny kế toỏn CPSX sn phm.
2.2. Trỡnh t kế toỏn chi phớ sn xut
2.2.1. Kế toỏn chi phớ sn xut theo phng phỏp kờ khai thng xuyờn
2.2.1.1. Kế toỏn chi phớ nguyờn vt liu trc tip
CPNVLTT l ton b chi phớ v nguyờn vt liu chớnh, na thnh phm mua
ngoi, vt liu ph, nhiờn liu s dng trc tip cho vic sn xut ch to sn phm
hoc thc hin lao v, dch v.
i vi nhng vt liu khi xut dựng cú liờn quan trc tip n tng i tng
tp hp chi phớ riờng bit (phõn xng, b phn sn xut hoc sn phm, loi sn
phm, lao v ) thỡ hch toỏn trc tip cho i tng ú. Trng hp vt liu xut
dựng cú liờn quan n nhiu i tng tp hp chi phớ, khụng th t chc hch toỏn
riờng c thỡ phi ỏp dng phng phỏp phõn b giỏn tip phõn b chi phớ cho cỏc
i tng cú liờn quan. Tiờu thc phõn b thng c s dng l phõn b theo nh
mc tiờu hao, theo h s, theo trng lng, s lng sn phm Cụng thc phõn b
nh sau:
Tổng giá thành
sản phẩm hoàn
thành
=
Chi phí sản
xuất dở dang
đầu kỳ
+
Chi phí sản xuất phát sinh
trong kỳ (đã trừ các khoản
thu hồi ghi giảm chi phí)
-
Chi phí sản
xuất dở dang
cuối kỳ
T l
phân b =
Tng chi phớ vt liu cn phõn b
Tiờu thc phõn b ca tt c cỏc i tng
* Ti khon s dng: TK 621 - Chi phớ nguyờn vt liu trc tip.
Kt cu c bn ca TK ny nh sau:
Bờn N: Tp hp chi phớ NVL xut dựng trc tip cho ch to sn phm hay
thc hin cỏc lao v dch v.
Bờn Cú: + Giỏ tr vt liu xut dựng khụng ht.
+ Kt chuyn chi phớ vt liu trc tip.
TK 621 cui k khụng cú s d.
* Trỡnh t kế toỏn chi phớ nguyờn vt liu trc tip
Kế toỏn chi phớ NVL trc tip c th hin qua s 1.1_ph lc.
2.2.1.2. Kế toỏn chi phớ nhõn cụng trc tip
Chi phớ nhõn cụng trc tip l nhng khon tin phi tr cho cụng nhõn trc
tip sn xut sn phm hoc trc tip thc hin cỏc loi lao v, dch v gm: tin
lng chớnh, tin lng ph, cỏc khon ph cp, tin trớch BHXH, BHYT, KPC theo
s tin lng ca cụng nhõn sn xut.
* Ti khon s dng: TK 622 - Chi phớ nhõn cụng trc tip.
Kt cu ca TK:
Bờn N: +Tp hp chi phớ nhõn cụng trc tip sn xut sn phm,
+Thc hin lao v, dch v.
Bờn Cú: Kt chuyn CPNCTT vo ti khon tớnh giỏ thnh.
TK 622 cui k khụng cú s d.
* Trỡnh t hch toỏn:
Kế toỏn chi phớ nhõn cụng c th hin qua s : 1.2_ph lc
2.2.1.3. Kế toỏn chi phớ sn xut chung
CPSXC l nhng chi phớ cn thit cũn li sn xut sn phm sau
CPNVLTT v chi phớ nhõn cụng trc tip. õy l nhng chi phớ phỏt sinh trong phm
vi cỏc phõn xng, b phn sn xut ca doanh nghip.
Chi phí vật liệu phân bổ
cho từng đối tượng (hoặc
sản phẩm)
=
Tổng tiêu thức phân bổ
của từng đối tượng
( hoặc sản phẩm)
x
Tỷ lệ
phân bổ
CPSXC bao gm: Chi phớ nhõn viờn phõn xng, Chi phớ vt liu, Chi phớ
dng c sn xut, Chi phớ khu hao TSC, Chi phớ dch v mua ngoi, Chi phớ khỏc
bng tin
* Ti khon s dng: TK 627 - Chi phớ sn xut chung
Kt cu TK:
Bờn N: Tp hp chi phớ sn xut chung thc t phỏt sinh
Bờn Cú: +Cỏc khon ghi gim chi phớ sn xut chung,
+Kt chuyn chi phớ sn xut chung
TK 627 cui k khụng cú s d.
TK 627 c chi tit thnh 6 tiu khon:
+TK 6271 (Chi phớ nhõn viờn phõn xng).
+TK 6272 (Chi phớ vt liu),
+TK 6273 (Chi phớ dng c sn xut),
+TK 6274 (Chi phớ khu hao TSC),
+TK 6277 (Chi phớ dch v mua ngoi),
+TK 6278 (Chi phớ khỏc bng tin).
* Trỡnh t hch toỏn
Ton b quy trỡnh kế toỏn chi phớ sn xut chung c khỏi quỏt qua s
1.3_ph lc
2.2.1.4. Tng hp chi phớ sn xut
* Ti khon s dng: TK 154 - Chi phớ sn xut kinh doanh d dang
Kt cu ca TK:
Bờn N: Tng hp cỏc chi phớ sn xut trong k
Bờn Cú: Cỏc khon ghi gim chi phớ sn phm, Tng giỏ thnh sn xut thc t
hay chi phớ thc t ca sn phm lao v, dch v ó hon thnh.
D N: Chi phớ thc t ca sn phm, lao v, dch v d dang, cha hon
thnh.
* Trỡnh t hch toỏn:
Quy trỡnh tng hp chi phớ sn xut c khỏi quỏt qua s 1.4_ph lc
2.2.2. Kế toỏn chi phớ sn xut theo phng phỏp kim kờ nh k
2.2.2.1. Kế toỏn chi phớ nguyờn vt liu trc tip
Vic xỏc nh chi phớ nguyờn vt liu xut dựng trờn ti khon tng hp theo
phng phỏp KKK khụng phi cn c vo s liu tng hp t cỏc chng t xut kho
m cn c vo kt qu kim kờ thc t phn ỏnh giỏ tr hng tn kho cui k trờn s
k toỏn tng hp, t ú tớnh ra giỏ tr vt liu ó xut dựng trong k c xỏc nh nh
sau:
* Trỡnh t hch toỏn:
Kế toỏn chi phớ nguyờn vt liu trc tip c khỏi quỏt qua s : 1.5_ph lc
2.2.2.2. Kế toỏn chi phớ nhõn cụng trc tip
V chi phớ nhõn cụng trc tip, ti khon s dng v cỏch tp hp chi phớ trong
k ging nh phng phỏp kờ khai thng xuyờn. Cui k, tớnh giỏ thnh sn
phm, lao v, dch v, k toỏn tin hnh kt chuyn chi phớ nhõn cụng trc tip vo
TK 631 theo tng i tng:
N TK 631 - Tng hp chi phớ nhõn cụng trc tip theo tng i tng
Cú TK 622 - K/c chi phớ nhõn cụng trc tip theo tng i tng
2.2.2.3. Kế toỏn chi phớ sn xut chung
Ton b chi phớ sn xut chung c tp hp vo TK 627 v c chi tit theo
cỏc tiu khon tng ng v tng t nh doanh nghip ỏp dng phng phỏp kờ khai
thng xuyờn. Sau ú s c phân b vo TK 631 - Giỏ thnh sn xut.
N TK 631 - Tng hp chi phớ sn xut chung theo tng i tng
Cú TK 627 - Kt chuyn (hoc phõn b) CPSXC theo tng i tng.
2.2.2.4. Tng hp chi phớ sn xut
* Ti khon s dng: TK 631 - Giỏ thnh sn xut
Kt cu ca TK:
Bờn N: Phn ỏnh giỏ tr sn phm d dang u k v cỏc chi phớ sn xut phỏt
sinh trong k liờn quan ti ch to sn phm hay thc hin lao v, dch v.
Bờn Cú: + Kt chuyn giỏ tr sn phm d dang cui k.
+ Tng giỏ thnh sn phm, lao v, dch v hon thnh.
TK 631 cui k khụng cú s d.
* Trỡnh t hch toỏn:
Quy trỡnh kế toỏn tng hp chi phớ sn xut theo phng phỏp kim kờ nh k
c khỏi quỏt qua s 1.6_ph lc
3. KIM Kấ NH GI SP D DANG CUI K V T NH GI THNH SN PHM
3.1. Kim kờ ỏnh giỏ sn phm d dang cui k
Giá thực tế NVL
xuất dùng trong kỳ
=
Giá thực tế NVL
tồn đ.kỳ
+
Giá thực tế NVL
nhập trong kỳ
-
Giá thực tế NVL
tồn kho c.kỳ
Sn phm d dang l khi lng sn phm, cụng vic cũn ang trong quỏ trỡnh
sn xut, ch bin, ang nm trờn dõy chuyn cụng ngh hoc ó hon thnh mt vi
quy trỡnh ch bin nhng vn phi gia cụng ch bin tip mi thnh sn phm.
Khi tin hnh ỏnh giỏ sn phm d dang, k toỏn phi da vo c im,
tỡnh hỡnh c th v t chc sn xut, v quy trỡnh cụng ngh, v tớnh cht cu thnh ca
chi phớ sn xut v yờu cu qun lý ca tng doanh nghip vn dng phng phỏp
ỏnh giỏ sn phm d dang cui k cho thớch hp.
3.1.1. Xỏc nh giỏ tr sn phm d dang theo chi phớ nguyờn vt liu chớnh
Theo phng phỏp ny, ton b chi phớ ch bin c tớnh ht cho thnh
phm. Do vy, trong sn phm dở dang ch bao gm giỏ tr vt liu chớnh.
3.1.2. Xỏc nh giỏ tr sn phm d dang theo sn lng c tớnh tng ng
Da theo mc hon thnh v s lng sn phm d dang quy sn phm
d dang thnh sn phm hon thnh. Tiờu chun quy i thng da vo gi cụng
hoc tin lng nh mc. bo m tớnh chớnh xỏc ca vic ỏnh giỏ, phng phỏp
ny ch nờn ỏp dng tớnh cỏc chi phớ ch bin, cũn cỏc chi phớ nguyờn vt liu chớnh
phi xỏc nh theo s thc t ó dựng.
3.1.3. Xỏc nh giỏ tr sn phm d dang theo 50% chi phớ ch bin
n gin vic tớnh toỏn, i vi nhng loi sn phm m chi phớ ch bin
chim t trng thp trong tng chi phớ, k toỏn thng s dng phng phỏp ny.
Giá trị vật liệu chính
nằm trong sản phẩm
dở dang
=
Số lượng sản phẩm dở dang c.kỳ
(không quy đổi)
Số lượng
thành phẩm
+
Số lượng sp dd
không quy đổi
x
Toàn bộ giá trị
vật liệu chính
xuất dùng
Chi phí chế biến nằm
trong sp dd ( theo
từng loại)
=
Số lượng sản phẩm dở dang c.kỳ
quy đổi ra thành phẩm
Số lượng
thành phẩm
+
Số lượng sp dd quy
đổi ra thành phẩm
x
Tổng chi phí
chế biến từng
loại
Giá trị vật liệu chính
nằm trong sản phẩm
dở dang
=
Số lượng sản phẩm dở dang c.kỳ
Số lượng
thành phẩm
+
Số lượng sp
dở dang
x
Toàn bộ giá trị
vật liệu chính
xuất dùng
Thc cht õy l mt dng của phng phỏp c tớnh theo sn lng tng ng,
trong ú gi nh sn phm d dang ó hon thnh mc 50% so vi thnh phm.
3.1.4. Xỏc nh giỏ tr sn phm d dang theo chi phớ nguyờn vt liu trc tip
hoc theo chi phớ trc tip
Theo phng phỏp ny, trong giỏ tr sn phm d dang ch bao gm chi phớ
nguyờn vt liu trc tip hoc chi phớ trc tip (nguyờn vt liu v nhõn cụng trc tip)
m khụng tớnh n cỏc chi phớ khỏc.
3.1.5. Xỏc nh giỏ tr sn phm d dang theo chi phớ nh mc hoc k hoch
i vi cỏc doanh nghip ó xõy dng c h thng nh mc v d toỏn chi
phớ cho tng loi sn phm thỡ doanh nghip cú th ỏp dng phng phỏp ỏnh giỏ sn
phm d dang theo chi phớ sn xut nh mc.
Theo phng phỏp ny, k toỏn cn c vo khi lng sn phm d dang, mc
hon thnh ca sn phm d dang tng cụng on sn xut v nh mc tng
khon mc chi phớ tng cụng on sn xut tớnh ra giỏ tr sn phm d dang theo
chi phớ nh mc.
Ngoi ra trờn thc t, ngi ta cũn ỏp dng cỏc phng phỏp khỏc xỏc nh giỏ
tr sn phm d dang nh phng phỏp thng kờ kinh nghim, phng phỏp tớnh theo
chi phớ vt liu chớnh v vt liu ph nm trong sn phm d dang
3.2. Cỏc phng phỏp tớnh giỏ thnh sn phm
3.2.1. Phng phỏp tớnh giỏ thnh gin n
Theo phng phỏp ny giỏ thnh sn phm tớnh bng cỏch cn c trc tip vo
chi phớ sn xut ó tp hp (theo tng i tng tp hp chi phớ) trong k v giỏ tr sn
phm d dang u k v sn phm d dang cui k tớnh ra giỏ thnh theo cụng
thc:
Giá trị sản phẩm dở dang chưa
hoàn thành
=
Giá trị NVL chính nằm
trong sản phẩm dở dang
+
50% chi phí
chế biến
Tổng giá thành
sản phẩm
=
Giá trị sản
phẩm dd đ.kỳ
+
Chi phí phát
sinh trong kỳ
-
Giá trị sản
phẩm dd c.kỳ
Giá thành đơn vị sản phẩm
=
Tổng giá thành sản phẩm
Khối lượng sản phẩm hoàn thành

3.2.2. Phng phỏp tng cng chi phớ
Phng phỏp tớnh giỏ thnh ny c ỏp dng i vi cỏc doanh nghip m
quỏ trỡnh sn xut sn phm c thc hin nhiu b phn sn xut, nhiu giai on
cụng ngh, i tng hch toỏn chi phớ sn xut l cỏc b phn, chi tit sn phm hoc
giai on cụng ngh hay b phn sn xut. Giỏ thnh sn phm c xỏc nh bng
cỏch cng chi phớ sn xut ca cỏc b phn, chi tit sn phm hay tng chi phớ sn xut
ca cỏc giai on, b phn sn xut to nờn thnh phm.
Giỏ thnh thnh phm = Z1 + Z2 + + Zn
Phng phỏp tng cng chi phớ c ỏp dng ph bin trong cỏc doanh nghip
khai thỏc, dt, nhum
3.2.3. Phng phỏp tớnh giỏ thnh theo h s
Phng phỏp h s c ỏp dng trong nhng doanh nghip m trong cựng
mt quỏ trỡnh sn xut cựng s dng mt th nguyờn liu v mt lng lao ng
nhng thu c ng thi nhiu sn phm khỏc nhau v chi phớ khụng hch toỏn riờng
cho tng loi sn phm c m phi hch toỏn chung cho c quỏ trỡnh sn xut. Theo
phng phỏp ny, trc ht, k toỏn cn c vo h s quy i quy cỏc loi sn
phm v sn phm tiờu chun (sn phm gc).
T ú, da vo tng chi phớ liờn quan n giỏ thnh cỏc loi sn phm ó tp hp
tớnh ra giỏ thnh sn phm gc v giỏ thnh tng loi sn phm.
Giá thành đơn vị sp gốc
=
Giá trị sp dd
đ.kỳ của nhóm
sp
+
Tổng chi phí sx
phát sinh trong kỳ
của nhóm sp
-
Giá trị sp dd
c.kỳ của
nhóm sp
Số lượng sản phẩm gốc
Giá thành đơn vị
thực tế từng loại sp
=
Giá thành đơn vị
sp gốc
x
Hệ số tính giá thành
của từng loại
Giá thành thực tế
từng loại sp
=
Giá thành đơn vị thực tế
của từng loại sp
x
Số lượng sp sx thực
tế của từng loại sp
Số lượng sp tiêu
chuẩn (gốc)
=
Số lượng sp sx thực
tế của từng loại
x
Hệ số tính giá thành
của từng loại
3.2.4. Phng phỏp tớnh giỏ thnh theo t l
Trong cỏc doanh nghip sn xut nhiu loi sn phm cú quy cỏch, phm cht
khỏc nhau nh may mc, dt kim, úng giy, c khớ ch to gim bt khi lng
hch toỏn, k toỏn thng tin hnh tp h chi phớ sn xut theo nhúm sn phm cựng
loi. Cn c vo t l chi phớ gia chi phớ sn xut thc t vi chi phớ sn xut k
hoch (hoc nh mc), k toỏn s tớnh ra giỏ thnh n v v tng giỏ thnh sn phm
tng loi.
3.2.5. Phng phỏp loi tr sn phm ph
Phng ỏn ny s dng trong cỏc doanh nghip m trong cựng mt quy trỡnh
cụng ngh nhng kt qu thu c gm sn phm chớnh v sn phm ph. Trong ú
sn phm ph khụng phi l mc ớch kinh doanh ca doanh nghip, do ú tớnh giỏ
thnh sn phm chớnh thỡ phi loi tr giỏ tr sn phm ph.
Trong doanh nghip ny i tng hch toỏn chi phớ l chi pớ sn xut c tp
hp theo phõn xng hoc a im phỏt sinh chi phớ hoc theo giai on cụng ngh,
i tng tớnh giỏ thnh l sn phm chớnh.
Giá thành thực tế
đơn vị sản phẩm
từng loại
=
Giá thành kế hoạch
hoặc định mức đơn vị
thực tế sp từng loại
x
Tỷ lệ giữa chi phí thực tế so
với chi phí kế hoạch hoặc định
mức của tất cả các loại sp
Tỷ lệ giữa cp thực tế so
với cp kế hoạch hoặc định
mức của tất cả các loại sp
=
Giá trị
spdd đ.kỳ
nhóm sp
+
Tổng cp sx
trong kỳ của
nhóm sp
-
Giá trị spdd
c.kỳ của
nhóm sp
Tổng giá thành kế hoạch hoặc định mức của
nhóm sp
x 100
Tổng giá
thành sản
phẩm chính
=
Giá trị sản
phẩm chính
dd đ.kỳ
+
Tổng chi phí
sản xuất phát
sinh trong kỳ
-
Giá trị sp
chính dd
c.kỳ
-
Giá trị
sản phẩm
phụ

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét