Chủ Nhật, 23 tháng 2, 2014
Phân tích và thiết kế biện pháp nâng cao kết quả tiêu thụ sản phẩm tại xí nghiệp chế biến lâm sản Bông Hồng
PHẦN II: PHÂN TÍCH KẾT QUẢ TIÊU THỤ SẢN PHẨM VÀ CÁC
NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG
Chỉ tiêu Năm 2007 Năm 2008
So sánh năm 2007 - 2008
Tuyệt đối Tương đối (%)
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
42.168.782.560 46.813.889.915 + 4.645.107.355 + 11,02
Doanh thu thuần về bán hàng và cung
cấp dịch vụ
42.168.782.560 46.813.889.915 + 4.645.107.355 + 11,02
Giá vốn hàng bán
35.609.942.693 40.444.100.567 + 4.834.157.874 + 13,57
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp
dịch vụ
6.558.839.867 6.369.789.348 - 189.080.519 - 2,88
Doanh thu hoạt động tài chính
66.262 259.799.111 + 259.732.909 + 391.978,58
Chi phí tài chính
1.105.249.920 295.812.720 - 809.437.200 + 73,24
Chi phí bán hàng
279.201.026 501.920.213 + 222.719.187 + 79,77
Chi phí quản lý doanh nghiệp
2.649.275.877 2.803.793.914 + 154.518.037 + 5,83
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh
doanh
2.525.179.306 3.028.061.612 + 502.882.306 + 19,91
Tổng lợi nhuận trước thuế
2.525.179.306 3.028.061.612 + 502.882.306 + 19,91
Lợi nhuận sau thuế
2.525.179.306 3.028.061.612 + 502.882.306 + 19,91
Bảng 2.2 Bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm 2007 - 2008
ĐVT: Đồng
PHẦN II: PHÂN TÍCH KẾT QUẢ TIÊU THỤ SẢN PHẨM VÀ CÁC
NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG
2.2. Phân tích sự biến động kết quả tiêu thụ sản phẩm của Xí nghiệp.
STT Tên sản phẩm Năm 2007 Năm 2008
Chênh lệch
Tuyệt đối Tương đối(%)
I Nội địa (m
3
) 178 410,406 + 232,406 + 130,6
II Xuất khẩu (m
3
) 6.016 10.041,000 + 4.025,000 + 66,9
Tổng cộng 6.194 10.451,406 + 4.257,406 + 68,7
STT Tên sản phẩm Năm 2007 Năm 2008
Chênh lệch
Tuyệt đối
Tương đối(%)
I Nội địa
4.780.623.811 5.132.471.274 + 351.847.463 + 7,36
II Xuất khẩu
37.388.158.749 41.681.418.641 + 4.293.259.892 + 11,58
Tổng cộng
42.168.782.560 46.813.889.915 + 4.645.107.355 + 11,01
Bảng 2.4 Tổng lượng tiêu thụ sản phẩm của Xí nghiệp 2007 – 2008 theo thị trường.
Bảng 2.5 Doanh thu năm 2007 – 2008 của Xí nghiệp.
ĐVT: Đồng
STT Tên sản phẩm Năm 2007 Năm 2008
Chênh lệch
Tuyệt đối
Tương đối (%)
I Hàng nội địa 4.780.623.811 5.132.471.274 + 351.847.463 + 7,36
1 Gỗ xẻ nội địa
224.273.875 259.647.800 + 35.373.925 + 15,77
2 Hàng mộc nội địa
452.106.936 3.486.460.008 +3.034.353.072 + 671,16
3
Ghế nhựa
-
117.970.916 + 117.970.916
-
4
Gỗ tròn
-
1.246.432.800 + 1.246.432.800
-
5
Mặt bàn đá
-
21.959.750 + 21.959.750
-
6
Gia công
35.280.000
-
- 35.280.000
-
II
Hàng xuất khẩu
37.388.158.749 41.681.418.641 + 4.293.259.892 + 11,48
1
Gỗ chò, cóc đá
10.829.305.021 5.980.916.594 - 4.848.388.427 - 44,77
2 Gỗ tạp, teak, nhôm 23.088.087.431 27.045.215.759 + 3.957.128.328 + 17,12
3 Vỏ nệm ghế 44.496.079 49.804.559 + 5.308.480 + 11,93
4 Bàn ghế nhựa 3.426.270.218 8.605.481.729 + 5.179.211.511 + 151,16
Tổng cộng 42.168.782.560 46.813.889.915 + 4.645.107.355 + 11,01
Bảng 2.7 Kết quả tiêu thụ sản phẩm của Xí nghiệp qua doanh thu các mặt hàng
PHẦN II: PHÂN TÍCH KẾT QUẢ TIÊU THỤ SẢN PHẨM VÀ CÁC
NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG
ĐVT: Đồng
2.3. Các nhân tố ảnh hưởng bên trong Xí nghiệp.
PHẦN II: PHÂN TÍCH KẾT QUẢ TIÊU THỤ SẢN PHẨM VÀ CÁC
NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG
+ Về chủng loại sản phẩm
+ Vị thế sản phẩm trên
thị trường
+ Về chất lượng sản phẩm
+ Cải tiến, đổi mới sản
phẩm
+ Thị trường tiêu thụ sản
phẩm
+ Chính sách giá
+ Chính sách phân phối
+ Chính sách xúc tiến
bán hàng
Các nhân tố ảnh hưởng bên trong
Các nhân tố ảnh hưởng bên trong
Đặc điểm sản
phẩm
Hoạt động tiêu thụ
sản phẩm
PHẦN II: PHÂN TÍCH KẾT QUẢ TIÊU THỤ SẢN PHẨM VÀ CÁC
NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG
2.3.2. Hoạt động tiêu thụ sản phẩm của Xí nghiệp.
Thị trường tiêu thụ sản phẩm của Xí
nghiệp.
- Chủ yếu là sản xuất hàng xuất khẩu.
- Thị trường mục tiêu của Xí nghiệp là thị trường Châu Âu.
Chính sách giá của Xí nghiệp.
- Định giá để đạt được lợi nhuận mục tiêu trên vốn đầu tư
- Định giá nhằm tạo được sự ổn định giá và lợi nhuận.
- Định giá nhằm đạt tỉ phần thị trường mục tiêu.
- Định giá nhằm tạo được lợi thế cạnh tranh.
Chính sách xúc tiến bán hàng.
- Quảng cáo: Gửi hình ảnh qua mạng.
- Khuyến mại: Chiết khấu, giảm giá.
- Quan hệ với công chúng: Tham gia hội chợ.
- Marketing trực tiếp: Chào hàng, giao dịch qua điện thoại.
PHẦN II: PHÂN TÍCH KẾT QUẢ TIÊU THỤ SẢN PHẨM VÀ CÁC
NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG
Chính sách phân phối.
Hệ thống kênh phân phối của Xí nghiệp
XÍ NGHIỆP
XÍ NGHIỆP
KHÁCH HÀNG
KHÁCH HÀNG
Công ty
EUROFAR
2.3.2. Hoạt động tiêu thụ sản phẩm của Xí nghiêp.
PHẦN II: PHÂN TÍCH KẾT QUẢ TIÊU THỤ SẢN PHẨM VÀ CÁC
NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG
Kênh phân phối Năm 2007 Tỷ trọng (%) Năm 2008 Tỷ trọng (%)
Trực tiếp 4.780.623.811 11,34 5.132.471.274 10,96
Gián tiếp 37.388.158.749 88,66 41.681.418.641 89,04
Bảng 2.14 Kết quả tiêu thụ của các kênh.
10,96%
89,04%
Trực tiếp
Gián tiếp
Biểu đồ 2.1 Biểu đồ thể hiện tiêu thụ
qua các kênh trong năm 2008.
Trực tiếp
Gián tiếp
88,66%
11,34%
Biểu đồ 2.2 Biểu đồ thể hiện tiêu thụ qua
các kênh trong năm 2007.
ĐVT: Đồng
Chính sách phân phối.
PHẦN II: PHÂN TÍCH KẾT QUẢ TIÊU THỤ SẢN PHẨM VÀ CÁC
NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG
NHÂN TỐ BÊN NGOÀI
XÍ NGHIỆP
Khách hàng
Đối thủ cạnh tranh của Xí nghiệp
Môi trường vĩ mô
2.4. Các nhân tố ảnh hưởng bên ngoài Xí nghiệp.
PHẦN II: PHÂN TÍCH KẾT QUẢ TIÊU THỤ SẢN PHẨM VÀ CÁC
NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG
2.4. Các nhân tố ảnh hưởng bên ngoài Xí nghiệp.
Môi trường
vĩ mô
Môi trường tự nhiên
Môi trường kinh tế
Môi trường chính trị - pháp luật
Môi trường kỹ thuật – công nghệ
Môi trường văn hóa – xã hội
2.4.3. Môi trường vĩ mô.
PHẦN II: PHÂN TÍCH KẾT QUẢ TIÊU THỤ SẢN PHẨM VÀ CÁC
NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG
2.5. Nhận xét chung về kết quả tiêu thụ sản phẩm của Xí nghiệp.
+ Mức tiêu thụ năm sau cao hơn năm
trước
+ Đạt mức lợi nhuận cao hơn năm trước
+ Thị trường tiêu thụ ngày càng được
mở rộng cả về số lượng lẫn chất lượng
+ Mẫu mã sản phẩm rất đa rạng, nhiều
kích cỡ và chủng loại phong phú
+ Hệ thống kênh phân phối đang từng
bước hoàn thiện
Những kết quả đạt được
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét