Thứ Sáu, 28 tháng 2, 2014

Bai 16_Rong roc


Phòng GD& ĐT thành phố Bắc Ninh
Phòng GD& ĐT thành phố Bắc Ninh
TRường THCS Ninh Xá
TRường THCS Ninh Xá
GV: Phạm Minh thống
GV: Phạm Minh thống

Không cần sự hỗ trợ
Không cần sự hỗ trợ
của máy móc, cần
của máy móc, cần
trục
trục
Ngi ta phi lm th no ?
Ngi ta phi lm th no ?



Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra bài cũ:
Em hãy cho biết có mấy lọai máy
Em hãy cho biết có mấy lọai máy
cơ đơn giản? Kể tên các loại máy
cơ đơn giản? Kể tên các loại máy
đó.
đó.

Lm th no a vt ny lờn ???
Lm th no a vt ny lờn ???

Kộo vt lờn theo
phng thng ng
Dựng ũn by
Dựng mt phng
nghiờng

Một số người quyết
định dùng ròng
rọc.Liệu làm như thế
có dễ dàng hơn hay
không?

TIếT 20: RòNG RọC
TIếT 20: RòNG RọC
Cấu tạo: Gồm 1
Cấu tạo: Gồm 1
bánh xe được
bánh xe được
quay quanh một
quay quanh một
trục,vành bánh
trục,vành bánh
xe có rãnh để
xe có rãnh để
vắt dây.
vắt dây.
I. Tìm hiểu về ròng rọc:

ròng rọc
cố định
C1: Hãy mô tả các ròng rọc như hình vẽ
ròng rọc
động
*Gồm 1 bánh xe có rãnh để
vắt dây qua. Trục của bánh
được mắc cố định(treo trên
xà). Khi kéo dây,bánh xe
quay quanh trục của nó.
*Gồm 1 bánh xe có rãnh để
vắt dây qua. Trục của bánh
xe không được mắc cố định.
Khi kéo dây ,bánh xe vừa
quay vừa chuyển động cùng
với vật .
TIếT 20: RòNG RọC
TIếT 20: RòNG RọC

II. Ròng rọc giúp con người làm việc dễ dàng hơn
như thế nào ?
1. THí NGHIệM:
C2:
TIếT 20: RòNG RọC
TIếT 20: RòNG RọC
-Kéo vật lên theo phương
thẳng đứng
-Xác định chiều của lực
kéo
-Xác định cường độ của
lực kéo
-Kéo vật lên bằng ròng
rọc cố định
-Xác định chiều của lực
kéo
-Xác định cường độ của
lực kéo
-Kéo vật lên bằng ròng
rọc động
-Xác định chiều của lực
kéo
-Xác định cường độ của
lực kéo

Lc kộo vt lờn
Lc kộo vt lờn
trong trng hp
trong trng hp
Chiu ca
Chiu ca
lc kộo
lc kộo
Cng
Cng
ca lc
ca lc
kộo
kộo
Khụng dựng rũng
Khụng dựng rũng
rc
rc
N
N
Dựng rũng rc c
Dựng rũng rc c
nh
nh
N
N
Dựng rũng rc ng
Dựng rũng rc ng
N
N
BNG 16.1.
BNG 16.1.
KT QU TH NGHIM
KT QU TH NGHIM
Từ trên xuống
Từ trên xuống
Từ dưới lên
Từ dưới lên
Từ dưới lên
Từ dưới lên
TIếT 20: RòNG RọC
TIếT 20: RòNG RọC

Lc kộo vt lờn trong trng
Lc kộo vt lờn trong trng
hp
hp
Chiu ca
Chiu ca
lc kộo
lc kộo
Cng ca
Cng ca
lc kộo
lc kộo
Khụng dựng rũng rc
Khụng dựng rũng rc
T di lờn
T di lờn
N
N
Dựng rũng rc c nh
Dựng rũng rc c nh
T trờn xung
T trờn xung
N
N
Dựng rũng rc ng
Dựng rũng rc ng
T di lờn
T di lờn
N
N


C3
C3
:Da vo bng kt qu thớ nghim trờn, hóy so sỏnh:
:Da vo bng kt qu thớ nghim trờn, hóy so sỏnh:
a) Chiu, cng ca lc kộo vt lờn trc tip (khụng
dựng rũng rc) v lc kộo vt qua rũng rc c nh
b) Chiu, cng ca lc kộo vt lờn trc tip (khụng
dựng rũng rc) v lc kộo vt qua rũng rc ng

Chiu : khỏc nhau

Cng : bng nhau

Chiu : ging nhau

Cng : dựng rũng rc ng, cng lc kộo
nh hn khi kộo vt lờn trc tip
2. Nhn xột
TIếT 20: RòNG RọC
TIếT 20: RòNG RọC

ng
c nh
C4:Tìm từ thích hợp để điền vào chỗ trống
C4:Tìm từ thích hợp để điền vào chỗ trống
trong các câu sau:
trong các câu sau:
a)
a)
Rũng rc cú tỏc dng lm i
Rũng rc cú tỏc dng lm i
hng ca lc kộo so vi khi kộo trc tip.
hng ca lc kộo so vi khi kộo trc tip.
b)
b)
Dựng rũng rc thỡ lc kộo vt lờn
Dựng rũng rc thỡ lc kộo vt lờn
nh hn trng lng ca vt
nh hn trng lng ca vt
TIếT 20: RòNG RọC
TIếT 20: RòNG RọC


Rũng rc c nh giỳp lm thay i
hng ca lc kộo so vi khi kộo trc tip

Rũng rc ng giỳp lm lc kộo vt
lờn nh hn trng lng ca vt
Dùng ròng rọc cố
Dùng ròng rọc cố
định và ròng rọc
định và ròng rọc
động có lợi gì ?
động có lợi gì ?
Dùng ròng rọc cố
Dùng ròng rọc cố
định và ròng rọc
định và ròng rọc
động có lợi gì ?
động có lợi gì ?


3.
3.
Kt lun
Kt lun
:
:
TIếT 20: RòNG RọC
TIếT 20: RòNG RọC

C5:Mt s thớ d v s dng rũng rc
C5:Mt s thớ d v s dng rũng rc
Cn cu

Thiết bị thể thao
Dng c leo nỳi
III. Vận dụng:

Xem chi tiết: Bai 16_Rong roc


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét