Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368
Báo cáo tài chính
Ghi hàng ngày
Ghi cuối tháng
Quan hệ đối chiếu
2. Tình hình thực hiện công tác hạch toán Nguồn vốn chủ sở hữu.
Trong bài này công tác hạch toán nguồn vốn chủ sở hữu tại công ty đợc trình
bày sau khi các báo cáo tài chính đã duyệt quyết toán (quý 4, 1999).
a. Hạch toán vốn kinh doanh. Nguồn vốn kinh doanh đợc theo dõi trên các tài
khoản cấp hai.
- Trong kỳ, vốn kinh doanh - Ngân sách, không phát sinh nghiệp vụ.
Biểu 01A- KCT
sổ chi tiết đối tợng
TK: 4111, Vốn kinh doanh - Ngân sách.
Từ ngày 01/10 đến ngày 31/12/1999.
D có đầu kỳ: 916.503.615
Phát sinh nợ:
Phát sinh có:
D có cuối kỳ: 916.503.615
Trang 01
Chứng từ TK Phát sinh
Ngày Số Diễn giải Đ Nợ Có
Tổng phát sinh
- Hạch toán Vốn kinh doanh - Tự bổ sung, TK 4212. Vốn bổ sung đợc ghi
tăng theo quyết định Hội nghị công ty, đợc ghi vào chứng từ ghi sổ số 7068, bổ
sung từ TK 138, Vay từ CBCNV.
Biểu 01A- KCT
sổ chi tiết đối tợng
TK: 4112, Vốn kinh doanh- Tự bổ sung.
Từ ngày 01/10 đến ngày 31/12/1999.
D có đầu kỳ: 353.594.582
Phát sinh nợ:
Phát sinh có: 989.700.000
D có cuối kỳ: 1.343.294.582
Trang 01
Chứng từ TK Phát sinh
Ngày Số Diễn giải Đ Nợ Có
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368
31/12 7068.1 Tăng vốn kinh doanh do
CBCNV đóng góp theo QĐ
của Hội nghị.
138 989.700.000
Tổng phát sinh 989.700.000
- TK 4113, Vốn kinh doanh- Vốn góp liên doanh, không phát sinh nghiệp vụ
kinh tế.
- Vốn kinh doanh- Vốn cổ phần (huy động), trong quý căn cứ vào Bảng kê chi tiết
các đối tuợng góp vốn theo từng đợt, trên cơ sở các phiếu thu, phiếu chi, kế toán
lần lợt ghi trên chứng từ ghi sổ số 1237, ghi số tiền nhận vốn góp và 1238 ghi số
tiền trả vốn.
Biểu 01D - KCT
bảng kê chi tiết đối tợng góp vốn
TK: 4114 Vốn kinh doanh- Vốn huy động
Từ ngày 01/ 10 đến ngày 31/12 năm 1999
Đơn vị: đồng
D có đầu kỳ Phát sinh trong kỳ D có cuối kỳ
Mã Tên chi tiết Nợ Có Nợ Có Nợ Có
LKN
LMK
LHH1
LTH2
TTH
NMH
NMC1
NMC2
Lê Kim Ngân
Lê Minh Khôi
Lơng Thu Hơng
Lê Thị Hạnh
Trần Thị Hạnh
Ng Minh Hồng
Ng Mạnh Cờng
Ng Minh Chính
3.200.000
20.347.000
28.355.000
14.386.000
30.600.000
20.000.000
14.442.000
3.500.000
10.000.000
5.000.000
1.000.000
15.000.000
12.000.000
15.000.000
4.200.000
5.347.000
18.355.000
14.386.000
42.600.000
20.000.000
15.000.000
5.442.000
Cộng 962.000.000 686.000.000 786.000.000 1.062.000.000
Kế toán tiến hành ghi vào Chứng từ ghi sổ số 1237
Biểu 01- GST
Chứng từ ghi sổ số 1237
Ngày 31tháng 12 năm 1999
Tổng phát sinh:
786.000.000
Trang 01
Chứng từ TK Mã TK Mã
Ngày Số Diễn giải ghi nợ ĐT nợ ghi có ĐT có Phát sinh
31/12 4 Góp vốn lu động SXKD 111 4114 VG 100.340.000
31/12 5 Góp vốn lu động SXKD 111 4114 VG 2.00.000.000
Kèm theo 05 chứng từ gốc. Ngày tháng năm
Kế toán trởng Ngời lập biểu
Đồng thời ghi vào chứng từ ghi sổ số 1238, trả lại vốn góp
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368
Biểu 01- GST
Chứng từ ghi sổ số 1238
Ngày 31tháng 12 năm 1999
Tổng phát sinh:
686.000.000
Trang 01
Chứng từ TK Mã TK Mã
Ngày Số Diễn giải ghi nợ ĐT nợ ghi có ĐT có Phát sinh
31/12 1 Trả vốn góp 4114 VG 111 12.000.000
31/12
1
Trả vốn góp 4114
111
7.000.000
31/12 2 Trả vốn góp 4114 111 9.000.000
31/12
2
Trả vốn góp
4114
VG
111
8.500.000
Sau đó kế toán ghi vào sổ TK 4114, Vốn kinh doanh - Vốn cổ phần.
Biểu 01A- KCT
sổ chi tiết đối tợng
TK: 4114, Vốn kinh doanh- Vốn cổ phần.
Từ ngày 01/10 đến ngày 31/12/1999.
D có đầu kỳ: 962.250.000
Phát sinh nợ: 686.250.000
Phát sinh có: 786.000.000
D có cuối kỳ: 1.062.000.000
Trang 01
Chứng từ TK Phát sinh
Ngày Số Diễn giải Đ Nợ Có
31/12
31/12
1237.4
1237.5
Góp vốn lu động SXKD
Góp vốn lu động SXKD
111
111
100.340.000
200.000.000
31/12
31/12
1238.1
1238.2
Trả lại vốn góp
Trả lại vốn góp
111
111
12.000.000
9.000.000
Tổng phát sinh 686.250.000 786.000.000
b. Hạch toán lợi nhuận và phân phối lợi nhuận.
Căn cứ vào báo cáo kết quả kinh doanh quý 4 và cả năm (1999), sau khi đợc
duyệt quyết toán nh sau;
Công ty Dịch vụ Vận tải Trng ơng Biểu số B 02/
DN
Ban hành theo QĐ số 1141TC/ QĐ/ CĐKT
ngày 01/01/1995 của Bộ tài chính
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Quý 4 năm 1999
Đơn vị: đồng
Chỉ tiêu Kỳ trớc Kỳ này Luỹ kế từ đầu năm
- Tổng doanh thu
- Các khoản giảm trừ
1 Doanh thu thuần
11.945.351.380
277.655.900
11.667.695.480
37.414.307.765
383.841.214
37.030.466.551
71.047.432.728
1.191.048.912
69.856.383.816
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368
2 Giá vốn hàng bán
6. Lợi nhuận gộp
7. Chi phí bán hàng
8. Chi phí quản lý
9. Lợi nhuận thuần từ HĐKD
10. Lợi nhuận từ HĐTC
11. Lợi nhuận từ HĐBT
12. Lợi nhuận trớc thuế
13. Thuế thu nhập
14. Lợi nhuận sau thuế
11.228.800.366
438.895.114
987.346.509
-548.451.395
1.797.600
-327.183.413
-873.837.208
-873.837.208
34.376.521.278
2.653.945.273
1.101.148.095
1.552.797.178
3.081.611
-5.307.294
1.550.571.495
19.668.486
1.530.903.009
65.958.113.140
3.898.270.676
3.524.498.386
373.722.290
30.800.048
-332.490.707
72.081.631
19.668.486
52.413.145
Hà nội, ngày tháng năm
Ngời lập biểu Kế toán trởng Giám đốc
Căn cứ vào biên bản của Cục thuế Hà nội sau khi duyệt quyết toán báo cáo tài
chính, kế toán ghi vào chứng từ ghi sổ số 7078, ghi giảm số phân phối kết quả
năm 98.
Biểu 01- GST
Chứng từ ghi sổ số 7078
Ngày 31tháng 12 năm 1999
Tổng phát sinh: -
81.044.000
Trang 01
Chứng từ TK Mã TK Mã
Ngày Số Diễn giải ghi nợ ĐT nợ ghi có ĐT có Phát sinh
31/12 1 Đ/c giảm thuế TNDN
theo BB của Cục thuế
4212 3334 -29.116.678
31/12 2 Đ/c giảm Quỹ ĐTPT
theo BB của Cục thuế
4212 414 -25.986.660
31/12 3 Đ/c giảm Quỹ KT theo
BB của Cục thuế
4212 4311 -12.984.331
31/12 4 Đ/c giảm Quỹ phúc lơi
theo BB của Cục thuế
4212 4312 -12.984.331
Kèm theo 01 chứng từ gốc Ngày tháng năm
Kế toán trởng Ngời lập biểu
và số 7080, ghi số phải trích lập trong năm 99.
Biểu 01- GST
Chứng từ ghi sổ số 7080
Ngày 31tháng 12 năm 1999
Tổng phát sinh:
153.125.631
Trang 01
Chứng từ TK Mã TK Mã
Ngày Số Diễn giải ghi nợ ĐT nợ ghi có ĐT có Phát sinh
31/12 1 Thuế TNDN phải nộp
theo BB của Cục thuế
4212 3334 48.785.164
31/12 2 Trích Quỹ ĐTPT 99
theo BB của Cục thuế
4212 414 52.175.233
31/12 3 Trích Quỹ KT 99 theo
BB của Cục thuế
4212 4311 26.087.617
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368
31/12 4 Trích Quỹ phúc lợi 99
theo BB của Cục thuế
4212 4312 26.087.617
Kèm theo 01 chứng từ gốc. Ngày tháng năm
Kế toán trởng Ngời lập biểu
Kế toán tiến hành ghi các Chứng từ ghi sổ vào Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ.
Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
Trang số:
Ngày tháng Số CT ghi sổ Số tiền TK ghi Nợ TK ghi có
04/1 1001 349.207.501 1111 3112,1362,1364
06/1 1002 1.400.000 3345 1365
31/12 1237 786.000.000 1111 4114
31/12 1238 686.000.000 4114 1111
31/12 7078 81.044.000 4212 3334,414,4311
31/12 7080 153.125.631 4212 3334,414,4311
Căn cứ báo cáo kết quả kinh doanh, biên bản của Cục thuế, và các chứng từ
ghi sổ số 7078 và 7080, kế toán tổng hợp toàn bộ kết quả trong kỳ trên sổ chi tiết
đối tợng TK 4212- Lãi năm nay.
Biểu 01A- KCT
sổ chi tiết đối tợng
TK: 4212, Lãi năm nay.
Từ ngày 01/10 đến ngày 31/12/1999.
D có đầu kỳ: -1.478.489.864
Phát sinh nợ: 1.681.382.523
Phát sinh có: 3.159.872.378
D có cuối kỳ:
Trang 01
Chứng từ TK Phát sinh
Ngày Số Diễn giải Đ Nợ Có
31/10 0 Bút toán kết chuyển lãi lỗ 911 491.072.402 484.074.985
31/11 0 Bút toán kết chuyển lãi lỗ 911 234.408.360 340.249.533
31/12 0 Bút toán kết chuyển lãi lỗ 911 833.820.130 2.335.551.869
31/12 7078.1 Đ/c giảm thuế TNDN 98
theo BB của Cục thuế
3334 -29.116.678
31/12 7080.1 Thuế TNDN phải nộp 99
theo BB của Cục thuế Hà nội
3334 48.785.164
31/12 7078.2 Đ/c giảm Quỹ PTKD 98
theo BB của Cục thuế
414 -25.968.660
31/12 7080.2 Trích quỹ PTKD 99 phải
nộp theo BB của Cục thuế Hà
414 52.175.233
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368
nội
31/12 7078.3 Đ/c giảm Quỹ khen thởn 98
theo BB của Cục thuế
4311 -12.984.331
31/12 7080.3 Trích quỹ khen thởng 99
theo BB của Cục thuế Hà nội
4311 26.087.617
31/12 7078.4 Đ/c giảm Quỹ phúc lơi theo
BB của Cục thuế
4312 -12.984.331
31/12 7080.4 Trích quỹ phúc lợi 99 theo
BB của Cục thuế Hà nội.
4312 26.087.617
Tổng phát sinh 1.681.382.523 3.159.872.387
c. Hạch toán các quỹ trong công ty
Căn cứ vào chứng từ ghi sổ số7078 và 7080, kế toán ghi trên sổ chi tiết đối t-
ợng TK: 414, 4311, và 4312.
Biểu 01A- KCT
sổ chi tiết đối tợng
TK: 414, Quỹ đầu t phát triển.
Từ ngày 01/10 đến ngày 31/12/1999.
D có đầu kỳ: 152.102.838
Phát sinh nợ:
Phát sinh có: 26.206.573
D có cuối kỳ: 178.309.411
Trang 01
Chứng từ TK Phát sinh
Ngày Số Diễn giải Đ Nợ Có
31/12 7078.2 Đ/c giảm Quỹ PTKD 98
theo BB của Cục thuế
4212 -25.968.660
31/12 7080.2 Trích quỹ PTKD 99 theo BB
của Cục thuế Hà nội
4212 52.175.233
Tổng phát Sinh 26.206.573
Biểu 01A- KCT
sổ chi tiết đối tợng
TK: 4311, Quỹ khen thởng.
Từ ngày 01/10 đến ngày 31/12/1999.
D có đầu kỳ: 180.309.499
Phát sinh nợ:
Phát sinh có: 13.103.286
D có cuối kỳ: 193.412.785
Trang 01
Chứng từ TK Phát sinh
Ngày Số Diễn giải Đ Nợ Có
31/12 7078.3 Đ/c giảm Quỹ khen thởng
98 theo BB của Cục thuế
4212 -12.984.331
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368
31/12 7080.3 Trích quỹ khen thởng 99
theo BB của Cục thuế Hà nội
4212 26.087.617
Tổng phát sinh 13.103.286
Biểu 01A- KCT
sổ chi tiết đối tợng
TK: 4312, Quỹ phúc lợi.
Từ ngày 01/10 đến ngày 31/12/1999.
D có đầu kỳ: 96.129.780
Phát sinh nợ:
Phát sinh có: 13.103.286
D có cuối kỳ: 109.233.156
Trang 01
Chứng từ TK Phát sinh
Ngày Số Diễn giải Đ Nợ Có
31/12 7078.4 Đ/c giảm Quỹ phúc lợi 98
theo BB của Cục thuế
4212 -12.984.331
31/12 7080.4 Trích Quỹ phúc lợi 99 theo
BB của Cục thuế Hà nội
4212 26.087.617
Tổng phát sinh 13.103.286
d. Hạch toán chênh lệch đáng giá lại tài sản: không phát sinh nghiệp vụ kinh tế.
Biểu 01A- KCT
sổ chi tiết đối tợng
TK: 412, Chênh lệch đánh giá lại tài sản.
Từ ngày 01/10 đến ngày 31/12/1999.
D có đầu kỳ: 1.452.624.165
Phát sinh nợ:
Phát sinh có:
D có cuối kỳ: 1.452.624.165
Trang 01
Chứng từ TK Phát sinh
Ngày Số Diễn giải Đ Nợ Có
Tổng phát sinh
Sau đó, kế toán khoá Sổ Cái và lấy số liệu lập bảng cân đối phát sinh (bảng
cân đối tài khoản)
Biểu 01- KCĐ
bảng cân đối tài khoản
Từ ngày 01/10/1999 đến ngày 31/12/1999
Trang 01 Đơn vị :
đồng
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368
D đầu kỳ Phát sinh D cuối kỳ
TK Tên tài
khoản
Nợ Có Nợ Có Nợ Có
111
112
131
136
138
.
.
.
411
4111
4112
4113
4114
412
414
421
4212
431
4311
4312
.
511
.
632
.
911
Tiền mặt
Tiền gửi
NH
P/T K/
hàng
Thu nội
bộ
Phải thu
khác
Vốn
k/doanh
Vkd-N/
sách
Vkd-B/
sung
Vkd-
L/d
Vkd-C/
phần
C/ L
ĐGLTS
Quỹ
ĐT- PT
Lãi cha
PP
Lãi năm
nay
Quỹ
KT- PL
Quỹ K/T
Quỹ
phúc lợi
Doanh
thu
G/vhàng
bán
Xác
định Kq
59 385 856
291109093
3196984672
2827851560
70346734
1478489864
1478489864
2296
1283344862
1060058180
2609382742
916503615
353594582
377034545
962250000
1452624165
152102838
276439360
180309499
96129870
878748935
8960950180
17958934655
13055204121
2723806696
686250000
686250000
1681382523
1681382523
37414307765
35134591442
38835354938
8502069709
8834641742
16455844862
10759867888
2567942397
1775700000
989700000
786000000
26206573
3159872387
3159872387
26206572
13103256
13103286
37414307765
35134591442
38835354938
344797082
417415235
4349983479
5145039027
70346734
933283876
851234
904193881
3698832742
916503615
1343294582
377034545
1062000000
178309411
302645941
193412785
109233165
Cộng
21197383966 21197383966 218271301861 218271301861 25926776772 25926776772
Căn cứ vào Bảng cân đối tài khoản, kế toán tiến hành lập Bảng cân đối kế toán vào
ngày 31/12/ 1999.
Đơn vị: đồng
Mã số Số đầu năm Số cuối năm
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368
tài sản
I. tài sản lu động và đầu t ngắn hạn
1. Tiền
2. Các khoản đầu t ngắn hạn
3. Các khoản phải thu
4. Hàng tồn kho
5. Tài sản lu động khác
II. Tài sản cố định và đầu tu dài hạn
1. Tài sản cố định
2. Các khoản đầu t dài hạn
100
110
120
130
140
150
200
210
220
14.352.614.531
759.216.408
7.755.438.687
4.631.415.722
1.206.543.714
3.772.753.314
2.636.318.674
1.136.434.640
26.873.686.628
1.574.691.477
13.363.891.226
15.281.459.298
3.408.681.897
9.846.393.449
9.799.577.599
1.136.434.640
Tổng cộng tài sản 250 18.125.367.845 34.468.40.987
nguồn vốn
Mã số Số đầu năm Số cuối năm
I. nợ phải trả
1. Nợ ngắn hạn
2. Nợ dài hạn
II. Nguồn vốn chủ sở hữu
1.Nguồn vốn, quỹ
Nguồn vốn kinh doanh
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
Quỹ đầu t phát triển
Lợi nhuận cha phân phối
Quỹ khen thởng, phúc lợi
300
310
320
400
410
411
412
414
417
418
13.769.489.738
12.762.167.168
1.007.322.570
4.356.878.107
4.356.878.107
2.311.573.642
1.452.624.167
28.740.000
386.156.872
187.012.331
29.897.988.73822.4
85.281.5387.412.70
7.200
5.632.421.259
5.632.421.259
3.698.832.742
1.452.624.167
178.309.411
302.645.941
Tổng cộng nguồn vốn 430 18.125.367.845 34.468.400.987
3. Thực tế khó khăn về hạch toán Nguồn vốn chủ sở hữu tại Vinafco.
III. Tổ chức quản lý và phân tích Nguồn vốn chủ sở hữu tại Công ty trong
tiến trình cổ phần hoá.
1. Mục tiêu và nhiệm vụ quản lý nguồn vốn chủ sở hữu trong Công ty.
2. Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng vốn chủ sở hữu tại Công ty.
Tình hình tăng giảm nguồn vốn chủ sở hữu của công ty
Quý 4 năm 1999
Đơn vị:
đồng
Chỉ tiêu Số đầu kỳ Tăng trong
kỳ
Giảm trong
kỳ
Số cuối kỳ
I.Nguồn vốn kinhdoanh
1. NS Nhà nớc cấp
2. Tự bổ sung
3. Vốn liên doanh
4. Vốn cổ phần
II. Các quỹ
1. Quỹ đầu t phát triển.
2. Quỹ khen thởng.
3. Quỹ phúc lợi
Tổng
2069382742
916.503.615
353.594.582
377.034.545
962.250.000
428.542.207
152.102.828
180.309.499
96.129.870
3.037.924.949
1775700000
989.700.000
786.000.000
52.413.145
26.206.573
13.103.286
13.103.286
1828113145
686250000
686250000
686250000
3698832742
916.503.615
1343294582
377.034.545
1062000000
480.955.352
178.309.411
193.412.785
109.233.156
4179788094
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368
Phân tích diễn biến nguồn vốn và sử dụng nguồn vốn chủ sở hữu.
Năm 1999
Chỉ tiêu Sử dụng vốn Nguồn vốn
Lợng T/trọng Lợng T/trọng
1. Tài sản
2. Nợ ngắn hạn
3. Nợ dài hạn
4. Nguồn vốn chủ sở hữu
16.343.003.142 100%
9.723.114.370
5.343.375.620
1 275.543.152
59,3%
32,7%
8%
Cộng 16.343.003.142 100% 16.343.003.142 100%
Phân tích kết cấu tài sản và nguồn vốn tại Vinafco.
Đơn vị:
đồng
1998 1999 1999/ 1998
Chỉ tiêu Lợng T/trọng Lợng T/trọng Lợng T/trọng
A. Tài sản
Cộng tài sản
18.125.637.845
18.125.637.845
100%
100%
34.468.400.987
34.468.400.987
100%
B. Nguồn vốn.
I. Nợ phải trả.
1. Nợ ngắn hạn.
2. Nợ dài hạn
II. Nguồn vốn CSH
Cộng Nguồn vốn
13.796.489.168
12.762.176.168
1.007.322.570
4.356.878.107
34.468.400.987
76%
70.4%
5.6%
24%
100%
28.835.979.728
22.485.281.538
6.350.698.190
5632.421.259
34.468.400.987
84%
65.2%
18.8%
16%
100%
15.066.490.560
9.723.114.370
5.343.375.620
1.275.543.152
110%
29,3%
Và các chỉ tiêu phản ánh cấu trúc vốn trong Công ty.
3. Các yếu tố ảnh hởng đến hiệu quả sử dụng vốn chủ sở hữu tại Công ty
Phần III. Phơng hớng thực hiện công tác kế toán và quản lý
Nguồn vốn chủ sở hữu tại Vinafco khi chuyển sang công ty cổ
phần.
Căn cứ vào thực tế công tác hạch toán và quả lý NVCSH của công ty qua đó
đnáh giá điểm mạnh điểm yếu của nó. Nhận thức của việc tiến hành CpH công ty,
tử đó đa ra phơng hớng hạnh toán quản lý NVCSH khi công ty chuyển sang công
ty cổ phần.
I. Đánh giá chung về tình hình thực hiện công tác hạch toán và quản lý
NVSCH tại Vinafco.
1. Những mặt làm đợc trong hạch toán và quản lý NVCSH tại công ty.
2. Những tồn tại cần khắc phục.
II. Những vấn đề đặt ra cho công tác hạch toán và quản lý NVCSH đối với
doanh nghiệp khi chuyển sang công ty cổ phần.
1. Các vấn đề có tính khách quan
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét