Số
TT
Tên đường, khu vực Giá đất
2010
Ghi chú
1 2 3 4
3 Địa phận Huyện Trà Ôn
- Đường dẫn Cầu Trà Ôn (Từ khu 8 thị trấn đến Nhà văn hóa xã
Thiện Mỹ)
1.000
- Từ Đường Thống Chế Điều Bát đến Nhà văn hóa xã Thiện Mỹ 1.000
- Đoạn còn lại 220
4 Địa phận Huyện Tam Bình
- Đoạn thuộc xã Ngãi Tứ 300
IV QUỐC LỘ 57 (Địa phận Long Hồ)
- Cầu Chợ Cua - Bến Phà Đình Khao 2.000
- Phà Đình Khao - Giáp ranh Bến Tre 300
V QUỐC LỘ 80
- Đoạn từ Cầu Cái Đôi - Giáp ranh Đồng Tháp 1.400
- Đường rẽ từ giáp Quốc lộ 80 đến phà Mỹ Thuận (cũ) 1.200
B ĐƯỜNG TỈNH
I ĐƯỜNG TỈNH 901
1 Địa phận huyện Vũng Liêm
- Từ Quốc lộ 53 đến bến đò nước xoáy 300
- Từ Quốc lộ 53 đến Cầu Gò Ân 300
- Từ Cầu Đường Trôm đến lộ đường xuống bến phà Mang Thít 220
2 Địa phận huyện Trà Ôn:
- Từ đầu lộ Bờ Đào đến Cầu Cái Cá 400
II ĐƯỜNG TỈNH 902
1 Địa phận Long Hồ
- Giáp đường 14/9 - Giáp Quốc lộ 57 2.500
- Giáp Quốc lộ 57 - Cầu Cái Sơn Lớn 2.000
- Cầu Cái Sơn Lớn - Giáp ranh Mỹ An 500
2 Địa phận Mang Thít
- Đoạn thuộc xã Mỹ An 600
- Đoạn các xã Mỹ Phước, An Phước, Chánh An 500
5
Số
TT
Tên đường, khu vực Giá đất
2010
Ghi chú
1 2 3 4
3 Địa phận Vũng Liêm
- Đoạn từ cầu Vũng Liêm đến ngã ba huyện lộ đi Tân Quới Trung 1.000
- Từ giáp Đường Tỉnh 901 đến bến phà Quới An 600
III ĐƯỜNG TỈNH 903
Địa phận Long Hồ - Mang Thít
- Từ ngã ba Cái Nhum – Đường tỉnh 902 giáp An Phước (trừ phần
của Thị trấn Cái Nhum)
300
IV ĐƯỜNG TỈNH 904
1 Địa phận Tam Bình
- Từ Cầu Cái Sơn Bé -Cầu Cái Sơn Lớn 220
- Từ Cầu Cái Sơn Lớn - Cầu Ông Đốc 500
- Từ Cầu Ông Đốc - Cầu Ba Phố 220
- Từ Cầu Ba Phố - Cầu Ông Chư 300
- Từ Cầu Sóc Tro – Quốc lộ 54 300
- Từ Cầu Võ Tấn Đức - ngã ba Mỹ Thạnh Trung 800
2 Địa phận Long Hồ
- Ngã ba Ba kè - giáp ranh Tam Bình 220
V ĐƯỜNG TỈNH 905 (Địa phận Tam Bình)
- Đoạn từ Cầu Cái Sơn - hết Trường Cấp 2-3 Long Phú 600
- Đoạn từ Cầu Mỹ Phú - Cống Ấu 500
VI ĐƯỜNG TỈNH 906
1 Địa phận Vũng Liêm
- Quốc lộ 53 đến cầu Nam Trung 2 400
- Từ cầu Nhà Đài đến cống Sáu Cấu 300
- Từ Cầu Nhà Đài đến Cống Hai Võ 300
- Từ Đường tỉnh 906 - Cống Tư Hiệu (về Trung An) 220
- Từ Đường tỉnh 907 đến cầu Hựu Thành 1.000
- Từ Đường tỉnh 906 theo đường 907 - cống Chín Phi 220
- Từ đường Trạm Bơm - cầu Quang Hai (đoạn qua xã Hiếu Thành) 300
2 Địa phận Trà Ôn
- Đoạn từ hàng rào trường cấp 3 đến kinh số 2 (xã Hựu Thành) 1.000
- Đoạn còn lại qua xã Hựu Thành 500
6
Số
TT
Tên đường, khu vực
Giá đất
2010
Ghi chú
1 2 3 4
VII ĐƯỜNG TỈNH 907
1 Địa phận Vũng Liêm
- Từ cầu Mướp Sát đến cầu Trung Hiệp 220
2 Địa phận Trà Ôn
- Từ vị trí 2 Chợ Hựu Thành đến Khu Tái định cư 300
VIII ĐƯỜNG TỈNH 908
1 Địa phận Tam Bình
- Từ Quốc lộ 1A - Cầu số 1 Phú Quới 250
2 Địa phận Long Hồ
- Giáp Quốc lộ 1A - Cầu số 1 Phú Quới 250
3 Địa phận Bình Tân
- Đoạn cách cầu Xã Khánh mỗi phía 300m 250
- Đoạn Cầu số 10 đến hết trường tiểu học Tân Thành 250
- Đoạn Cầu số 7 đến cầu số 8 250
IX ĐƯỜNG TỈNH 909 (Địa phận Long Hồ)
- Từ Cầu Kinh Mới - Cầu Cả Nguyên 250
- Cầu Cả Nguyên - giáp ranh Tam Bình 220
X ĐƯỜNG TỈNH 910 (Đường 857 cũ)
1 Địa phận Bình Minh
- Từ Quốc lộ 1A - cầu Mỹ Bồn xã Thuận An 800
- Từ cầu Mỹ Bồn - ngã tư Tầm Giuộc 300
- Từ ngã tư Tầm Giuộc - Cầu Kinh T1 (giáp Huyện Bình Tân) 200
2 Địa phận Bình Tân
- Giáp Thuận An Tầm Giuộc đến Đường Tỉnh 908 150
XI
ĐƯỜNG TỈNH (đoạn thuộc xã Hựu Thành địa phận Trà Ôn giáp Trà
Vinh)
- Từ Trường mẫu giáo Hựu Thành A đến giáp Trà Vinh (xã Hựu
Thành)
500
C HUYỆN LỘ
1 Địa phận Vũng Liêm
- Đọan từ Quốc lộ 53 đến Chợ mới Trung Hiếu 1.000
- Từ bến phà Tân Quới Trung đến Rạch Cái Trôm (đối diện Chợ Cái
Nhum)
150
- Đoạn qua ấp Phú Tiên - đến ấp 5 (xã Trung Nghĩa) 120
- Từ Quốc lộ 53 đến Kinh Bà Hà (xã Trung Thành) 220
7
Số
TT
Tên đường, khu vực Giá đất
2010
Ghi chú
1 2 3 4
- Từ giáp Đường tỉnh 902 đến Cầu Đình 1.000
- Từ Cầu Đình đến bến phà đi xã Thanh Bình (hết đường nhựa) 250
2 Địa phận Trà Ôn
- Đường Vành đay Hòa Bình 600
- Huyện lộ 25 (Từ xã Hòa Bình đến hết xã Nhơn Bình) 150
- Từ bến phà Lục Sỹ Thành đến cầu Cái Bần 200
- Đoạn Từ cầu Cái Bần đến giáp Cầu Thục Nhàn (xã Phú Thành ) 150
- Huyện lộ Vàm Vòng Cống đá 150
- Huyện lộ 16 (từ đầu Đường tỉnh 901 đến Cầu Bang Chang) 150
- Huyện lộ 16 (Từ Cầu Bang Chang đến giáp Đường Vành Đay) 250
- Huyện lộ Trà Ôn còn lại 150
3 Địa phận Tam Bình
- Huyện Lộ Cái Ngang (từ Quốc lộ 1A - cống Ba Se) 200
- Huyện Lộ Cái Ngang (từ Ngã Ba Phú Lộc - hết khu dân cư Chợ Cái
Ngang)
600
- Huyện lộ 26/3 (từ đường tỉnh 904 - đường tỉnh 905) 120
- Đường Phú Lộc - Bầu Gốc 250
- Đường Tường Lộc - Hòa Hiệp (cầu 3/2 - Ngã ba Thầy Hạnh) 200
4 Địa phận Mang Thít
- Huyện lộ 26/3 (Đoạn từ Cầu Cái mới – Cầu Nhơn Phú (mới) 300
- Huyện lộ 26/3 (Đoạn từ Cầu Nhơn Phú (mới) – Đường tỉnh 902) 200
- Huyện lộ 30/4 ( Đoạn giáp Thị trấn Cái Nhum – Cầu Cái mới) 200
D ĐƯỜNG LIÊN XÃ
1 Địa phận Long Hồ
- Cầu Phú Thạnh - Cầu Thạnh Quới 150
- Giáp Quốc Lộ 1A - Cầu Lộc hòa 250
- Cầu Lộc Hòa - UBND Xã Phú Đức 150
- Giáp Quốc lộ 57 - UBND Đồng Phú 200
- Bến đò An Bình - Cầu Hòa Ninh 200
- Trường Mẫu giáo An Thạnh - UBND An Bình 200
- UBND xã Tân Hạnh - Cầu Bà Chạy 200
- Cầu Bà Chạy - Giáp ranh Tân Ngãi 150
- Giáp Quốc lộ 1A - Cầu Phú Thạnh 900
- Giáp Quốc lộ 1A - Ranh ấp Phú Hưng 500
- Ấp Hòa Hưng - Cầu Hòa Phú 300
- Giáp Quốc lộ 53 - Cầu Long Phước 1.000
8
Số
TT
Tên đường, khu vực
Giá đất
2010
Ghi chú
1 2 3 4
- Ranh phường 9 - UBND xã Tân Hạnh (cũ) 500
- Cầu Ông Me Quốc lộ 53 - Cầu Phước Ngươn 150
- Giáp Phường 3 - UBND xã Phước Hậu 400
- Giáp Quốc lộ 57 - Cầu Cái Chuối (đường 8 tháng 3) 700
- Giáp Quốc lộ 57 - Giáp ranh phường 5 (đường 8 tháng 3) 1.000
- Đoạn lộ tẻ Quốc lộ 1A – Huyện lộ Cái Ngang (xã Hòa Phú - huyện
Long Hồ)
250
2 Địa phận Bình Minh
- Giáp Quốc lộ 54 Đông Bình - Đông Thạnh 250
- Giáp Quốc lộ 54 ngã ba vào cảng - sông Đông Thành 400
- Giáp Quốc lộ 54 – Xí nghiệp xi măng 406 800
- Giáp Quốc lộ 54 - Xí nghiệp Mê Kong 800
- Đường vào xã Thuận An (Giáp Quốc lộ 1A - Nút giao số 1) 450
- Đường vào xã Thuận An (Nút giao số 1 - UBND xã Thuận An và
cầu rạch Múc nhỏ)
450
- Đoạn Thuận An - Rạch Sậy (cầu rạch Múc nhỏ - Cầu Khoảng Tiết
(giáp ranh Huyện Bình Tân)
350
- Đường xe 4 bánh (khu công nghiệp – khu dân cư vượt lũ) 300
3 Địa phận Bình Tân
- Đường 3 tháng 2 (từ Quốc lộ 54 Tân Lược – chợ Tân Lược) 600
- Giáp Quốc lộ 54 Thành Đông đến Cầu Ngã Cạn 1000
- Từ Cầu Ngã Cạn đến UBND xã Thành Đông 800
- Giáp Thuận An Khoảng Tiết – Rạch Niền 300
- Từ Rạch Niền đến Đường tỉnh 908 250
4 Địa phận Mang Thít
- Đường cầu số 8 – xã Tân An Hội – xã Tân Long Hội – giáp Quốc lộ
53.
120
- Đường 26 tháng 3 (Đoạn Đường Tỉnh 903 – giáp đường 30/4) 120
- Đường Đìa môn - sông Lưu – huyện lộ 26/3. 200
- Đường từ Đường tỉnh 902 - Cầu Tràm. 200
- Đoạn Đường Tỉnh 903 - UBND xã Bình Phước. 150
- Đường Đường tỉnh 903 - UBND xã Tân Long. 120
- Đừơng Quốc lộ 53 - UBND xã Tân Long. 150
- Đường từ Cầu Hòa Tịnh - Cầu Cái Chuối. 300
- Đường từ Cầu Hòa Tịnh – UBND xã (hết đường nhựa). 300
- Đường vào di tích Thánh Tịnh Ngọc Sơn Quang (Đoạn từ giáp
đường số 8 – Tân An Hội – Tân Long Hội đến Cầu Rạch chùa
(Đường mới mở).
120
9
Số
TT
Tên đường, khu vực
Giá đất
2010
Ghi chú
1 2 3 4
- Đường Phước Thủy xã An Phước (Từ Đường Tỉnh 903 nối dài –
Đường Tỉnh 902)
120
Đường nhựa Tân Long - Tân Long Hội (từ đường số 3 Tân Long -
đến đường số 8 –Tân Long Hội).
120
E CỤM TUYẾN DÂN CƯ
1 Địa phận huyện Long Hồ
- Cụm tuyến dân cư vượt lũ Phú Quới
+ Vị trí 1 2.000
+ Vị trí 2 1.500
- Cụm tuyến dân cư vượt lũ Thạnh Quới 1 + 2 150
- Cụm tuyến dân cư vượt lũ Tân Hạnh 150
- Cụm tuyến dân cư vượt lũ Lộc Hòa 300
- Khu tái định cư Lộc Hòa 800
- Khu dân cư khu Công nghiệp Hòa Phú 600
- Khu nhà ở Phước Hậu (Quốc lộ 53) 1.000
- Khu nhà ở Hoàng Hảo (Quốc lộ 57)(phần đã hoàn thiện dự án) 600
- Khu nhà ở Hưng Thịnh Đức (Quốc lộ 57) (phần đã hoàn thiện dự
án)
750
2 Địa phận huyện Bình Minh
- Tái định cư cầu Cần Thơ và tái định cư khu công nghiệp 600
- Khu tái định cư PMU 1 + PMU 18 600
3 Địa phận Mang Thít
- Các đường trong Tái định cư Khóm 2 – thị trấn Cái Nhum 250
4 Địa phận Bình Tân
Khu tái định cư xã Thành Lợi 300
5 Địa phận Tam Bình
Tuyến dân cư vượt lũ Phú Thịnh I (Vị trí 1) 250
Tuyến dân cư vượt lũ Phú Thịnh I (Vị trí 2) 160
Tuyến dân cư vượt lũ Phú Thịnh II (Vị trí 1) 680
Tuyến dân cư vượt lũ Phú Thịnh II (Vị trí 2) 470
Cụm dân cư vượt lũ Song Phú (Vị trí 1) 430
Cụm dân cư vượt lũ Song Phú (Vị trí 2) 350
Tuyến dân cư vượt lũ Tân Phú (Vị trí 1) 140
Tuyến dân cư vượt lũ Long Phú (Vị trí 1) 290
Tuyến dân cư vượt lũ Long Phú (Vị trí 2) 250
Tuyến dân cư vượt lũ Mỹ Lộc (Vị trí 1) 170
Tuyến dân cư vượt lũ Mỹ Lộc (Vị trí 2) 140
10
Số
TT
Tên đường, khu vực
Giá đất
2010
Ghi chú
1 2 3 4
Tuyến dân cư vượt lũ Hậu Lộc (Vị trí 1) 250
Tuyến dân cư vượt lũ Hậu Lộc (Vị trí 2) 160
Tuyến dân cư vượt lũ Tân Lộc (Vị trí 1) 270
Tuyến dân cư vượt lũ Tân Lộc (Vị trí 2) 210
Tuyến dân cư vượt lũ Phú Lộc (Vị trí 1) 240
Tuyến dân cư vượt lũ Phú Lộc (Vị trí 2) 210
Tuyến dân cư vượt lũ Hòa Lộc (Vị trí 1) 680
Tuyến dân cư vượt lũ Hòa Lộc (Vị trí 2) 470
Tuyến dân cư vượt lũ Hòa Hiệp (Vị trí 1) 170
Tuyến dân cư vượt lũ Hòa Hiệp (Vị trí 2) 140
F CÁC ĐOẠN CÒN LẠI
Đường Tân Lộc – Hòa Phú (từ đường 909 - hết ranh Tam Bình) 200
Đường nhựa ấp Tường Trí - Tường Trí B (thuộc xã Tường Lộc) 120
- Các Đường tỉnh còn lại, các đoạn còn lại của Đường tỉnh 220
- Các Huyện lộ còn lại, các đoạn còn lại của Huyện lộ, lộ liên xã (đã
hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng)
120
Ghi chú:
- Vị trí 1: Giá đất trên là giá đất ở (thổ cư) áp dụng cho thửa đất có 1 mặt tiếp giáp lộ (mặt tiền lộ), cùng một chủ
sử dụng và trong phạm vi 50m (được tính từ hành lang lộ giới trở vào).
- Vị trí 2: Áp dụng cho trọn thửa đất cùng chủ sử dụng nằm trong phạm vi 50m (được tính từ hành lang lộ giới
trở vào) nhưng không tiếp giáp lộ thì được tính bằng 65% bảng giá đất trên.
- Vị trí 3: Áp dụng cho trọn thửa đất cùng chủ sử dụng nằm trong phạm vi trên 50m đến 100m thì được tính
bằng 50% giá đất vị trí 1.
- Vị trí còn lại không thuộc các trường hợp trên thì được tính theo giá đất ở của từng khu vực tương ứng.
- Vị trí 2 và vị trí 3 không thấp hơn giá đất ở (thổ cư) khu vực nông thôn.
PHỤ LỤC II:
BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP, ĐẤT NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN VÀ ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
(Ban hành kèm theo quyết định số: 26/2009/QĐ-UBND Ngày 21 tháng 12 năm 2009 của UBND tỉnh Vĩnh Long)
1. Khu vực áp dụng giá đất nông nghiệp:
Căn cứ vào vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, điều kiện sinh lợi giá đất nông nghiệp được phân thành 4 khu vực
như sau:
- Khu vực I:
+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi các phường của Thành phố Vĩnh Long.
+ Đất nông nghiệp ven quốc lộ có giá đất ở (thổ cư) từ 500.000đ/m2 trở lên.
- Khu vực II:
+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi thị trấn các huyện.
+ Đất nông nghiệp các xã thuộc Thành phố Vĩnh Long (trừ đất nông nghiệp thuộc khu vực I).
+ Đất nông nghiệp ven quốc lộ có giá đất ở (thổ cư) dưới 500.000đ/m2.
11
+ Đất nông nghiệp ven các đường tỉnh.
- Khu vực III:
+ Đất nông nghiệp các xã Cù lao thuộc các huyện Long Hồ, Vũng Liêm, Trà Ôn, Tam Bình.
+ Đất nông nghiệp ven các huyện lộ, lộ liên xã.
- Khu vực IV:
+ Đất nông nghiệp các khu vực còn lại ngoài các khu vực trên.
2. Bảng giá đất nông nghiệp:
Đơn vị tính:1.000 đ/m2
Vị trí đất Khu vực I Khu vực II Khu vực III Khu vực IV
HN LN HN LN HN LN HN LN
Vị trí 1 135 158 105 120 60 70
Vị trí 2 70 85 50 60 35 40
Ghi chú:
- Vị trí 1: Từ chân taluy đường, mé sông lớn (sông Tiền và sông Hậu) trở vào 100m thì được tính bằng bảng
giá đất trên.
- Vị trí 2: Từ chân taluy đường trở vào trên 100m đến 200m thì được tính bằng bảng giá đất trên.
- Vị trí còn lại: Từ chân taluy đường trở vào trên 200m thì được tính bằng bảng giá đất Nông nghiệp phân theo
khu vực đã quy định.
- Đất nông nghiệp thuộc phạm vi các phường của thành phố Vĩnh Long, đất nông nghiệp thuộc phạm vi thị trấn
các huyện và đất nông nghiệp các xã thuộc thành phố Vĩnh Long là giá đất thuộc vị trí 1, phân theo từng khu
vực đã quy định.
3. Đất nuôi trồng thủy sản:
- Đất chuyên nuôi trồng thuỷ sản (khu vực cù lao giữa sông hoặc ven sông) và đất chuyên nuôi trồng thuỷ sản
trong thửa đất trồng cây lâu năm thì tính bằng giá đất trồng cây lâu năm theo khu vực, vị trí của bảng giá đất
nông nghiệp đã quy định.
- Đất nuôi trồng thuỷ sản trong khu vực đất trồng cây hàng năm (dạng nuôi trồng thuỷ sản lồng ghép hoặc xen
canh): thì tính bằng giá đất trồng cây hàng năm theo khu vực, vị trí của bảng giá đất nông nghiệp đã quy định.
4. Đất chưa sử dụng:
Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (bao gồm: đất bãi bồi ra sông, đất bằng chưa sử dụng )
phương pháp xác định giá là tính bằng 90% giá đất nông nghiệp liền kề theo khu vực đã quy định.
PHỤ LỤC III:
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở (THỔ CƯ) KHU VỰC CHỢ XÃ, PHƯỜNG VÀ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo quyết định số:26/2009/QĐ-UBND Ngày 21 tháng 12 năm 2009 của UBND tỉnh Vĩnh Long)
I. GIÁ ĐẤT CHỢ XÃ:
1. Giá đất theo vị trí cho từng loại chợ:
+ Vị trí 1: Áp dụng cho các dãy nhà (đất) đối diện với nhà lồng chợ.
+ Vị trí 2: Áp dụng cho khu vực thuộc chợ nhưng kém sinh lợi hơn vị trí 1.
Đơn vị tính: 1.000đ/m2
Loại Chợ Vị trí 1 Vị trí 2
Loại A 2.000 1.000
12
Loại B 1.250 600
Loại C 600 300
2. Bảng phân loại chợ xã, thị trấn:
Số
TT
Chợ loại
Huyện
A B C
1 Long Hồ
+ Phú Quới
+ Chợ Cầu Đôi
+ Tân Hạnh + Long An
+ Thanh Đức
+ Đồng Phú
2 Mang Thít
+ Mỹ An + Nhơn Phú
+ Long Mỹ
+ Mỹ Phước
+ An Phước
+ Tân Long
3 Vũng Liêm
+Tân An Luông + Trung Hiếu
+ Hiếu Phụng
+ Hiếu Nhơn
+ Quới An
+ Trung Ngãi
+ Trung Hiệp
+ Quới Thiện
+ Thanh Bình
4 Bình Tân
+ Tân Quới
+ Tân Lược
5 Bình Minh + Đông Bình
6 Tam Bình
+ Song Phú
+ Cái Ngang
+ Long Phú + Loan Mỹ
+ Ba Phố, Ba Kè
+ Hòa An
7 Trà Ôn
+ Hựu Thành
+ Vĩnh Xuân
+ Tích Thiện
+ Thới Hòa
+ Trà Côn
+ Hòa Bình
+ Tân Mỹ
+ Xuân Hiệp
3. Các Chợ xã không có trong bảng phân loại:
- Chợ xã có nhà lồng chợ :
+ Vị trí 1: 300.000 đ/m2.
+ Vị trí 2: 160.000 đ/m2.
- Chợ xã chưa có nhà lồng chợ: 220.000 đ/m2
4. Các chợ thuộc Thành phố Vĩnh Long:
Giá đất ở (thổ cư) được tính theo giá đất có đường tại vị trí đó.
II. GIÁ ĐẤT Ở (THỔ CƯ) KHU VỰC NÔNG THÔN:
+ Phạm vi áp dụng: Là khu vực còn lại ngoài đất ở thuộc khu vực thành phố Vĩnh Long, thị trấn, ven các trục
đường giao thông và chợ xã.
+ Giá đất : 100.000 đ/m2
Ghi chú: Đối với vị trí 2 áp dụng cho khu vực chợ. Giao cho Ủy ban nhân dân huyện xác định ranh giới cụ thể.
PHỤ LỤC IV:
13
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở (THỔ CƯ) KHU VỰC THÀNH PHỐ VĨNH LONG (THUỘC PHẠM VI CÁC PHƯỜNG, XÃ)
(Ban hành kèm theo quyết định số:26/2009/QĐ-UBND Ngày 21 tháng 12 năm 2009 của UBND tỉnh Vĩnh Long)
1. GIÁ ĐẤT Ở MẶT TIỀN ĐƯỜNG PHỐ:
ĐVT: 1.000đ/m2
1 2 3 4 5
I Phường 1
1 Đường 1 tháng 5 - Trọn đường 15.000
2 Đường Hùng Vương
- Từ ngã tư đường chi Lăng - Hoàng
Thái Hiếu
10.000
- Đoạn còn lại 7.000
3 Đường 3 tháng 2
- Từ ngã tư đường 1/5 - Hưng Đạo
Vương
15.000
- Đoạn còn lại 10.000
4 Đường Bạch Đằng - Trọn đường 13.000
5 Nguyễn Huỳnh Đức - Trọn đường 10.000
6 Đường Mé sông Chợ - Trọn đường 8.000
7 Đường Nguyễn Trãi - Trọn đường 9.000
8 Đường Phan Bội Châu - Trọn đường 10.000
9 Đường Tô Thị Huỳnh - Trọn đường (có mặt sông) 10.000
10 Đường Đoàn Thị Điểm - Trọn đường 10.000
11 Đường Nguyễn Văn Nhã - Trọn đường 10.000
12 Đường Chi Lăng - Trọn đường 10.000
13 Đường 30 tháng 4 - Trọn đường 12.000
14 Đường Hoàng Thái Hiếu - Trọn đường 10.000
15 Đường Lê Văn Tám - Trọn đường 8.000
16 Đường Trần Văn Ơn
- Cầu lộ xuống quẹo trái đến giáp
đường Nguyễn Thị Út
5.000
- Đoạn còn lại 3.000
17 Đường Trưng Nữ Vương - Trọn đường 13.000
18 Đường Nguyễn Văn Trỗi - Trọn đường 7.000
19
Đường Nguyễn Việt
Hồng
- Trọn đường 6.000
20 Đường Lý Thường Kiệt - Trọn đường 7.000
21
Đường Nguyễn Thị Minh
Khai
- Từ đường 30/4 - giáp Võ Thị Sáu 9.000
- Đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Du 6.000
- Hẻm 159 lớn 4.000
22 Đường Hưng Đạo Vương - Trọn đường 10.000
23 Đường 2 tháng 9 - Trọn đường 10.000
24 Đường Nguyễn Công Trứ - Trọn đường 10.000
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét