Thứ Bảy, 1 tháng 3, 2014

ngan hang de thi hoc sinh gio tieu hoc

Phòng giáo dục huyện vũ th
Trờng tiểu học Duy Nhất II
Đề thi học sinh giỏi môn toán lớp 3
Năm học 2005 - 2006

Bài 1 ( 4 điểm)
1. Viết số lớn nhất có 5 chữ số
2. Viết số bé nhất có 5 chữ số
3. Viết số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau
4. Viết số bé nhất có 5 chữ số khác nhau
Bài 2 ( 4 điểm )
1. Hãy viết tiếp ba số vào dãy sau.
1, 3, 5, 7, ., ., .,
2. Tím số bị chia trong phép chia có thơng là 1256 và số d lớn nhất bằng
5
Bài 3 ( 3 điểm )
Điền chữ số thích hợp vào dấu
37 1 1
- x
2 4 4
2 3 6 0
Bài 4 ( 3 điểm ) Tính nhanh
a) 25875 + 14683 + 14125 + 5317
b) 12738 + 31879 - 738 + 8121
Bài 5 ( 6 điểm )
Một hình chữ nhật có chiều dài là 43 m chiều rộng kém chiều dài là
8 m. Một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật đó. Hãy tính cạnh
của hình vuông.
Đáp án biểu điểm
Bài 1 ( 4đ)
Mỗi ý đúng cho 1 điểm, sai không cho điểm
Bài 2 (4đ)
ý 1: (1đ) Học sinh viết đầy đủ 3 số vào dãy đợc 1 điểm, sai không cho
điểm
ý 2: (3đ)
Số d lớn nhất là 5 thì số chia là 5 + 1 = 6
Gọi số bị chia là x ta có phép tính
x : 6 = 1256 ( d 5)
X = 1256 x 6 + 5
X = 7536 + 5
X = 7541
Vậy số bị chia là 7541
- Tìm đúng số chia cho 1 điểm
- Tìm đúng số bị chia cho 2 điểm
- Sai không cho điểm
Bài 3 ( 3điểm)
Mỗi ý đúng cho 1,5 điểm
Bài 4 ( 3 điểm)
Mỗi ý đúng cho 1,5 điểm
Bài 5 ( 6 điểm)
Đáp án: Chiều rộng hình chữ nhật là:
43 8 = 35 ( m)
Chu vi hình chữ nhật là:
( 43 + 35 ) x 2 = 156 (m)
Chu vi hình chữ nhật bằng chu vi hình vuông, nên chu vi hình vuông
là 156 cm
Cạnh của hình vuông là:
156 : 4 = 39 ( cm )
Đáp số: 39 cm
- Tìm đúng chiều rộng hình chữ nhật : 1điểm
- Tìm đúng chu vi hình chữ nhật : 2 điểm
- Tìm đúng cạnh hình vuông : 3 điểm
Phòng giáo dục huyện vũ th
Trờng tiểu học Duy Nhất II
Đề thi học sinh giỏi môn toán lớp 4
Năm học 2005 - 2006
Bài 1: Cho số a105b
Tìm a, b để đợc số chia cho 2, 5 d 1 và chia hết cho 9.
Bài 2: Cho dãy 1, 3, 5, 7, 97, 99.
a) Dãy số trên có bao nhiêu số hạng
b) Tính tổng các số hạng của dãy
Bài 3: So sánh các phân số sau
203 và 2003 41 và 39 1313 và 151515
205 2005 121 125 1717 171717
Bài 4: Cho 3 số tự nhiên trong đó số thứ nhất bằng 2/3 số thứ 2, số thứ 3
bằng trung bình cộng của số thứ nhất và số thứ 2.Tìm 3 số biết số thứ nhất
bé hơn số thứ 3 là 35 đơn vị.
Bài 5: Có 12 mẫu que,mỗi mẫu dài 3cm đợc xếp nh hình bên.
a) Tính tổng chu vi các hình thoi có trong hình bên
b) Tính diện tích hình bao quanh biết diện tích mỗi hình thoi là 5 cm
2
.
Đáp án biểu điểm
Bài 1: 3 điểm
Lý luận tìm đợc b = 1 đợc 2 điểm
Lý luận tìm đợc a = 2 đợc 1 điểm
Bài 2: 4 điểm
a) Tìm đợc các số hạng của dãy 2đ
b) Tìm đợc tổng các số hạng 2 đ
Bài 3: 3 điểm
So sánh đúng mỗi phân số đợc 1 điểm
a) Ta có 203 205 203 2
1
205 205 205 205
2003 2005 2003 2
1 0,5 điểm
2005 2005 2005 2005
mà 2 2 nên 203 2003 0,5 điểm
205 2005 205 2005
b) Ta có 41 41 mà 41 39
121 125 125 125 0,5 điểm
Vậy 41 39
121 125 0,5 điểm
c) Ta có 1313 1313 : 101 13
1717 1717 : 101 17
151515 151515 : 10101 15 0,5 điểm
171717 171717 : 10101 17
mà 13 15
17 17
Vậy 1313 151515 0,5 điểm
1717 171717
Bài 4 Theo bài ra ta có sơ đồ
Số thứ 2
Số thứ 1
Số thứ 3
Coi số thứ 1 bằng 4 phần số thứ 2 là 6 phần thì số thứ 3 có số phần là:
( 4 + 6 ) : 2 = 5 ( phần )
Hiệu số phần của số thứ 3 và số thứ 1 là
5 4 = 1 ( phần )
Số thứ nhất là: 35 x 4 = 140 1đ
Số thứ hai là: 35 x 6 = 210 1đ
Số thứ ba là: 35 x 5 = 175 1đ
Đáp số : Số thứ 1 140
Số thứ 2 210 1 điểm
Số thứ 3 175
Phòng giáo dục huyện vũ th
Trờng tiểu học Duy Nhất II
Đề thi học sinh giỏi môn toán lớp 5
Năm học 2005 2006
Bài 1: Không quy đồng mẫu số hãy tìm căn cứ để xếp các phân số sau
theo thứ tự từ bé đến lớn
1 1 5 9 10
2 3 5 2 3
Bài 2: Viết số
- Ba nghìn bốn trăm tỷ
- Bảy trăm năm mơi nghìn triệu
- Bốn đơn vị bốn phần triệu
Bài 3: Tính giá trị biểu thứ c = cách hợp lý
1 x 2 x 3 + 2 x 4 x 6 + 3 x 6 x 9 + 4 x 8 x 12 + 5 x 10 x 15
1 x 3 x 5 + 2 x 6 x 10 + 3 x 9 x15 + 4 x12 x20 + 5 x 15 x 25
Bài 4: Nếu Vũ và Th cùng làm một công việc thì trong 5 giờ sẽ hoàn thành.
Hai bạn làm ba giờ thì Vũ ốm phải nghỉ. Th làm lợng công việc còn lại sau 6
giờ mới xong.
Hỏi nếu 1 mình Vũ làm toàn bộ công việc thì mất mấy giờ. Nếu một
mình Th làm toàn bộ công việc thì mất mấy giờ.
Bài 5: Trên một dòng sông, bạn An bơi xuôi dòng từ A đến B hết 6 phút và
bơi ngợc dòng từ B đến A mất 10 phút. Hỏi 1 khúc gỗ xuôi dòng từ A B
hết bao nhiêu phút.
Bài 6: Cho tam giác ABC trên cạnh AB lấy điểm M sao cho MB = MA, trên
cạnh AC lấy điểm N sao cho NC = 1/2 NA. Đờng thẳng MN cắt cạnh BC
kéo dài tại D.
a) So sánh diện tích hai hình tam giác AMN và BMN
b) So sánh diện tích hai hình AMN và BMNC
c) Chứng tỏ BC = CD
Đáp án và biểu điểm
Bài 1: (2đ)
1 1 ( Hai phân số cùng tử, mẫu số 2 < 2
2 3

1
5
5
=
;
3
1
2
1
1
>>
vì 2 phân số này có tử số < mẫu số

3
1
2
1
5
5
>>
2
1
4
2
9
=
,
3
1
3
3
10
=

1
3
1
3
2
1
4
>>

5
5
3
10
2
9
>>
Vậy ta có thể sắp xếp:
;
3
1

;
2
1

5
5
;
3
10
;
2
9
Bài 2 Viết số: (1đ)
Ba mơi nghìn bốn trăm tỷ: 30.400.000.000.000
Bảy trăm năm mơi nghìn triệu: 750.000.000.000
Bốn đơn vị bốn phần triệu: 4,000004
Bài 3: Tính giá trị biểu thức
1 x 2 x 3 + 2 x 4 x 6 + 3 x 6 x 9 + 4 x 8 x 12 + 5 x 10 x 15
1 x 3 x 5 + 2 x 6 x 10 + 3 x 9 x15 + 4 x12 x20 + 5 x 15 x 25
1 x 2 x 3 + 2 x 2 x2 x 1 x 2 x 3 + 3 x 3 x 3 x 1 x 2 x 3 + 4 x 4 x 4 x 1 x 2 x3 + 5 x 5 x5 x1 x 2 x 3
1 x 3 x 5 + 2 x 2 x 2 x 1 x 3 x 5 + 3 x 3 x3 x 1 x 3 x 5 + 4 x 4 x4 x 1 x 3 x 5 + 5 x 5 x 5 x 1 x 3 x 5
1 x 2 x 3 x ( 2 x 2x 2 + 3 x 3 x 3 + 4 x 4 x 4 + 5 x 5 x 5 )
1 x 3 x 5 x ( 2 x 2x 2 + 3 x 3 x 3 + 4 x 4 x 4 + 5 x 5 x 5 )
1 x 2 x 1 x 1 2

1 x 1 x 5 x 1 5
Bài 4 (4đ)
Nếu Vũ và Th cùng làm lợng công việc còn lại thì mất lợng thời gian là:
5 3 = 2 (giờ )
Lợng thời gian Vũ làm 2 giờ Th phải làm là:
6 2 = 4 (giờ)
Nh vậy thời gian Th làm so với Vũ làm cùng 1 số lợng công việc thì lâu gấp
4 : 2 = 2 ( lần )
Nếu 1 mình Vũ làm toàn bộ công việc sẽ mất
5 + 5 : 2 = 7,5 (giờ)
Nếu Th làm toàn bộ công việc sẽ hết là:
5 + 5 x 2 = 15 (giờ)
Đáp số: 7,5 giờ
15 giờ
Bài 5: (5đ)
Tỷ số thời gian xuôi dòng và ngợc dòng là: 6 : 10 =
5
3
Trên cùng một quãng sông AB thì vận tốc và thời gian tỷ lệ nghịch với
nhau. Do đó tỷ số vận tốc xuôi dòng và ngợc dòng là
3
5
. Biểu thị vận tốc
An bơi xuôi dòng là 5 phần bằng nhau thì vận tốc An bơi ngợc dòng là 3
phần nh thế; do đó số phần biểu thị vận tốc dòng nớc là
( 5 3 ) : 2 = 1 phần
Nh vậy vận tốc dòng nớc bằng
3
1
vận tốc An bơi xuôi dòng, nên thời
gian cụm bèo bơi xuôi dòng từ A đến B gấp 5 lần thời gian An bơi xuôi dòng
là: 6 x 5 = 30 (phút)
Bài 6: ( 5đ )

a) S
AMN
= S
BMN
( Vì chúng có chiều cao hạ từ N. AM = MB )
b) S
BNC
=
2
1
S
ABN
( Vì chung chiều cao hạ từ B. NC =
2
1
AN )
S
ABN
= S
AMN
+ S
BMN
CB
M
A
D
S
AMN
= S
BMN
( chứng minh trên )
S
AMN
= S
BMN
= S
BNC
S
AMN
=
2
1
S
BMNC
c) Nối A với D ta có
S
ADM
= S
BDN

( Vì chung chiều cao từ D. AM = MB )
S
ADM
= S
ADN
+ S
ANM

S
BDM
= S
DNB
+ S
BMN

Mà S
AMN
= S
BMN
S
ADN
= S
DNB
S
AND
= S
NCD
+ S
NBC
(1)
Ta có S
NCD
=
2
1
S
ADN
(2) ( Vì chung chiều cao hạ từ D. NC =
2
1
AN )
Từ (1) và (2) S
NBC
=
2
1
S
ADN
(3)
Từ (2) và (3) S
NBC
= S
NCD
BC = CD ( hai tam
giác có S bằng nhau, có chung chiều cao hạ từ N.)
Phòng giáo dục huyện vũ th
Trờng tiểu học Duy Nhất II
Đề thi học sinh giỏi môn tiếng việt lớp 1
Năm học 2005 - 2006
Câu 1. Tiếng việt có chữ cái là:

Chữ cái dùng để ghi nhiều âm khác nhau nhất là .dùng để ghi âm.
Những chữ cái dùng để ghi nhiều âm là : .
Âm đợc ghi bằng nhiều chữ cái nhất là , gồm chữ cái.
Câu 2. Ghi lại 3 cặp vần có cách đọc giống nhau, viết khác nhau.


Ghi lại những vần có âm o là âm đệm, đợc ghi bằng 4 chữ cái
.
Câu 3 .
Điền l hay n o sợ, ăn o, hoa an, nhãn ồng, ơng rẫy.
Điền ch hay tr ẻ .ung, en úc, ong ẻo, ín ắn.
Câu 4 Viết lại đoạn thơ theo trí nhớ
Hoa đào .

.
Hoa đào, hoa mai thờng nở vào mùa nào?
.
Hoa đào thờng có ở miền nào? Hoa mai thờng có ở miền nào?

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét