5
Chương 1: Giới thiệu về
.Net Framework
.NET Framework & Common
Language Runtime.
Ngôn ngữ Visual Basic.Net
Khai báo lớp
Tạo đối tượng từ lớp
6
Bài 1: Giới thiệu về
.NET & VISUAL
BASIC.NET
Khái niệm và các thành phần của
.Net Framework.
Cấu trúc 1 ứng dụng .NET
Giới thiệu về Visual Basic.NET
Chương trình Visual Basic.Net đầu
tiên.
7
.NET FRAMEWORK
Là một môi trường an toàn cho
việc quản lý vấn đề phát triển và
thực thi ứng dụng.
Gồm 2 phần:
- Common Language Runtime
(CLR): quản lý việc thực thi mã
lệnh.
- Thư viện lớp .NET Framework: tập
hợp các kiểu của CLR.
8
CÁC THÀNH PHẦN CỦA
.NET FRAMEWORK
9
NGÔN NGỮ & .NET
FRAMEWORK
Tương thích giữa các ngôn ngữ với
nhau (do CLR).
App
(VB.NET,
C#)
VB.NET (C#)
compiler
Microsoft
Intermediate
Language
(MSIL hay IL)
CLR
đọc &
thực thi
Common Language
Specification (CLS)
10
VISUAL BASIC.NET
Một phần của Visual Studio.NET
Thuần hướng đối tượng.
Ngôn ngữ duy nhất trong VS.NET
hỗ trợ ràng buộc trễ.
Ngôn ngữ duy nhất trong VS.NET
hỗ trợ chế độ dịch nền.
Không phân biệt chữ hoa và chữ
thường.
11
ỨNG DỤNG .NET ĐẦU
TIÊN
Dịch: vbc <Tên tập tin>
Sau khi dịch xong, ta nhận được tập tin thực thi
(exe). Thực hiện tập tin này.
TD: Tập tin HelloWorld.vb:
Public Module Hello
Public Sub Main()
System.Console.WriteLine("hello world")
End Sub
End Module
Dịch tập tin: vbc HelloWorld.vb
Thực thi tập tin HelloWorld.exe
12
Bài 2: Ngôn ngữ lập
trình VISUAL BASIC.NET
Kiểu dữ liệu, biến & hằng trong
VB.NET.
Câu lệnh đơn trong VB.NET
Các lệnh có cấu trúc của VB.NET
13
KIỂU DỮ LIỆU & ĐỊNH
DANH
Kiểu giá trị (cấu trúc): Boolean, Char, Byte,
Date, Decimal, Double, Integer, Long, Short,
Single, Structure.
Kiểu tham chiếu (lớp): Object, String.
Định danh (danh biểu): là tên dùng để đặt cho
biến, hằng, kiểu, lớp, phương thức… theo quy
tắc:
- Bắt đầu là 1 ký tự từ A-Z.
- Theo sau là các ký tự, hoặc ký số (0-9)
hay dấu gạch dưới.
- Tên có độ dài tối đa là 40.
- Không phân biệt chữ hoa và chữ thường.
TD tên: TH_K30, Dt_k31
14
BIẾN (VARIABLE)
Là đại lượng dùng để chứa dữ liệu
trong quá trình tính toán.
Cú pháp khai báo biến:
Dim|Private|Public|Friend|Protected _
<Tên biến> [As <Kiểu>] [= <Biểu
thức>]
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét