Thứ Sáu, 7 tháng 3, 2014
SHPT
Cu trỳc ca gen:
- Vựng iu khin:
- Vựng mang mó di truyn
Hỡnh 2: Cu trỳc c trng ca mt gen cu trỳc
Khi u sao chộp khỏc nhau gia Prokaryot v Eukaryot
ADN có trỡnh tự lặp
lại
trong hệ gen
_ ADN có trỡnh tự lặp lại
liền kề
_ Các trỡnh tự lặp lại đư
ợc phân bố r i rác
ADN có trỡnh tự lặp lại liền kề
(Tandemly repeated DNA)
Các ADN có trỡnh tự lặp lại liền kề hay còn gọi là các
ADN vệ tinh. Gọi là các ADN vệ tinh vỡ các đoạn
ADN này có chứa nh ng tr ỡnh tự ADN được lặp lại
liền nhau hỡnh thành nên các b ng vệ tinh khi phân
tích ADN của hệ gen.
Một hệ gen có thể chứa nhiều loại ADN vệ tinh với
đơn vị lặp lại khác nhau. ơn vị lặp lại của các ADN
vệ tinh thay đổi từ vài (< 5bp) đến hàng tr m cặp
bazơ (>200bp). ADN vệ tinh thường tỡm thấy ở tâm
động hoặc vùng dị nhiễm sắc trên nhiễm sắc thể.
Chúng thuộc nhóm các ADN có trỡnh tự lặp lại cao
Minisatellite và microsatellite
Minisatellite và microsatellite cũng được gọi là các
ADN vệ tinh dù chúng không xuất hiện các b ng vệ
tinh khi phân tích tỷ tr ng ADN.
Minisatellite là các đoạn ADN có đơn vị lặp lại dưới 25 bp,
có chiều dài kho ng 20 kb
Microsatellite thường dùng để chỉ ADN có đơn vị lặp lại
ngắn thường là 4 bp hoặc ngắn hơn và có chiều dài thư
ờng nhỏ hơn150bp.
Ví dụ Motif 5 -TTAGGG-3 được lặp lại hàng tr m lần ở đầu
cuối của nhiễm sắc thể người là một dạng minisatellite điển
hỡnh.
Microsatellite cũn c gi l cỏc SSR. cõy lỳa, cỏc
dng SSR l (GA)n, (GT)n, (AT)n, (GGT)n
ADN lp: microsatellites
a hỡnh Micrisatellites
trong qun th
Minisatellites
telomer
Các trỡnh tự lặp lại được phân bố
r i rác trong hệ gen
C ch ph bin nht i vi nhng trỡnh
t ny ú l s di chuyn v trớ
(transposition).
Chớnh cỏc yu t di truyn cú kh nng
vn ng (mobile genetic elements) gia
cỏc v trớ khỏc nhau trong mt hay nhiu
h gen ó to ra cỏc trỡnh t lp li phõn
b ri rỏc trong h gen v gúp phn lm
a dng di truyn gia cỏc cỏ th trong
loi.
C ch di chuy n
Da vo c ch di chuyn, cỏc yu t cú
kh nng vn ng (cũn gi l cỏc yu t
chuyn v) cú th xp thnh hai nhúm:
Nhúm cỏc yu t di chuyn thụng qua trung gian
ARN (RNA transposons hay retroelements)
Nhúm cỏc yu t di chuyn khụng cn ARN (DNA
transposons)
phân loại gene nhảy (dna transposon và
retrotransposon)
(i) Nhúm cỏc yu t di chuyn thụng qua
trung gian ARN (RNA transposons)
Retrotransposon
ARN
cADN
Retrotransposon
Bn sao ca
Retrotransposon
Phiờn mó
Phiờn mó ngc
Tỏi t hp
Hỡnh. Retrotransposition
Tng hp mt bn sao ARN ca
yu t di chuyn (transposon)
thụng qua hot ng phiờn mó
Tng hp ADN t bn ARN c
phiờn mó. Quỏ trỡnh ny cú s
tham gia ca enzyme phiờn mó
ngc (reverse transcriptase).
Bn sao ADN ca transposon t
hp vo h gen. Chỳng cú th c
t hp li trong cựng mt nhim
sc th trờn ú cú mang n v lp
li nguyờn thu hoc cng cú th
c chốn vo mt nhim sc th
khỏc
C ch di chuyn
Kt qu ca quỏ trỡnh trờn l cú hai
bn sao ca transposon cỏc v trớ
khỏc nhau trong h gen.
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét