Gi¸o ¸n ho¸ häc 8 §oµn Trung §øc * Trêng THCS Hïng Cêng
Ngµy so¹n: 19 / 12 / 2008 Ngµy d¹y: 26 / 12 / 2008.
Tiết 27 : Bài 19 CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯNG,
. THỂ TÍCH VÀ LƯNG CHẤT
I . Mục tiêu
* Kiến thức: HS hiểu được công thức chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng
chất. Biết vận dụng các công thức trên để làm bài tập.
* Kỹ năng: Phân tích, khái quát hoá, tổng hợp hoá, giải bài tập.
* Thái độ: Yêu quý môn học, có thái độ hăng say tìm hiểu khoa học.
II. Chuẩn bò:
1. Phương pháp: đàm thoại, luyện tập, hoạt động nhóm.
2. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, đề bài tập.
III. Các bước lên lớp:
1. Ổn đònh
2. Kiểm tra bài cũ:
1/.Nêu khái niệm mol? Khối lượng mol là gì? Tính khối lượng mol của đồng oxít?
2/. Thể tích mol chất khí là gì? Thế nào là đktc? Tính thể tích mol của 0,15 mol khí
hiđro (đktc)?
3. Bài mới: Trong các bài toán thường đề chỉ cung cấp cho chúng ta 1 số liệu nhất
đònh có thể là số mol, số gam, hay thể tích chúng ta cần phải chuyển đổi giữa các đơn
vò đó cho phù hợp với mục đích của từng bài. Vậy làm thế nào để chuyển đổi giữa
các đại lượng đó?
Hoạt động 1: CHUYỂN ĐỔI GIỮA LƯNG CHẤT VÀ KHỐI LƯNG CHẤT
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Treo bảng phụ ghi đề bài: Tính khối lượng
của 0,25 mol khí CO
2
.
Giáo viên nhận xét
Gv Thông báo quy ước: Số mol: n
Khối lượng chất : m
Khối lượng mol: M
Hãy rút ra công thức khác: Tính khối
lượng ?
Từ công thức tính khối lượng => công thức
tính số mol. Khối lượng mol ?
Giáo viện nhận xét chốt các công thức
I./ Cách chuyển đổi giữa lượng chất và
khối lượng chất
Hs làm bài tập:
1 mol khí CO2 có khối lượng 44 gam
0,25 mol khí CO2 có khối lượng x
gam
x = 0,25 x 44 = 11 gam
Hs thay các kí hiệu vào bài tập => suy
ra công thức:
Khối lượng chất : m = n.M ( gam )
Số mol chất: n =
M
m
( mol )
Khối lượng mol: M =
n
m
( gam )
Gi¸o ¸n ho¸ häc 8 §oµn Trung §øc * Trêng THCS Hïng Cêng
Ngµy so¹n: 19 / 12 / 2008 Ngµy d¹y: 26 / 12 / 2008.
Hoạt động 2: LUYỆN TẬP
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Gv treo bảng phụ BT
BT1: tính khối lượng của
a. 0,25 mol nhôm oxit ( Al
2
O
3
)
b. 0,5 mol canxicacbonat (CaCO
3
)
c. 2 mol canxihidroxit Ca(OH)
2
Yêu
cầu hs tóm tắt đề
Cần áp dung công thức nào ?
BT 2: tính số mol của
a. 8 g khí oxi
b. 51 g nhôm oxit ( Al
2
O
3
)
c. 32 g đồng sunfat CuSO
4
Yêu
cầu hs tóm tắt đề
Cần áp dung công thức nào ?
BT3: Hợp chất A có công thức R
2
O. Biết
rằng 0,25 mol chất A có khối lượng là
15,5 gam xác đònh công thức hóa học của
A.
Gv nhận xét, chốt đáp án
Hs thảo luận nhóm ( nhóm 1,3 BT1;
nhóm 2,4 BT2 )
Đại diện nhóm lên chữa.nhóm khác bổ
sung
BT1:
a. m Al
2
O
3
= n.M = 0.25 . 102 = 51 g
b. m CaCO
3
= n.M= 0,5 . 100 = 50 g
c. m Ca(OH)
2
= n.M
= 2 . 74 = 148 g
BT2:
a. n O
2
= m = 8 = 0.25 mol
M 32
b. n Al
2
O
3
= m = 51 = 0.5 mol
M 102
c. n CuSO
4
= m = 32 = 0.2 mol
M 160
BT3:
Khối lượng mol hợp chất A
M
R
2
O
=
n
m
=
25,0
5,15
= 62 (g)
Khối lượng mol nguyên tử R là:
M
R
=
2
1662
−
= 23 (g)
Vậy R là nguyên tố Natri (Na)
Vậy CTHH của A là: Na
2
O
4. Củng cố: Hs đọc ghi nhớ.
Cho hs lên ghi lại các công thức chuyển đổi vừa học trong bài.
Chỉ rõ ý nghóa các kí hiệu
Khoanh trón đáp án đúng
1. khối lượng của 0,15 mol Đồng(II) oxit (CuO)
A: 6 B: 12 C: 24 D: 36
2. số mol của 16 gam Lưu huỳnh Trioxit (SO
3
)
A: 0,1 B: 0,15 C: 0,2 D: 0,25
3 mol nguyên tố X có khối lượng 42 gam. Xác đònh tên nguyên tố X
A: O B: Na C: H D: N
5.Hướng dẫn về nhà :
Học bài cũ, soạn trước bài mới,
n lại kiến thức thể tích mol chất khí
làm bài tập 3,4,5,6 / 67 SGK
Gi¸o ¸n ho¸ häc 8 §oµn Trung §øc * Trêng THCS Hïng Cêng
Ngµy so¹n: 19 / 12 / 2008 Ngµy d¹y: 26 / 12 / 2008.
Tiết 28: Bài 19 CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯNG,
. THỂ TÍCH VÀ LƯNG CHẤT
I . Mục tiêu
* Kiến thức: HS hiểu được công thức chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng
chất. Biết vận dụng các công thức trên để làm bài tập.
* Kỹ năng: Phân tích, khái quát hoá, tổng hợp hoá, giải bài tập.
* Thái độ: Yêu quý môn học, có thái độ hăng say tìm hiểu khoa học.
II. Chuẩn bò:
1. Phương pháp: đàm thoại, luyện tập, hoạt động nhóm.
2. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, đề bài tập.
III. Các bước lên lớp:
1. Ổn đònh:
2. Kiểm tra bài cũ:
1/.Viết các công thức chuyển đổi giữa lượng chất và chất ?
Tính khối lượng của 0,5 mol CaO ?
Tính số mol của 5,4 g Al ?
3. Bài mới
Hoạt động 1:CHUYỂN ĐỔI GIỮA LƯNG CHẤT VÀ THỂ TÍCH MOL CHẤT
KHÍ
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Treo bảng phụ có ghi ví dụ: Tính thể tích
của 0,25 mol khí cacbonđioxit (CO
2
) ở
đktc.
Giáo viên nhận xét tổng kết.
GV: Quy ước thể tích V
số mol là n.
hãy rút ra công thức tính thể tích chất khí
ở dktc ?
-> rút ra công thức tính số mol ?
Giáo viên nhận xét chốt công thức
II./ Chuyển đổi giữa lượng chất và thể
tích mol chất khí
1 Học sinh bảng giải
Thể tích của 0,25 mol khí CO2 ở đktc
là:
0,25 . 22,4 = 5,6 l
Hs thay kí hiệu => mối quan hệ giữa
các đại lượng:
Thể tích : V = n. 22,4 (l)
Số mol: n =
4,22
V
Hs hoàn thiên công thức vào vở
Hoạt động 2: LUYỆN TẬP
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Gv: Treo bảng ví dụ:
Yêu cầu hs tóm tắt đề, lên giải
Hs nc ví dụ -> thảo luân nhóm
Đại diện các nhóm lên chữa, lớp nhận
Gi¸o ¸n ho¸ häc 8 §oµn Trung §øc * Trêng THCS Hïng Cêng
Ngµy so¹n: 19 / 12 / 2008 Ngµy d¹y: 26 / 12 / 2008.
Ví dụ 1: Tính thể tích của các chất khí sau
ở điều kiện tiêu chuẩn?
a./ 0,3 mol khí hiđro b./ 0,15 mol khí
oxi
Ví dụ 2: Tính số mol của
a./ 11,2 lít (đktc) khí Hiđro Sunfua (H
2
S)
b./ 5,6 lít(đktc) khí Cacbonic (CO
2
)
Ví dụ 3: Tính khối lượng của 5,6 l khí
Hiđro Sunfua (H
2
S) (đktc)
Gv nhận xét, chốt đáp án
xét, bổ sung
Ví dụ 1:
a./ V
H
2
=n. 22,4 = 0,3 . 22,4 = 6,72 (l)
b./ V
O
2
=n. 22,4 = 0,15 . 22,4 = 3,36 (l)
Ví dụ 2:
a./ n
H
2
S
=
4,22
V
=
4,22
2,11
= 0,5 (mol)
b./ n
C
2
O
=
4,22
V
=
4,22
6,5
= 0,25 (mol)
Ví dụ 3:
- số mol của 5,6 l khí Hiđro Sunfua
n =
4,22
V
=
4,22
6,5
= 0,25 (mol)
Khối lượng của 5,6 l khí Hiđro Sunfua
m
H
2
S
= n.M = 0,25. 34 = 8,5 (g)
4. Củng cố: Hs đọc ghi nhớ.
Cho hs lên ghi lại các công thức chuyển đổi vừa học trong bài.
Chỉ rõ ý nghóa các kí hiệu
Khoanh trón đáp án đúng
1. thể tích của 0,2 mol khí H
2
A: 1,12 B: 2,24 C: 4,48 D: 5,6
2. 5,6 lít khí CO
2
ở đktc có số mol là
A: 0,1 B: 0,15 C: 0,2 D: 0,25
3. 11,2 l khí H
2
ở đktc có khối lượng là
A: 1 g B: 2 g C: 4 g D: 5 g
5.Hướng dẫn về nhà :
Học bài cũ, soạn trước bài mới,
Học thuộc các công thức chuyển đổi
làm bài tập 3,4,5,6 / 67 SGK
tìm hiểu trước bài 20
Gi¸o ¸n ho¸ häc 8 §oµn Trung §øc * Trêng THCS Hïng Cêng
Ngµy so¹n: 19 / 12 / 2008 Ngµy d¹y: 26 / 12 / 2008.
BÀI LUYỆN TẬP
I . Mục tiêu
* Kiến thức: Biết vận dụng các công thức chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và
lượng chất để làm bài tập. Củng cố các công thức chuyển đổi. rèn luyện kỹ năng giải
bài tập.
* Kỹ năng: Quan sát, phân tích, khái quát hoá, tổng hợp hóa, rèn luyện kỹ năng giải
bài tập.
* Thái độ: Yêu quý môn học, có thái độ hăng say tìm hiểu khoa học.
II. Chuẩn bò:
1. Tài liệu tham khảo: Sgk, Sgv, Sách thiết kế bài giảng hóa học 8 .
2. Phương pháp:Luyện tập, hoạt động nhóm.
3. Đồ dùng dạy học:Bảng phu.ï
III. Các bước lên lớp:
1. Ổn đònh: .
2. Kiểm tra bài cũ:
1/.Viết công thức chuyển đổi giữa khối lượng và lượng chất? Làm bài tập 4.b
2/. Viết công thức chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích chất khí(đktc). Làm bài tập
3.b
3. Bài mới: hôm trước chúng ta đã nghiên cứu về các công thức chuyển đổi giữa các
đại lượng khối lượng, thể tích và lượng chất. Bài hôm nay chúng ta sẽ củng cố 1 vài
dạng bài tập có liên quan đến cống thức đó:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hđ
1
Luyện tập công thức
Treo bảng phụ ghi đề bài tập:
Bài 1:Cho biết số mol của những chất
sau:
a./ 3 gam cacbon.
b./ 6,2 gam photpho.
c./ 42 gam sắt.
Bài 2: Tính:
a./ Số mol của 6,72 lit khí lưu huỳnh
trioxit (SO
3
)
b./ Thể tích ở đktc của 0,19 mol khí
cacbon oxit.
I./ Luyện tập
Hs nghiên cứu đề bài hoạt động cá nhân
giải các bài tập.
Bài 1:
a./ n
C
=
M
m
=
12
3
= 0,25 (mol)
b./ n
P
=
M
m
=
31
2,6
= 0,5 (mol)
c./ n
Fe
=
M
m
=
56
42
= 0,75 (mol)
Bài 2 : a./ Số mol của 6,72 lit khí lưu
huỳnh trioxit (SO
3
)
n
SO
3
=
4,22
V
=
4,22
72,6
= 0,3 (mol)
b./ Thể tích ở đktc của 0,19 mol khí
cacbon oxit.
V = n. 22,4 = 0,19. 22,4 = 20,16 (l)
Bài 3:
Gi¸o ¸n ho¸ häc 8 §oµn Trung §øc * Trêng THCS Hïng Cêng
Ngµy so¹n: 19 / 12 / 2008 Ngµy d¹y: 26 / 12 / 2008.
Bài 3: Tính:
a./ Khối lượng của 11,2 lít khí Đinitơ
penta oxit (N
2
O5) ở điều kiện tiêu chuẩn.
b./ Thể tích của 32 gam khí oxi ở điều
kiện tiêu chuẩn.
Giáo viên nhận xét cho điểm hs.
Hđ
2
Xác đònh CTHH của hợp chất
Bài 1: Hợp chất A có công thức R
2
O. Biết
rằng 0,25 mol chất A có khối lượng là
15,5 gam xác đònh công thức hóa học của
A.
Bài 2: Khí B có công thức XO
3
. 5,6 lít khí
B có khối lượng 20 gam. Xác đònh tên
nguyên tố X và CTHH của B.
Giáo viên nhận xét tổng kết cho điểm các
nhóm có bài làm tốt
Số mol của 11,2 lít khí Đinitơ Penta Oxit
n
N
2
O
5
=
4,22
V
=
4,22
2,11
= 0,5 (mol)
Khối lượng của 11,2 lít khí Đinitơ Penta
Oxit
m
N
2
O
5
= 0,5 . 108 = 54 (gam)
b./ Số mol 32 gam oxi là:
n
O
2
=
M
m
=
32
32
= 1 (mol)
Thể tích khí oxi là:
V = n. 22,4 = 1 . 22,4 = 22,4 (l)
II./ Dạng bài tập xác đònh CTHH của
chất khi biết khối lượng và lượng chất
Hs hoạt động nhóm hoàn thành các bài
tập trên bảng theo sự hưỡng dẫn của
giáo viên.
Các nhóm báo cáo.
Các nhóm khác sửa chửa.
Bài 1: Phân tử khối hợp chất A
M
R
2
O
=
n
m
=
25,0
5,15
= 62 (g)
Khối lượng mol nguyên tử R là:
M
R
=
2
16462
−−
= 23 (g)
Vậy R là nguên tố Natri (Na)
Vậy CTHH của A là: Na
2
O
Bài 2: Số mol của chất khí B là:
n
XO
3
=
4,22
V
=
4,22
6,5
=0,25 (mol)
Phân tử khối của B là
M
XO
3
=
n
m
=
25,0
20
=80 (g)
Khối lượng mol nguyên tử của X là:
M
X
= 80 – 3.16 = 32 (g)
Vậy X là nguyên tố Lưu huỳnh (S)
Công thức hóa học của B là: SO
3
4. Củng cố: hs nhắc lại các công thức chuyển đổi.
5. Dặn dò : Học bài cũ, soạn trước bài mới.
6. Rút kinh nghiệm…………………………………………… ………………….
…………………………………………………………………………………
Gi¸o ¸n ho¸ häc 8 §oµn Trung §øc * Trêng THCS Hïng Cêng
Ngµy so¹n: 19 / 12 / 2008 Ngµy d¹y: 26 / 12 / 2008.
Tiết 29 ; Bài 20 TỶ KHỐI CHẤT KHÍ
I . Mục tiêu
* Kiến thức: biết cách xác đònh tỷ khối của khí A đối vối khí B, hay tỷ khối của 1 khí
đối với không khí. Giải được các bái toán hóa học có liên quan đến tỷ khối chất khí.
* Kỹ năng: Quan sát, phân tích, khái quát hoá, tổng hợp hoá.
* Thái độ: Yêu quý môn học, có thái độ hăng say tìm hiểu khoa học.
II. Chuẩn bò:
1. Phương pháp: đàm thoại ,trực quan, hoạt động nhóm .
2. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, tranh vẽ minh họa khối lượng khí.
III. Các bước lên lớp:
1. Ổn đònh:
2. Kiểm tra 15 phút
Đề 1
1. Tính số mol của
a. 64 g đồng sunfat CuSO
4
b. 6,72 lít khí cacbonic CO
2
ở đktc
2. Tính khối lượng của
a. 0,5 mol khí oxi
b. 0,1 mol đồng sunfat CuSO
4
c. 11,2 lít khí hiđro H
2
ở đktc
Đề 2
1. Tính số mol của
a. 32 g đồng sunfat CuSO
4
b. 5,6 lít khí cacbonic CO
2
ở đktc
2. Tính khối lượng của
a. 0,2 mol khí oxi
b. 0,5 mol đồng sunfat CuSO
4
c. 4,48 l khí hiđro H
2
ở đktc
đáp án
Câu Đề 1 Đề 2 điểm
1
A
n CuSO
4
= m/M = 64/160 = 0.4 mol n CuSO
4
= 0,2 mol
2
B
n CO
2
= V/22,4 = 6,72/22,4 = 0,3 mol n CO
2
= 0,25 mol
2
2 A
m O
2
= n.M = 0,5.32 = 16 g m O
2
= 6,4 g
2
B
n CuSO
4
= n.M = 0,1 . 160 = 16 g n CuSO
4
= 80 g
2
Gi¸o ¸n ho¸ häc 8 §oµn Trung §øc * Trêng THCS Hïng Cêng
Ngµy so¹n: 19 / 12 / 2008 Ngµy d¹y: 26 / 12 / 2008.
C
n H
2
= v/22,4 = 11,2 / 22,4 = 0,5 mol
=> m H
2
= n.M = 0,5 . 2 = 1 g
m H
2
= 0,4 g
2
3. Bài mới: Trong cùng những điều kiện giống nhau thì các chất khí có cùng thể tích.
Nhưng khối lượng chúng có giống nhau không?
Hoạt động 1: BẰNG CÁCH NÀO CÓ THỂ BIẾT ĐƯC CHẤT KHÍ A NẶNG HAY
NHẸ HƠN KHÍ B
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Thông báo để biết được chất khí A nặng
hay nhẹ hơn khí B ta dựa vào 1 đại lượng
là tỷ khối chất khí
Giáo viên viết công thức tỷ khối khí A
với khí B và thuyết minh cho công thức .
(?) Có thể kết luận như thế nào về khối
lượng của hai khí khi : d
A/B
> 1, d
A/B
< 1
d
A/B
= 1?
Gv nhận xét treo bảng phụ bảng phụ ghi
ví dụ:
Ví dụ 1: Khí oxi nặng hay nhẹ hơn khí
các khí sau bao nhiêu lần:
a./ Khí nitơ.
b./ Khí Lưu huỳnh tri oxít (SO
3
)
Ví dụ 2: Khí B là đơn chất có công thức
A
3
. tỷø khối của B so với khí nitơ oxit
(NO) là 1,6. Xác đònh tên và viết ký hiệu
hóa học khí B.
Giáo viên nhận xét chốt đáp án.
I./ Bằng cách nào có thể biết được chất
khí A nặng hay nhẹ hơn khí B?
Hs thu nhận kiến thức.
d
A/B
:Tỷ khối của khí A với
khí B.
M
A
: Khối lượng mol khí A.
M
B
: Khối lượng mol khí B.
Hs nghiên cứu phát biểu:
d
A/B
> 1: Khí A nặng hơn khí B
d
A/B
< 1: Khí A nhẹ hơn khí B
d
A/B
= 1: Khí A có khối lượng bằng khí B
Hs thảo luận nhóm bài tập
1 đại diện nhóm lên chữa. Lớp bổ sung
Ví dụ 1:
a./ Ta có d
2
2
N
O
=
2
2
N
o
M
M
=
28
32
≈
1,14
Vậy khí oxi nặng hơn khí nitơ 1,14 lần.
b./ Ta có d
3
2
SO
O
=
2
2
N
o
M
M
=
80
32
= 0,4
vậy khí oxi nhẹ hơn khí lưu huỳnh tri
oxit 0,4 lần.
Ví dụ 2:từ công thức tỷ khối =
NO
A
M
M
3
⇒
M
3
A
= d
NO
A
3
.
M
NO
= 1,6.( 14 +16 ) =
48 (gam)
Nguyên tử khối của A là: 48:3 = 16
Vậy A là Oxi.
B là khí Ozôn, CTHH: O
3
.
d
A/B
=
B
A
M
M
Gi¸o ¸n ho¸ häc 8 §oµn Trung §øc * Trêng THCS Hïng Cêng
Ngµy so¹n: 19 / 12 / 2008 Ngµy d¹y: 26 / 12 / 2008.
Hoạt động 1: BẰNG CÁCH NÀO CÓ THỂ BIẾT ĐƯC CHẤT KHÍ A NẶNG HAY
NHẸ HƠN KHÔNG KHÍ
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Cho biết khối lượng mol trung bình của
không khí là 29 gam vậy có thể so sánh
khối lượng của các khí khác với không
khí không? so sánh như thế nào?
Giáo viên nhận xét chốt lại công thức
Treo bảng phụ ghi ví dụ yêu cầu hs hoạt
động nhóm giải bài tập ví dụ.
Ví dụ: Khí sau nặng hay nhẹ hơn không
khí bao nhiêu lần?
a./ Khí lưu huỳnh đi oxit (SO
3
)
b./ Khí Cacbonđioxit (CO
2
)
Có thể dùng các khí trên bơm vào bóng
bay được không?
Giáo viên nhận xét chốt kết luận
II./ Bằng cách nào có thể biết được
chất khí A nặng hay nhẹ hơn không
khí ?
Hs dựa vào phần 1 -> thảo luận nhóm
rút ra công thức
d
A/B
:Tỷ khối của khí A với không khí
M
A
: Khối lượng mol khí A.
Hs thảo luận nhóm bài tập
1 đại diện nhóm lên chữa. Lớp bổ sung
a./ Từ công thức d
29
2
SO
=
29
2
SO
M
=
29
64
=
2,2
Vậy khí Lưu huỳnh đi oxit nặng hơn
không khí 2,2 lần
b./ Từ công thức d
29
2
CO
=
29
2
CO
M
=
29
44
=
1,5
Vậy khí Cacbonđioxit nặng hơn không
khí 1,5 lần
⇒
Không thể dùng các khí trên để bơm
vào bóng bay
4. Củng cố:
Hs đọc ghi nhớ.
Nhắc lại các công thức tính tỷ khối.
Giáo viên nhắc cho hs phân biệt kí hiệu khối lượng riêng và ký hiệu tỷ khối.
Làm bài tập 2,3 SGK
5. Dặn dò :
Học bài cũ
Làm bài tập: 1,2,3sgk
n lại kiến thức về CTHH
d
29
A
=
29
A
M
Gi¸o ¸n ho¸ häc 8 §oµn Trung §øc * Trêng THCS Hïng Cêng
Ngµy so¹n: 19 / 12 / 2008 Ngµy d¹y: 26 / 12 / 2008.
Tiết 30 : Bài 21 TÍNH THEO CÔNG THỨC HÓA HỌC
I . Mục tiêu
* Kiến thức: Từ công thức hóa học và kiết thức về thành phần phần trăm hs xác đònh
được thành phần trăm các nguyên tố trong hợp chất. Biết cách tính khối lượng của
từng nguyê tố trong 1 lượng chất của hợp chất
* Kỹ năng: Quan sát, phân tích, khái quát hoá, tổng hợp hoá, tính toán.
* Thái độ: Yêu quý môn học, có thái độ hăng say tìm hiểu khoa học.
II. Chuẩn bò:
1. Phương pháp: đàm thoại, hoạt động nhóm
2. Đồ dùng dạy học:Bảng phụ.
III. Các bước lên lớp:
1. Ổn đònh: .
2. Kiểm tra bài cũ:
1/.Viết công thức tính tỷ khối của khí A với khí B. Làm bài tập 2.a.
2/.Viết công thức tính tỷ khối của khí A với không khí. Làm bài tập 2.b.
3. Bài mới: Trong hợp chất mỗi nguyên tố chiếm 1 tỷ lệ khối lượng nhất đònh. Từ tỷ
lệ này chúng ta có thể biết khối lượng của mỗi nguyên tố trong hợp chất.
Hoạt động 1 XÁC ĐỊNH THÀNH PHẦN % CÁC NGUYÊN TỐ
TRONG HP CHẤT
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Treo bảng phụ ghi ví dụ:
Ví dụ 1: Xác đònh thành phần phần trăm
khối lượng các nguyên tố trong CTHH
của hợp chất Natri Nitrat (NaNO
3
)
Giáo viên hướng dẫn hs làm ví dụ 1.
+ Tính khối lượng mol của hợp chất
NaNO
3
+ Tính số mol mỗi nguyên tố trong 1 mol
hợp chất.
+ Tính khối lượng mol của từng nguyên
tố. Từ đó tính thành phần phần trăm từng
nguyênm tố.
I./ Biết CTHH của hợp chất hãy xác
đònh thành phần % các nguyên tố trong
hợp chất.
Nghiên cứu đề bài trên bảng phụ theo
dõi sự hường dẫn của giáo viên làm bài
tập.
Hs tính toán theo từng bước hướng dẫn
của giáo viên.
+ Khối lượng mol của hợp chất NaNO
3
M
NaNO
3
= 23 + 14 + 16.3 = 85 (gam)
+ Trong 1 mol NaNO
3
có :
1 mol nguyên tử Na, 1 mol nguyên tử N
và 3 mol nguyên tử O.
+ Thành phần phần trăm từng nguyên
tố:
% Na =
85
%100.23.1
=27 %
% N =
85
%100.14.1
=16,5 %
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét