Bài Tập Trắc Nghiệm _DAO ĐỘNG CƠ HỌC
Biên soạn :
Lê Ngọc Võ
chính, khác với gương, cách thấu kính 30cm. Ảnh của S cho bởi hệ là thật hay ảo, cách
thấu kính bao nhiêu ?
a. Thật, cách thấu kính 15cm. b. Ảo, cách thấu kính 15cm.
c. Ảo, cách thấu kính 45cm. d. Thật, cách thấu kính 30cm.
28. Một thấu kính hội tụ và một thấu kính phân kỳ có cùng trục chính có tiêu cự lần lượt là
30cm và 10cm đặt cách nhau 20cm. Phải đặt nguồn điểm S ở đâu để có chùm tia ló là
chùm tia song song trục chính ?
a. S ở trên trục chính trước thấu kính hội tụ 30cm.
b. S ở trên trục chính trước thấu kính hội tụ 20cm.
c. S ở trên trục chính trước thấu kính phân kỳ 30cm.
d. Nguồn S ở vô cực theo hướng trục chính.
29. Một vật đặt trước gương cầu 5cm. Ảnh của nó gấp 2 lần vật và cùng chiều với vật . Ảnh
cách gương bao nhiêu ? Là thật hay ảo ?
a. 2,5cm , thật b. 2,5cm , ảo c. 10cm , thật d. 10cm , ảo
30. Một gương cầu lõm bán kính cong 1m. Ảnh của một vật thật cho bởi gương :
a. Luôn luôn thật và ngược chiều. b. Luôn luôn ảo và lớn hơn vật.
c. Luôn luôn ảo và nhỏ hơn vật. d. Có thể thật hoặc ảo.
31. Nếu một vật thật được đặt chỉ trong tiêu điểm của một thấu kính phân kỳ thì ảnh :
a. Ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật. b. Thật, ngược chiều, lớn hơn vật.
c. Thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật. d. Ảo, cùng chiều, lớn hơn vật.
32. Một vật sáng đặt cách một thấu kính hội tụ một khoảng bằng 1,5f. Ảnh qua thấu kính :
a. Ảo, cùng chiều, lớn hơn vật. b. Ảo, cùng chiều, lớn hơn vật.
c. Thật, ngược chiều, lớnû hơn vật. d. Thật, ngược chiều, bằng vật.
33. Khi một vật dòch chuyển từ vô cực tới tiêu điểm của một gương càu lõm, ảnh dòch
chuyển từ :
a. Vô cực tới tiêu điểm và luôn luôn thật. b. Tiêu điểm tới vô cực và luôn luôn thật.
c. Tiêu điểm tới vô cực và luôn luôn ảo.
d. Tiêu điểm tới ngay sát gương và luôn luôn thật.
34. Môi trường tới là không khí, môi trường khúc xạ là nước, có chiết suất n = 1,33. Một
điểm sáng S nằm trong không khí cách mặt phân cách 18cm. Ảnh S’ của S nằm cách
mặt phân cách hai môi trường bao nhiêu ? Là thật hay ảo ?
a. 24 cm , thật. b. 25cm , ảo. c. 14cm , thật. d. 24cm , ảo
35. Một người nhìn một vật ở đáy chậu theo phương thẳng đứng. Đổ nước vào chậu , người
này thấy vật gàn mình thêm 4cm. Chiết suất của nước là ? Là thật hay ảo ?
a. 24 cm , thật. b. 25cm , ảo. c. 24cm , ảo d. 25cm , ảo .
Trang 5
Bài Tập Trắc Nghiệm _DAO ĐỘNG CƠ HỌC
Biên soạn :
Lê Ngọc Võ
36. Tia sáng SI tới mặt phân cách giữa hai môi trường (1) và (2) có chiết suất lần lượt là n
1
= và n
2
= . Trường hợp nào dưới đây có hiện tượng phản xạ toàn phần tại mặt phân
cách giữa hai môi trường trên :
a. Tia tới trong môi trường (1), góc tới 60
0
. b.Tia tới trong môi trường (2), góc tới 65
0
c. Tia tới trong môi trường (1), góc tới 65
0
. d. Tia tới trong môi trường (2), góc tới 45
0
.
37. Lăng kính có góc chiết quang A = 45
0
, chiết
suất n = . Chiếu chùm tia song song đi
qua lăng kính với góc tới i phải bằng bao nhiêu để cho độ lệch của chùm tia này so với
chùm tia tới có giá trò cực tiểu ?
a. 35
0
40’. b. 32
0
46’ c. 55
0
45’. d. 31
0
30’.
MẮT VÀ CÁC DỤNG CỤ QUANG HỌC
1. Để cho ảnh của vật cần chụp hiện rõ nét trên phim người ta làm thế nào ?
a. Giữ phim đứng yên, điều chỉnh độ tụ của vật kính.
b. Giữ phim đứng yên, thay đổi vò trí của vật kính.
c. Giữ vật kính đứng yên, thay đổi vò trí phim.
d. Giữ vật kính và phim đứng yên, điều chỉnh độ tụ của vật kính.
2. Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào mắt nhìn thấy vật ở xa vô cực :
a. Mắt không tật không điều tiết và mắt không tật có điều tiết.
b. Mắt cận thò không điều tiết và mắt viễn thò không điều tiết.
c. Mắt viễn thò không điều tiết và mắt không tật có điều tiết.
d. Mắt không tật không điều tiết và mắt viễn thò có điều tiết.
3. Khi mắt nhìn vật đặt ở vò trí điểm cực cận thì :
a. Khoảng cách từ thủy tinh thể tới võng mạc là ngắn nhất.
b. Thủy tinh thể có độ tụ lớn nhất.
c. Thủy tinh thể có độ tụ nhỏ nhất.
d. Câu a và câu b đúng.
4. Điều nào sau đây là đúng khi nói về sửa tật cận thò :
a. Mắt cận thò đeo thấu kính phân kỳ để nhìn rõ vật ở xa vô cực như mắt không tật.
b. Mắt cận thò đeo thấu kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực như mắt không tật.
c. Mắt cận thò đeo thấu kính phân kỳ để nhìn rõ vật ở gần như mắt không tật.
d. Mắt cận thò đeo thấu kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần như mắt không tật.
5. Cấu tạo kính hiển vi :
a. Kính hiển vi có vật kính là thấu kính phân kỳ tiêu cự ngắn, thò kính là một kính lúp.
b. Kính hiển vi là thấu kính hội tụ tiêu cự ngắn, thò kính là một kính lúp.
c. Khoảng cách giữa vật kính và thò kính không thể thay đổi khi ngắm chừng.
Trang 6
Bài Tập Trắc Nghiệm _DAO ĐỘNG CƠ HỌC
Biên soạn :
Lê Ngọc Võ
d. Cả ba câu trên đều đúng.
6. Với các quy ước thông thường, độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực
được xác đònh bằng hệ thức nào sau đây ?
a. G =
2
*
1 f
D
f
δ
b. G =
2
1
*
f
f
D
δ
c. G =
1
2
*
f
f
D
δ
d. G =
2
1
*
f
fD
δ
7. Vật kính của một máy ảnh có tiêu cự f = 10cm được dùng để chụp ảnh của một vật cách
kính 60cm. Hỏi phim đặt cách kính bao nhiêu ?
a. 10,5cm b. 11cm c. 10,75cm d. 12cm
8. Vật kính của một máy ảnh có tiêu cự f = 10cm, khoảng cách tối đa giữa vật kính và phim
là 12,5cm. Vò trí gần nhất mà máy có thể chụp ảnh cách vật kính một khoảng bao nhiêu
a. 50cm b. 45cm c. 40cm d. 42cm
9. Một máy ảnh có tiêu cự của vật kình bằng 10cm được dùng để chụp ảnh một xe ô tô cách
vật kính 200m. Phim phải đặt cách vật kính bao nhiêu ?
a. 10,2cm b. 12cm c. 10cm d. 11cm
10. Một người cận thò có điểm cực viễn cách mắt 50cm, điểm cực cận cách mắt 10cm.
Người đó phải đeo kính có độ tụ bằng bao nhiêu để có thể nhìn vật ở vô cực mà không
cần điều tiết. Xem kính sát mắt
a. 1 điôp b. -1 điôp c. -2 điôp d. 2 điôp
11. Một người cận thò có điểm cực viễn cách mắt 50cm, điểm cực cận cách mắt 10cm. Khi
đeo kính có độ tụ -2 điôp thì người đó có thể nhìn được vật ở gần nhất là bao nhiêu ?
a. 15cm b. 12,5cm c. 12cm d. 20cm
12. Một người viễn thò có điểm cực cận cách mắt 40cm. Độ tụ của kính phải đeo để có thể
nhìn vật gần nhất cách mắt 25cm có giá trò nào sao đây ?
a. 1,25 điôp b. 1,5 điôp c. -2 điôp d. 2 điôp
13. Một người viễn thò có điểm cực cận cách mắt 40cm. Nếu người này đeo kính có độ tụ
5/3 điôp thì nhìn được vật ở gần nhất là bao nhiêu ?
a. 24cm b. 12cm c. 16cm d. 20cm
14. Một thấu kính hội tụ cho từ vật AB một ảnh thật bằng vật và cách vật 8cm. Tiêu cự của
vật kính là bao nhiêu ?
a. 4cm b. 2,4cm c. 1,2cm d. 2cm
15. Một thấu kính hội tụ cho từ vật AB một ảnh thật bằng vật, thấu kính được dùng làm
kính lúp với người quan sát có mắt không tật, có điểm cực cận cách mắt 20cm và mắt ở
tiêu điểm ảnh của kính thì phải đặt mắt trong khoảng nào trước kính ?
a. Từ 1,2 cm đến 2cm. b. Từ 1,2cm đến 1,8cm.
c. Từ 1,8cm đến 2cm. d. Từ 1,6cm đến 2cm.
16. Một người có mắt không tật dùng một kính lúp có tiêu cự 2,5cm, không điều tiết.
Khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt là 25cm. Độ bội giác của kính có giá trò bao nhiêu ?
Trang 7
Bài Tập Trắc Nghiệm _DAO ĐỘNG CƠ HỌC
Biên soạn :
Lê Ngọc Võ
a. 10 b. 12,5 c. 8 d. 12cm
17. Một người có mắt không tật dùng một kính lúp có tiêu cự 2,5cm, không điều tiết.
Khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt là 25cm. Mắt nhìn thấy một vật cao 0,1cm với góc
trông bao nhiêu ?
a. 0,4 rad b. 0,2 rad c. 0,3 rad d. 0,04 rad
18. Một người có mắt không tật dùng một kính lúp có tiêu cự 2,5cm, không điều tiết.
Khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt là 25cm. Tính khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm
trên một vật mà mắt còn phân biệt được. Năng suất phân ly của mắt là
ε
=1=3.10
-4
rad.
a. 7,5.10
-3
cm b. 1,5.10
-3
cm c. 7,5.10
-4
cm d. 7,5.10
-5
cm
19. Một người cận thò có điểm cực cận cách mắt 15cm, sử dụng một kính lúp có tiêu cự
5cm, đặt mắt sau kính lúp 10cm. Xác đònh vò trí vật khi ngắng chừng ở điểm cực cận :
a. Trước vật kính 3cm. b. Trước vật kính 2,5cm.
c. Trước vật kính 2cm. d. Trước vật kính 1,75cm.
20. Một kính hiển vi có tiêu cự của vật kính, thò kính lần lượt là 0,4cm, 2cm và có độ dài
quang học bằng 16cm. Quan sát viên có mắt không tật có điểm cực cận cách mắt 20cm,
không điều tiết. Độ bội giác của kính có giá trò bằng bao nhiêu ?
a. 400 b. 350 c. 300 d. 250
21. Một kính hiển vi có tiêu cự của vật kính, thò kính lần lượt là 0,4cm, 2cm và có độ dài
quang học bằng 16cm. Quan sát viên có mắt không tật có điểm cực cận cách mắt 20cm,
không điều tiết. Mắt nhìn một vật qua kính với góc trông
α
=4.10
-3
rad. Độ cao của vật
là bao nhiêu ?
a. 6
µ
m b. 4
µ
m c. 2
µ
m d. 2,5
µ
m
22. Một kính hiển vi có tiêu cự của vật kính , thò kính lần lượt là 0,4cm, 2cm và có độ dài
quang học bằng 16cm. Quan sát viên có mắt không tật có điểm cực cận cách mắt 20cm,
không điều tiết . Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên vật mà mắt còn phân biệt
được qua kính là bao nhiêu ? Năng suất phân ly của mắt là
ε
= 1’ = 3.10
-4
rad :
a. 0,3
µ
m b. 0,2
µ
m c. 0,5
µ
m d. 0,15
µ
m
23. Một kính hiển vi có tiêu cự của vật kính, thò kính lần lượt là. Độ dài quang học của kính
bằng 16cm. Người quan sát có mắt không tật đặt sát thò kính, có khoảng nhìn rõ ngắn
nhất bằng 20cm, mắt ngắm chừng ở điểm cức cận . Xác đònh vò trí của vật :
a. Vật trước vật kính 2,06cm. b. Vật trước vật kính 1,06cm.
c. Vật trước vật kính 2,02cm. d. Vật trước vật kính 1,03cm.
24. Một kính hiển vi có tiêu cự của vật kính , thò kính lần lượt là f
1
=1cm và f
2
=4cm. Độ dài
quang học của kính bằng 16cm. Người quan sát có mắt không tật đặt sát thò kính, có
khoảng nhìn rõ ngắn nhất bằng 20cm, mắt ngắm chừng ở điểm cức cận . Độ bội giác
của kính là :
Trang 8
Bài Tập Trắc Nghiệm _DAO ĐỘNG CƠ HỌC
Biên soạn :
Lê Ngọc Võ
a. 140 b. 160 c. 120 d. 100
25. Một người có mắt không tật sử dụng một kính thiên văn để quan sát mặt trăng, không
điều tiết. Lúc đó kính có độ bội giác bằng 17, khoảng cách giữa vật kính và thò kính
bằng 90cm. Tiêu cự của vật kính và thò kính là bao nhiêu ?
a. f
1
=75cm và f
2
=5cm. b. f
1
=84cm và f
2
=5cm
c. f
1
=85cm và f
2
=5cm. d. f
1
=85cm và f
2
=4cm.
26. Một người có mắt không tật sử dụng một kính thiên văn để quan sát mặt trăng, không
điều tiết. Lúc đó kính có độ bội giác bằng 17, khoảng cách giữa vật kính và thò kính
bằng 90cm. Góc trông ảnh của mặt trăng qua kính thiên văn là ?
a. 8
0
30’ b. 8
0
12’ c. 7
0
6’ d. 4
0
15’
27. Thông thường những người cận thò mắt của họ :
a. Có tiêu cự dài hơn tiêu cự của mắt bình thường và ảnh sắc nét tạo bởi mắt ở trước
võng mạc.
b. Có tiêu cự ngắn hơn tiêu cự của mắt bình thường và ảnh sắc nét tạo bởi mắt ở trước
võng mạc.
c. Có tiêu cự ngắn hơn tiêu cự của mắt bình thường và ảnh sắc nét tạo bởi mắt ở sau
võng mạc.
d. Có tiêu cự dài hơn tiêu cự của mắt bình thường và ảnh sắc nét tạo bởi mắt ở sau
võng mạc.
28. Nếâu một vật được đặt gầøn hơn điểm cực cận của một người viễn thò thì :
a. Ảnh tạo ra ở trước võng mạc, thấu kính phân kỳ sẽ giúp ảnh trở về võng mạc.
b. Ảnh tạo ra ở sau võng mạc, thấu kính phân kỳ sẽ giúp ảnh trở về võng mạc.
c. Ảnh tạo ra ở trước võng mạc, thấu kính hội tụ sẽ giúp ảnh trở về võng mạc.
d. Ảnh tạo ra ở sau võng mạc, thấu kính hội tụ sẽ giúp ảnh trở về võng mạc.
29. Một người có mắt không tật sử dụng một kính thiên văn để quan sát mặt trăng, không
điều tiết. Lúc đó kính có độ bội giác bằng 17, khoảng cách giữa vật kính và thò kính
bằng 90cm. Tìm đường kính ảnh của mặt trăng cho bởi vật kính ? Năng suất phân ly
của mắt là
ε
= 1’ = 3.10
-4
rad.
a. 0,38 cm b. 0,728 cm c. 0,645 cm d. 0,765 cm
30. Một người nhìn thấy rõ được những vật cách mắt từ 15 cm dến 50 cm. Độ tụ của kính
mà người này phải đeo sát mắt để nhìn thấy vật ở xa vô cực mà không cần điều tiết là :
a. -2,5 điôp b. -0,67 điôp c. -0,02 điôp d. -2 điôp
31. Một người nhìn thấy rõ được những vật cách mắt từ 10 cm dến 50 cm. Độ tụ của kính
mà người này phải đeo sát mắt để nhìn thấy vật ở xa vô cực mà không cần điều tiết là
bao nhiêu ? Khi đeo kính trên mắt người này nhìn thấy điểm gần nhất cách mắt bao xa ?
Trang 9
Bài Tập Trắc Nghiệm _DAO ĐỘNG CƠ HỌC
Biên soạn :
Lê Ngọc Võ
a. -2,5 điôp ; 12,5 cm. b. -0,67 điôp ; 15,2 cm.
c. -2 điôp ; 12,5 cm d. -0,02 điôp ; 10 cm.
32. Một thấu kính hội tụ L
1
tiêu cự 25cm được ghép đồng trục với một thấu kính hội tụ thứ
hai có tiêu cự 15cm. Hai
thấu kính cách nhau 10cm. Một vật đặt trước thấu kính thứ
nhất 60cm. Tìm vò trí ảnh của vật qua hệ ?
a. 14,3 cm sau thấu kính L
2
. b. 10,3 cm sau thấu kính L
2
c. 12,5 cmtrước thấu kính L
2
. d. 7,1 cm trước thấu kính L
2
.
33. Để chữa tật cận thò , một người cần đeo thấu kính có độ tụ- điôp. Với thấu kính này ,
người ấy có thể thấy rõ vật ở vô cực , mắt xem như đặt sát thấu kính. Khi không có
kính, vật xa nhất người ấy có thể thấy nằm ở viễn điểm . Khoảng cách từ con ngươi
đến võng mạc khoảng 2,4cm. Xác đònh vò trí C
v
của viễn điểm ?
a. 200 cm b. 52 cm. c. 12,5 cm. d. 10 cm.
Hết
TÍNH CHẤT SÓNG CỦA ÁNH SÁNG
1. Giao thoa ánh sáng qua kính lọc sắc là hiện tượng :
a. Giao thoa của hai sóng điện từ kết hợp.
b. Giao thoa của hai sóng âm kết hợp.
c. Xuất hiện các vạch sáng tối xen kẽ trong vùng gặp nhau của hai chùm sáng kết hợp.
d. Các câu a, b, c đều đúng.
e. Chỉ câu a, c đúng.
2. Hai sóng kết hợp là :
a. Hai sóng xuất phát từ hai nguồn kết hợp.
b. Hai sóng có cùng tần số, có độ lệch pha ở hai điểm xác đònh của hai sóng không đổi
theo thời gian.
c. Hai sóng thường xuất phát từ một nguồn và được phân đi theo hai đường khác nhau.
d. Các câu a, b, c đều đúng.
e. Chỉ câu a, b đúng.
3. Vân sáng là :
a. Tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bức
sóng.
b. Tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lẻ lần
nữa bức sóng.
Trang 10
Bài Tập Trắc Nghiệm _DAO ĐỘNG CƠ HỌC
Biên soạn :
Lê Ngọc Võ
c. Tập hợp các điểm có hiệu quang trình đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bức
sóng.
d. Tập hợp các điểm có hiệu quang trình đến hai nguồn bằng một số nguyên lẻ lần nữa
bức sóng.
4. Vân tối là :
a. Tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bức
sóng.
b. Tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lẻ lần
nữa bức sóng.
c. Tập hợp các điểm có hiệu quang trình đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bức
sóng.
d. Tập hợp các điểm có hiệu quang trình đến hai nguồn bằng một số nguyên lẻ lần nữa
bức sóng.
5. Khoảng vân trong giao thoa của sóng ánh sáng đơn sắc được tính theo công thức :
a. a.x/D b.
λ
.D/a c.
λ
.a/D d.
λ
.x/D
Trang 11
Bài Tập Trắc Nghiệm _DAO ĐỘNG CƠ HỌC
Biên soạn :
Lê Ngọc Võ
6. Trong giao thoa của hai sóng ánh sáng đơn sắc được tính theo công thức :
a. r
1
-
r
2
= a.x/D b. r
1
-
r
2
= a.D/x c. r
1
-
r
2
=
λ
.x/D d. r
1
-
r
2
=
λ
.D/x
7. Có thể thực hiện sự giao thoa của ánh sáng nhờ :
a. Khe Young b. Lưỡng lăng kính Fresnel c. Lưỡng lăng kính Billet
d. Các câu trên đều đúng e. Chỉ câu a, b đúng
8. Trong sự giao thoa của ánh sáng đơn sắc từ hai nguồn S
1
, S
2
, nếu đặt một bản mặt song
song trước S
1
trên đường đi qua ánh sáng thì :
a. Hệ vân giao thoa không đổi.
b. Hệ vân giao thoa dời về phía S
1
.
c. Hệ vân giao thoa dời về phía S
2
.
d. Vân trung tâm lệch về phía trước.
e. Vân trung tâm lệch về phía S
2
.
9. Trong giao thoa của ánh sáng đơn sắc qua khe Young nếu dòch chuyển nguồn S theo
phương song song với S
1
S
2
về phía S
2
một khoảng thì :
a. Hệ vân không đổi.
b. Hệ vân dời về phía S
1
.
c. Hệ vân dời về phía S
2
.
d. Chỉ có vân trung tâm lệch về phía S
1
.
e. Chỉ có vân trung tâm lệch về phía S
2
.
10. Khi thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng ta thấy :
a. Một dải màu liên tục từ đỏ đến tím
b. Một vân trắng ở giữa.
c. Hai bên có các vân sáng rắng viền có màu sắc.
d. Câu a, b đúng.
e. Câu b, c đúng.
11. Quang phổ liên tục là :
a. Một dãy sáng có màu biến đổi liên tục.
b. Do các vật rắn phát ra.
c. Do các chất lỏng hoặc chất khí có tỉ khối lớn phát ra.
d. Câu a và b đúng.
e. Cả câu a, b, c đều đúng.
12. Đặc điểm của quang phổ liên tục là:
a. Phụ thuộc vào các thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
b. Không phụ thuộc vào các thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
c. Phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
d. Câu a, c đúng.
Trang 12
Bài Tập Trắc Nghiệm _DAO ĐỘNG CƠ HỌC
Biên soạn :
Lê Ngọc Võ
e. Câu b, c đúng
13. Phép phân tích quang phổ là :
a. Phương pháp phân tích một quang phổ nào đó.
b. Phương pháp phân tích một quang phổ liên tục.
c. Phương pháp phân tích một quang phổ vạch.
d. Phương pháp phân tích thành phần cấu tạo của các chất dựa vào việc nghiên cứu
quang phổ của chúng.
e. Các câu trên đều đúng.
14. Để có sự tách các chùm tia đơn sắc sau lăng kính thì chùm tia tới trước lăng kính phải :
a. Là chùm đơn sắc.
b. Là chùm ánh sáng phức tạp phân kỳ.
c. Là chùm ánh sáng phức tạp song song.
d. Là chùm ánh sáng phức tạp hội tụ.
e. Là chùm bất kỳ.
15. Đặc điểm của tia hồng ngoại :
a. Tác dụng nhiệt.
b. Tác dụng lên kính ảnh thích hợp.
c. Gây hiệu ứng quang điện một số chất.
d. Mắt người không nhìn thấy được.
e. Các câu trên đều đúng.
16. Có thể nhận biết tia tử ngoại bằng cách :
a. Kính ảnh b. Mắt người c. Pin quang điện
d. Màn huỳnh quang e. Chỉ câu b là không đúng
17. Tia Rơnghen là :
a. Một bức xạ điện từ có bức sóng nhỏ hơn 10
-8
m.
b. Do đối âm cực của ống Rơnghen phát ra.
c. Do catod của ống Rơnghen phát ra.
d. Bức xạ mang điện tích.
18. Có thể nhận biết tia Rơnghen bằng cách :
a. Chụp ảnh b. Tế bào quang điện c. Pin quang điện
d. Màn huỳnh quang e. Tất cả đều đúng
19. Đặc điểm của tia Rơnghen là :
a. Hủy diệt tế bào.
b. Gây ra hiện tượng quang điện.
c. Xuyên qua các tấm chì dày cỡ cm.
d. Làm phát quang nhiều chất.
Trang 13
Bài Tập Trắc Nghiệm _DAO ĐỘNG CƠ HỌC
Biên soạn :
Lê Ngọc Võ
e. Tất cả đều đúng.
20. Khi ánh sáng trắng tán sắc qua lăng kính thì màu bò lệch ít nhất là :
a. Tím b. Đỏ c. Trắng d. Đen
21. Một nguồn S phát ánh sáng đơn sắc có bức sóng
λ
=0,5
µ
m đến một khe Young S
1
S
2
với S
1
S
2
=0,5mm. Mặt phẳng chứa S
1
S
2
cách màn một khoảng Được=1m. Tính khoảng
vân.
a. 0,5mm b. 1mm c. 0,1mm d. 2mm
22. Tại một điểm M trên màn cách giao điểm O của màn và trung trực S
1
S
2
một khoảng
x=3,5mm có vân loại gì ? Bậc mấy ?
a. Vân sáng bậc 3 b. Vân tối bậc 3 c. Vân sáng bậc 4
d. Vân tối bậc 4 e. Vân tối bậc 2
23. Chiều rộng của vùng giao thoa quan sát được trên màn là R = 13mm. Tính số vân tối
quan sát được :
a. 13 b. 12 c. 14 d. 10
24. Chiều rộng của vùng giao thoa quan sát được trên màn là R = 13mm. Tính số vân sáng
quan sát được :
a. 13 b. 12 c. 14 d. 11
25. Nguồn S là một khe hẹp, mở rộng dần khe S. Tính độ rộng của khe S để hệ vân biến
mất. Biết khe S cách S
1
S
2
một khoảng được = 50cm.
a. 3mm b. 0,5mm c. 0,3mm d. 5mm
26. Một lăng kính có góc chiết quang A = 8
o
. Tính góc lệch của tia tím biết chiết suất của
lăng kính đối với tia tím là 1,68 và góc tới i nhỏ.
a. 5,44rad b. 4,54rad c. 5,44
o
d. 4,54
o
27. Một lăng kính có góc chiết quang A = 8
o
. Tính góc lệch của tia đó biết chiết suất của
lăng kính đối với tia đỏ là 1,61.
a. 4,48rad b. 4,88rad c. 4,448
o
d. 4,88
o
28. Biết màn đặt song song với phân giác của góc chiết quang của lăng kính và cách đỉnh
lăng kính một khoảng 1m. Chùm tia tới lăng kính vuông góc với màn. Tính chiều rộng
của quang phổ quan sát được trên màn.
a. 9,77mm b. 0,97mm c. 0,097mm d. 0,79mm
29. Tia hồng ngoại là :
a. Những bức xạ không nhìn thấy được.
b. Có bức sóng nhỏ hơn bức sóng của ánh sáng đỏ .
c. Có bức sóng lớn hơn bức sóng của ánh sáng đỏ .
d. Câu a, b đúng.
e. Câu a, c đúng.
Trang 14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét