LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Tài liệu BÀI TẬP SỐ PHỨC (98 VÍ DỤ VÀ BÀI TẬP CÓ LỜI GIẢI) docx": http://123doc.vn/document/1036200-tai-lieu-bai-tap-so-phuc-98-vi-du-va-bai-tap-co-loi-giai-docx.htm
Lê Lễ
-suphamle2341@gmail.com Page 5
1.
Dạng đại số của số phức
1.1
Định nghĩa số phức
Xét
2
{( , )| , }R R x y RR xy
.
Hai phần tử
11
( ,)x y
và
22
( ,)x y
bằng nhau
⇔
12
12
xx
yy
.
∀
1 1 2 2
, ),((,)xyyx
∈
ℝ
2
:
Tổng
1 2 1 1 2 2 1 2 1 2
( , ) ( , ) ( , )z x y x x yz y x y
∈
ℝ
2
.
Tích
1 2 1 1 2 2 1 2 1 2 1 2 2 1
( , ).( , ) ( , ).z x y x y x yz xy yyxx
∈
ℝ
2
.
Phép toán tìm tổng hai số phức gọi là phép cộng.
Phép toán tìm tích hai số phức gọi là phép nhân.
Ví dụ 1
.
a)
12
( 5,6), (1, 2)z z
12
( 5,6) (1, 2) ( 4,4)z z
.
12
( 5,6)(1, 2) ( 5 12,10 6) (7,16)z z
.
b)
12
1 1 1
( ,1), ( , )
2 3 2
zz
12
1 1 1 5 3
( ,1 ) ( , )
2 3 2 6 2
z z
12
1 1 1 1 1 7
( , ) ( , )
6 2 4 3 3 12
z z
Định nghĩa. Tập
ℝ
2
, cùng với phép cộng và nhân ở trên gọi là tập số phức
ℂ
. Phần tử (x,y)
∈ℂ
gọi là một số phức.
1.2
Tính chất phép cộng
(1)
Giao hoán:
1 2 2 1 1 2
,,z z z z z Cz
.
(2)
Kết hợp:
121 2 3 3 1 2 3
() ,(,),z z zz z z zz z C
.
(3)
Tồn tại phần tử không:
0 (0,0) , 0 0 ,C z z z z C
.
(4)
Mọi số có số đối:
, : ( ) ( ) 0z C z C z z z z
.
Số
1 2 1 2
()z z z z
: hiệu của hai số
12
,z z
. Phép toán tìm hiệu hai số gọi là phép trừ,
1 2 1 1 2 2 1 2 1 2
( , ) ( , ) ( , )z x y x x yz y x y
∈
ℂ.
1.3
Tính chất phép nhân
(1)
Giao hoán:
1 2 2 1 1 2
, ,zz z z Cz z
.
Bài tập số phức
Lê Lễ
-suphamle2341@gmail.com Page 6
(2)
Kết hợp:
121 2 3 3 1 2 3
( . ). . .() ,,,z z z z z Cz z z z
.
(3)
Tồn tại phần tử đơn vị:
1 (0,1) , .1 1. ,C z z z z C
.
(4)
Mọi số khác 0 có số nghịch đảo:
* 1 1 1
, : . . 1z C z C z z z z
.
Giả sử
*
( , )z x y C
, để tìm
1
( ', ')z x y
,
( , ).( ', ' ,
0
)
1
) (1 0
xx yy
yx
xy
xy
xy
. Giải hệ, cho ta
2 2 2 2
,'
xy
y
xy
x
xy
. Vậy
1
2 2 2 2
1
( , )z
xy
z x y x y
Thương hai số
1 1 1
( , ), ( , )x y zz xy
∈
ℂ
*là
1
1 1 1 1 1
1 1 1
2 2 2 2 2 2 2 2
. ( , ).( , ) ( , )
z x y x x y y x y y x
z z x y C
z x y x y x y x y
.
Phép toán tìm thương hai số phức gọi là phép chia.
Ví dụ 2.
a)
Nếu
(1,2)z
thì
1
2 2 2 2
1 2 1 2
( , ) ( , )
1 2 1 552
z
.
b)
Nếu
12
(1,2), (3,4)zz
thì
1
2
3 8 4 6 11 2
9 16 9 1
( , ) (
5
)
6 2 25
,
z
z
.
Lũy thừa số mũ nguyên của số phức: z
∈
ℂ
*
,
0 1 2
1; ; . ;
n
n
z z z z z zz z z z
, n nguyên dương.
1
()
nn
zz
, n nguyên âm.
0 0
n
, mọi n nguyên dương.
(5)
Tính phân phối của phép nhân với phép cộng:
1 2 3 1 3 1 22 31
.( ) . . ,,,z z zz z z z zzzC
Những tính chất trên của phép nhân và cộng, chứng tỏ
ℂ
cùng hai phép toán cộng và nhân là
một trường.
1.4
Dạng đại số của số phức
Dạng đại số của số phức được nghiên cứu sau đây:
Bài tập số phức
Lê Lễ
-suphamle2341@gmail.com Page 7
Xét song ánh
2
{0}, ( ): ( ,0)R f xfR x
.
Hơn nữa
( ,0) ( ,0) ( ,0)x y x y
;
( ,0).( ,0) ( ,0)x y xy
.
Ta đồng nhất
(x,0)=x.
Đặt i=(0,1)
( , ) ( ,0) (0, ) ( ,0) ( ,0).(0,1)z x y x y x y
( ,0) (0,1)( ,0)x yi x y x iy
.
Định lý .
Số phức bất kỳ z=(x,y) được biểu diễn duy nhất dạng z=x+yi, x,y
∈
ℝ
,
trong đó i
2
=-1.
Hệ thức i
2
=-1, được suy từ định nghĩa phép nhân :
2
. (0,1).(0,1) ( 1,0) 1i ii
.
Biểu thức x+yi gọi là dạng đại số của số phức z=(x,y). Do đó:
2
{ | , , 1}C x yi x R y R i
.
x=Re(z): phần thực của z. y=Im(z): phần ảo của z. Đơn vị ảo là i.
(1)
Tổng hai số phức
1 2 1 1 2 2 1 2 1 2
( ) ( ) )(()z i iz x y x y x x y y i C
.
Tổng hai số phức là một số phức , mà phần thực ( phần ảo) của nó bằng tổng hai phần thực
(phần ảo) của hai số đã cho.
(2)
Tích hai số phức
1 2 1 1 2 2 1 2 1 2 1 2 2 1
( ) ) (( ) ( )z x y x y xzi y x i Ci x xyy y
.
(3)
Hiệu hai số phức
1 2 1 1 2 2 1 2 1 2
( ) ( ) )(()z i iz x y x y x x y y i C
.
Hiệu hai số phức là một số phức , mà phần thục ( phần ảo) của nó bằng hiệu hai phần
thực(phần ảo) của hai số phức đã cho.
Khi thực hành cộng, trừ , nhân số phức thực hiện tương tự quy tắc tính đa thức chỉ cần lưu ý
2
1i
là đủ.
Ví dụ 3.
a)
12
5 6 , 1 2iiz z
12
( 5 6 ) (1 2 ) 4 4z z i i i
.
12
( 5 6 )(1 2 ) 5 12 (10 6) 7 16z i i iz i
.
b)
12
1 1 1
,
2 3 2
i z iz
2
f là một đẳng cấu
Bài tập số phức
Lê Lễ
-suphamle2341@gmail.com Page 8
12
1 1 1 1 1 1 5 3
( ) ( ) (1 )
2 3 2 2 3 2 6 2
z i i iz i
12
1 1 1 1 1 1 1 1 7
( )( ) ( )
6 2 4 3 3 122 3 2
z i i i iz
.
1.5
Lũy thừa của đơn vị ảo i
0 1 2 3 2
3 4 74 5 6 5 6
1; ; 1; . ,
. 1; . ; . 1; .
i i i i i i i
i i i i i i i i i i i i i
i
i
.
Bằng quy nạp được :
4 4 1 4 2 4 3
1; ; 1; ,
n n n n
i iiiii
∀
n
∈
ℕ
*
Do đó
{ 1,1, , }
n
i ii
,
∀
n
∈
ℕ
.
Nếu n nguyên âm , có
1
1
()( ) ( ) .
n n n n
ii
i
i
Ví dụ 4.
a)
105 23 20 34 4.26 1 4.5 3 4.5 4.8 2
1 1 2i i i ii iii i i
.
b) Giải phương trình :
3
18 26 , , ,i z xz yi x y Z
.
Ta có
3 2 2 2
( ) ( )( ( 2 )() )x yi x yi x y xyi xx yiyi
3 2 2 3
3 ) (3 ) 18 26 .( xy x y y i ix
Sử dụng định nghĩa hai số phức bằng nhau, được:
32
23
3 18
3 26
x xy
x y y
Đặt y=tx,
2 3 3 2
) 26(18(3 3)y y x yx x
( cho ta x≠ 0 và y≠ 0)
⇒
32
)1 2 1 38(3 6( )t tt
⇒
2
(3 1)(3 12 13) 0.ttt
Nghiệm hữu tỷ của phương trình là t=1/3. Do đó
x=3, y=1
⇒
z=3+i.
1.6
Số phức liên hợp
Cho z=x+yi. Số phức
z x yi
gọi là số phức liên hợp của z.
Định lý.
(1)
z z z R
,
(2)
z z
,
(3)
.z z
là số thực không âm,
Bài tập số phức
Lê Lễ
-suphamle2341@gmail.com Page 9
(4)
1 2 1 2
z z z z
,
(5)
1 2 1 2
. .z z z z
,
(6)
11
()zz
,
*
z C
,
(7)
11
2
2
zz
z
z
,
*
2
z C
,
(8)
Re( ) Im(z),
22
=
z z z
z
z
i
Chứng minh.
(1)
.z x yi x iz y
Do đó 2yi=0
⇒
y=0
⇒
z=x
∈
ℝ
.
(2)
,.z x yi z x yi z
(3)
22
( )( ). 0z z x yi x yi x y
(4)
1 2 1 2 1 2 1 2 1 2
) ( )(() ( )xxz z x y y i x y y i
21 1 2 1 2
) ( )( i x y z zx y i
.
(5)
1 2 1 2 1 2 1 2 2 1 1 2 1 2 1 2 2 1
) ( ) ) (. ( ( )z z x y i x y x y x y y i xxy xx yy
1 1 2 2 1 2
( )( )x iy x iy z z
.
(6)
1 1 1
1 ( . ) 1 .( ) 1.z zz
z z z
,
tức là
11
( ) ( ) .zz
(7)
11
1 1 1
2 2 2
22
1 1 1
( . ) .( ) . .
zz
z z z
z z z
zz
(8)
( ) ( ) 2 .z x yiz x yi x
( ) ( ) 2 .z x yi x yz yi i
Do đó:
Re( ) Im(z),
22
=
z z z
z
z
i
Lưu ý.
a) Việc tính số nghịch đảo của số phức khác 0, được tiến hành:
2 2 2 2 2 2
1
.
z x yi x y
i
z z z x y x y x y
b) Tính thương hai số phức:
1 1 2 1 1 2 2 1 2 1 2 1 2 2 1
2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2 2
22
. ( )( ) ( )
.
z z z x y i x y i x y x x y
i
z x y x y
y
z
x
z
y
xy
Bài tập số phức
Lê Lễ
-suphamle2341@gmail.com Page 10
Khi thực hành tìm số nghịch đảo, tìm thương thực hiện tương tự quy tắc tính đa thức chỉ cần lưu
ý
2
1i
là đủ.
Ví dụ 5.
a)
Tìm số nghịch đảo của
10 8zi
.
11
22
1 1(10 8 ) 10 8
10 8 (10 8 )(10 8 ) 10 8
10 8 5 2
164 82
( 8 )
4
10
1
ii
i i i
i
i
zi
b)
Tính
5 5 20
.
3 4 4 3
i
ii
z
22
(5 5 )(3 4 ) 20(4 3 ) 5 35 80 60
.
9 16 1 256 295
i i i i
i
z
i
i
75 25
3
25
i
i
.
c)
Cho
12
,z zC
. Chứng tỏ
1 2 1 2
Ezz z z
là một số thực
1 2 1 2 1 2 1 2
.E z z z z z z z z E E R
.
1.7
Môđun của số phức
Số
22
|| xyz
gọi là Môđun của số phức z=x+yi.
Ví dụ 6.
Cho
1 2 3
4 3 , 3 , 2z z zii
,
2 2 2
23
22
1
| | 0| 4 3 5, | ( 3) 3, | 2|2z z z
.
Định lý.
(1)
| | | |( ) | |, ( ) | |.Re z z z Im zz z
(2)
0,| | 0 .| 0| zz z
(3)
| | | |||zzz
.
(4)
2
.z zz
.
(5)
1 2 1 2
| | || ||z z zz
.
(6)
1 2 1 2 1 2
| | | | | | | || |.z z z z zz
(7)
1 1 *
| | ||,zzzC
(8)
*
11
2
22
||
| | ,
||
zz
zC
zz
.
(9)
1 2 1 2 1 2
| | | | | | | || |.z z z zz z
Bài tập số phức
Lê Lễ
-suphamle2341@gmail.com Page 11
Chứng minh
Dễ kiểm tra (1)-(4) đúng
(5)
2 2 2
1 2 1 2 1 2 1 1 2 2 1 2
. | ( . )( ) ( . )( ) | | | || z z z z z z z zz z z z
1 2 1 2
| | || || zzz z
.
(6)
2 2 2
1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 1 2 1 2 2
| ( )( ) ( )| |||( ) |z z z z z z z z z z z z z zz z
Bởi vì
1 2 1 2 1 2
z z z z z z
, kéo theo
1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2
2 ( ) 2| | 2| || | 2| || |z z z e z z z z z z zz z
.
Do đó
22
1 2 1 2
| (| | | |)| z z zz
. Nên
1 2 1 2
| | | || |zzz z
.
Bất đẳng thức bên trái có được do:
1 1 2 2 1 2 2 1 2 2
1 2 1 2
| | | | | | | | | | |
| | | | |
|
|
z z z z z z z z z
z z z z
z
(7)
1 1 1 1
1|
|
. |. 1
|
z
z z z
z
z
.
Nên
1 1 *
| | ||,zzzC
.
(8)
1 1 1
11
1 1 2 1 2 1 2
2
22
||
1 | |
| | | | | | | |
|
|
|
|
zz
z z z z z z
z
z
zz
.
(9)
1 1 2 2 1 2 2
| | | | | | || z z z z z zz
Nên
1 2 1 2
| | | | | |z z z z
.
Mặt khác
1 2 1 2 1 2 1 2
| | | || ( ) | | | | | | |z z zz zz zz
.
Bất đẳng thức
1 2 1 2
| | | || |zzz z
là đẳng thức
1 2 1 2
( ) | || |Re z z z z
,
tức là
12
z tz
, t là số thực không âm.
Bài tập 1.
Chứng minh
2 2 2 2
1 2 1 2 1 2
||| | 2(| | | | )zz z z z z
.
Lời giải.
Sử dụng tính chất (4),
22
1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2
| | ( )(| ) )(| ()zz z z z z z z z z z z
2 2 2 2
1 1 2 2 1 2 1 1 2 2 1 2
| | | | | | || z z z z z z z z z zz z
22
12
| | | )2(| z z
.
Bài tập 2.
Chứng minh nếu
1 2 1 2
| | | 1,| 1zzz z
thì
12
12
1
zz
zz
là số thực.
Lời giải.
Sử dụng tính chất (4),
Bài tập số phức
Lê Lễ
-suphamle2341@gmail.com Page 12
2
1 1 1 1
1
1
| | 1, .z z z z
z
Tương tự,
2
2
1
,z
z
đặt số trên là A,
1 2 1 2
12
12
12
12
11
11
1
1
1
z z z z
zz
AA
zz
zz
zz
.
Vậy A là số thực.
Bài tập 3.
Cho a là số thực dương và đặt
*
0
1
,| | .MzC z a
z
Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của |z| khi z
∈
M
0
.
Lời giải.
22
2 2 2
22
1 1 1 1
| | ( )( ) | |
| | | |
zz
z z z z
z z z z
a
z
4 2 2
2
| | ( ) 2| | 1
.
||
z z z z
z
Do đó
4 2 2 2
| | ( 2) 1 ( ) 0|| .zaz zz
2 4 2 2 4 2
2
2 4 2 4
| | [ ; ]
22
a a a a a a
z
22
44
| | [ ; ]
22
a a a a
z
.
22
44
max | | ,min | |
22
a a a a
zz
.
,z M z z
.
Bài tập 4.
Chứng minh mọi số phức z,
|
1
2
1|z
, hoặc
2
1 1.| |z
Lời giải.
Phản chứng
|
1
2
1|z
và
2
1 1.| |z
Đặt z=a+bi
⇒
2 2 2
2.abz abi
Bài tập số phức
Lê Lễ
-suphamle2341@gmail.com Page 13
2 2 2 2 2 2 2
(
1
) 4 1,(1 ) ,
2
1 b a b aa b
2 2 2 2 2 2 2
( ) 2( ) 0,2( ) 4 1 0.a b a b a b a
Cộng các bất đẳng thức được
2 2 2 2
( ) (2 1) 0.a b a
Mâu thuẫn
Bài tập 5.
Chứng minh
2
77
|1 | |1 | 3
62
z z z
,
∀
z, |z|=1.
Lời giải.
Đặt
|1 | [0;2]tz
.
2
2
2
(1 )(1 ) 2 2 ( ) ( ) .
2
t
z z Rt e z Re z
Khi đó
22
|| 7 2 .1 ||z tz
Xét hàm số
2
, ( ) |7 2 |.:[0;2] R f tf tt
Được
2
7 7 7 7
) |7 2 | ( ) 3(
22 6
.
6
t t ff
Bài tập 6.
Xét
{ , 1 , }C z x i xHz xR
.
Chứng minh rằng tồn tại duy nhất số phức
,| | | |, .H z wz wH
Lời giải.
Đặt
1 , .y yi y R
Là đủ nếu chứng minh được ,tồn tại số thực duy nhất x sao cho
Bài tập số phức
Lê Lễ
-suphamle2341@gmail.com Page 14
2 2 2 2
( 1)( 1) x y yx
,
∀
y
∈
R.
Nói cách khác , x là điểm cực tiểu hàm số
2 2 2 2
11
, ( ) ( 1) 2 2 1 2( ) ,
22
: R f y y y y y yfR
Do đó điểm cự tiểu là
1 1 1
.
2 2 2
zx i
Bài tập 7.
Cho x,y,z là các số phức phân biệt sao cho
(0;1(1 ) , ).y tx t z t
Chứng minh rằng
| | | | | | | | | | | |
.
| | | | | |
z y z x y x
z y z x y x
Lời giải.
Từ hệ thức
(1 )y tx t z
,
( ).z y t z x
Bất đẳng thức
| | | | | | | |
.
| | | |
z y z x
z y z x
trở thành
(|| | | | | | |),z zy tx
hay
(1 )| || | |.| t z t xy
Vận dụng bất đẳng thức tam giác cho
(1 )y t z tx
, ta có kết quả.
Bất đẳng thức thứ hai , được chứng minh tương tự, bởi
(1 )y tx t z
tương đương với
(1 )( ).y x t z x
1.8
Giải phương trình bậc hai
Phương trình bậc hai với hệ số thực
2
0, 0bx cax a
vẫn có nghiệm phức trong cả trường hợp biệt thức
2
4b ac
âm.
Phân tích vế trái
2
2
)[ 0( ]
24
ax
b
aa
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét