Thứ Hai, 10 tháng 3, 2014

Giáo án các môn Tuần 26

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . .
 Chính tả : Nghe – viết : LỊCH SỬ NGÀY QUỐC TẾ LAO ĐỘNG
I.MỤC TIÊU, YÊU CẦU:
1.Nghe viết đúng chính tả bài “Ngày quốc tế lao động”.
2.Ôn lại quy tắc viết hoa tên người, tên đòa lí nước ngoài;
làm đúng các BT. II.ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
-Bảng phụ viết sẵn quy tắc tên người, tên đòa lí nước
ngoài.
T/
g
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
4’
1’
18

15

2’
A.KTBC: Kiểm tra 2 HS.
B.Bài mới :
1.Giới thiệu: Nêu mục đích,
y/c tiết .
2.Hướng dẫn HS nghe -
viết:
-GV đọc bài viết SGK.
-Hỏi: Bài chính tả nói về
điều gì ?
-Cho HS luyện viết những
từ ngữ khó: Chi-ca- gô,Niu
Y-oóc,Ban-ti-mo, Bit-sbơ-nơ …
-Đọc cho HS viết chính tả.
-Chấm, chữa 7-9 bài.
3.Hướng dẫn HS làm BT
chính tả.
+HĐ1: Hướng dẫn HS làm
BT2.
-Cho HS đọc y/c của BT+ bài
“Tác giả bài Quốc tế ca”.
-GV giao việc và cho HS làm
bài.
-Cho HS trình bày kết quả.
-GV nhận xét và chốt lại
kết quả đúng
4.Củng cố-dặn dò :
-GV nhận xét tiết học. Y/c
HS về nhà làm BT2b và 3a
vào vở.
-Chuẩn bò bài :Nhớ-
viết:“Cửa sông”
-2HS lên bảng viết : Sác-lơ
Đác-uyn, Bra-hma, Trung
Quốc, Nữ Oa, Ấn Độ.
-HS nghe và ghi đề bài.
-HS theo dõi SGK.
giải thích lòch sử ra đời
của Ngày Quốc tế Lao
động 1-5.
-Vài HS lên bảng viết từ
khó.
-HS viết bài.
-HS đổi vở, chữa lỗi cho
nhau.
-1HS đọc to, cả lớp đọc
thầm.
-3HS làm bảng nhóm, lớp
làm vào vở.
-3HS dán bảng nhóm.
-Lớp nhận xét.
-HS nghe GV dặn.
Rút kinh nghiệm
: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
 Đạo đức : EM YÊU HOÀ BÌNH (tiết 1)
(Hiệu trưởng soạn và dạy)
Thứ ba, ngày 10 tháng 3 năm 2009.
 Thể dục : BÀI 51
(Giáo viên thể dục soạn và dạy)

 Toán : Tiết 127 : CHIA SỐ ĐO THỜI GIAN CHO MỘT
SỐ
I MỤC TIÊU : Giúp HS:
+Giúp HS biết cách thực hiện phép chia số đo thời gian
cho một số.
+Vận dụng phép chia số đo thời gian để giải các bài
toán có liên quan.
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
+Bảng phụ ghi sẵn 2 ví dụ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
T/
g
Hoạt động dạy Hoạt động học
4’
1’
13’
1.KTBC: -Kiểm tra 2 HS.
-GV nhận xét, đánh giá HS.
2.Giới thiệu: Trong tiết toán
hôm nay, các em cùng tìm
cách thực hiện phép chia số
đo thời gian cho một số.
3.Bài mới:
+HĐ1:Hướng dẫn thực hiện
phép chia số đo thời gian cho
một số :
a)Ví dụ 1: GV dán bảng phụ
có ghi ví dụ và cho HS đọc
rồi hỏi :
+Hải thi đấu cả 3 ván cờ
hết bao lâu ?
+Muốn biết trung bình mỗi
ván cờ Hải thi đấu hết bao
nhiêu thời gian ta làm như
thế nào ?
-GV y/c HS đặt tính và thực
hiện phép nhân trên. Hỏi :
+Khi thực hiện phép chia số
đo thời gian cho một số ta
thực hiện như thế nào ?
b)Ví dụ 2: GV dán bảng phụ
có ghi ví dụ 2 và y/c HS đọc.
Hỏi :
+Muốn biết vệ tinh nhân tạo
đó quay một vòng quanh trái
đất hết bao lâu chúng ta
-2HS lên bảng làm bài
luyện tập thêm của tiết
trước.
-HS nghe và ghi đề bài.
-2HS đọc to ví dụ, lớp theo
dõi.
-HS trả lời:
+…thì hết 42 phút 30
giây.
+…ta cần thực hiện phép
chia :
42 phút 30 giây : 3.
42 phút 30 giây 3
12 14 phút 10
giây
0 00
-… ta thực hiện phép chia
từng số đo theo từng đơn
vò cho số chia.
-Vài HS nhắc lại.
-HS đọc đề bài và trả
lời:
+… chúng ta phải thực
hiện phép chia : 7 giờ 40
15’
2’
phải làm thế nào ?
-GV y/c cầu HS đặt tính và
thực hiện phép tính.
+GV nhận xét bài làm của
HS và hỏi :
+Khi thực hiện phép chia số
đo thời gian cho một số, nếu
phần dư khác 0 ta làm tiếp
như thế nào ?
4.Luyện tập-thực hành:
+HĐ1: Hướng dẫn HS làm
BT1:
-Gọi HS đọc đề bài toán.
-Y/c HS tự làm bài.
-GV hướng dẫn HS kiểm tra,
chữa bài.
+HĐ2: hướng dẫn HS làm
BT2:
-Cho HS đọc đề bài toán.
-GV hướng dẫn HS phân tích
bài toán.
+Người thợ làm việc từ lúc
nào ?
+Người thợ làm việc đến khi
nào ?
+Từ 7 giờ 30 phút đến 12
giờ người thợ làm được mấy
dụng cụ ?
+Muốn biết làm một dụng
cụ hết bao nhiêu thời gian
chúng ta làm như thế nào ?
-Y/c HS làm bài.
-GV nhận xét, chữa bài cho
HS.
5.Củng cố-dặn dò :
-GV nhận xét tiết học.
-Dặn HS luyện tập thêm ở
nhà.
-Chuẩn bò bài sau “Luyện
tập”.
phút : 4.
7 giờ 40 phút 4
3giờ=180phút 1 giờ 55
phút
220phút
20
0
-…thì ta chuyển đổi sang
đơn vò nhỏ liền kề để
gộp vào số đơn vò của
hàng ấy và tiếp tục chia.

-1HS đọc to, lớp đọc thầm
theo.
-2HS lên bảng làm, cả
lớp làm vở.
-Đổi chéo vở, kiểm tra
lẫn nhau.
-1HS đọc đề to, lớp đọc
thầm theo.
-… từ 7 giờ 30 phút.
-… đến 12 giờ.
-… làm được 3 dụng cụ.
-… tính thời gian làm việc
từ 7 giờ 30 phút đến 12
giờ rồi chia cho 3.
-3HS làm bảng nhóm, lớp
làm vở.
-3HS dán bảng nhóm lên
-Lớp nhận xét và chữa
bài.
-HS nghe dặn.
Rút kinh nghiệm
: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . .
 Luyện từ và câu : Mở rộng vốn từ : TRUYỀN THỐNG
I.MỤC TIÊU, YÊU CẦU:
Mở rộng hệ thống hoá vốn từ về truyền thống dân
tộc, bảo vệ và phát huy truyền thống dân tộc. Từ đó biết
thực hành sử dụng các từ ngữ đó để đặt câu.
II.ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
-Tự điển Tiếng việc + Bút dạ + bảng nhóm.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
T/
g
Hoạt động dạy Hoạt động học
4’
1’
33

2’
1.KTBC: Kiểm tra 2 HS
2.Giới thiệu : Hôm nay các
em sẽ mở rộng vốn từ
“Truyền thống”.
3.Hướng dẫn HS làm bài
tập :
+HĐ1: Hướng dẫn HS làm
BT1.
-Cho HS đọc y/c của BT1.
-GV giao việc và cho HS làm
bài.
-Cho HS trình bày kết quả.
-GV nhận xét và chốt lại
lời giải đúng.
+HĐ2: Hướng dẫn HS làm
bài tập 2.
-Cho HS đọc y/c của bài tập
2.
-GV giao việc và phát
phiếu cho các nhóm làm
bài.
-Cho HS trình bày bài làm.
-GV nhận xét và chốt lại
kết quả đúng
+HĐ3:Hướng dẫn HS làm
BT3.
-Cho HS đọc y/c BT3, GV giao
việc:
-GV dán 3 tờ phiếu đã
chuẩn bò trước lên bảng
choHS làm bài.
-Cho HS trình bày bài làm.
-GV nhận xét và chốt lại
lời giải đúng.
4.Củng cố-dặn dò :
-GV nhận xét tiết học.
-Dặn HS ghi nhớ để sử
dụng đúng từ ngữ gắn với
-2HS lên bảng làm BT2 và
BT3
-HS nghe.
-1HS đọc to, cả lớp đọc
thầm.
-Hslàm bài cá nhân vào
vở.
-Một vài HS phát biểu.
-Lớp nhận xét.
-1HS đọc to, cả lớp đọc
thầm.
-HS làm làm bài theo
nhóm.
-Đại diện các nhóm dán
phiếu lên bảng
-Cả lớp nhận xét bài bạn
dán lên.
-1HS đọc to, cả lớp đọc
thầm theo.
-HS làm bài theo nhóm.
-Đại điện 3 nhóm lên dán
phiếu lên bảng
-Cả lớp nhận xét.
-HS nghe.
truyền thống.
-Chuẩn bò bài sau: “Luyện
tập thay thế từ ngữ để
liên kết câu”.
Rút kinh nghiệm : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . .
Kể chuyện : KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
1.Rèn kó năng nói :
-Biết kể bằng lời của mình một câu chuyện đã nghe, đã
đọc về truyền thống hiếu học hoặc truyền thống đoàn kết
của dân tộc Việt Nam.
-Hiểu câu chuyện, biết trao đổi với các bạn về nội dung,
ý nghóa câu chuyện.
2.Rèn kó năng nghe: Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét
đdược lời kể của bạn.
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
Bảng phụ viết đề bài.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC :
t/
g
Hoạt động dạy Hoạt động học
4’
1’
8’
1.KTBC: Kiểm tra 2 HS.
2.Giới thiệu : Hôm nay, các
em sẽ kể câu chuyện đã
nghe, đã đọc…
3.Hướng dẫn HS kể chuyện
:
-GV gạch dưới những từ
quan trọng của đề: Hãy kể
lại một câu chuyện đã
được nghe hoặc được đọc
về truyền thống hiếu học
hoặc truyền thống đoàn
kết của dân tộc Việt Nam.
-GV lưu ý cho HS : Các câu
chuyện trong phần gợi ý là
những câu chuyện các em
đã đọc. Đó chỉ là gợi ý
để các em tìm hiểu y/c của
đề bài…
-Cho HS đọc gợi ý SGK.
-Cho HS giới thiệu câu
chuyện của mình sẽ kể.
4.HS kể chuyện.
-Cho HS kể chuyện theo
nhóm.
-2HS kể lại chuyện “Vì
muôn dân”.
-HS nghe và ghi đề bài.
-HS theo dõi và trả lời.
-HS lắng nghe.
-3HS nối tiếp nhau đọc 3 gợi
ý SGK.
-Một số HS lần lượt giới
thiệu của mình sẽ kể.
-Từng cặp kể cho nhau nghe
và trao đổi ý nghóa câu
chuyện.
-Đại diện các nhóm thi kể
và nêu ý nghóa câu
chuyện.
-Cho HS thi kể trước lớp
-GV nhân xét và bình chọn
HS kể hay.
5.Củng cố-dặn dò :
-GV nhận xét tiết học.
-Dặn HS về nhà kể lại cho
người khác nghe và chuẩn
bò bài sau “ Kể chuyện
được chứng kiến hoặc tham
gia”.
-Lớp nhận xét.
-HS nghe dặn.
Rút kinh nghiệm : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . .
 Khoa học : CƠ QUAN SINH SẢN CỦA THỰC VẬT CÓ HOA
I. MỤC TIÊU : Sau bài học, HS biết:
+Chỉ đâu là nhò, nh. Nói tên các bộ phận chính của
nhò và nh.
+Phân biệt được hoa có cả nhò và nh với hoa chỉ có
nhò hoặc nh.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+Sưu tầm hoa thật hoặc tranh ảnh về hoa.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
T/
g
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
4’
1’
33

1.KTBC: Không kiểm tra
2.Giới thiệu : Nêu mục tiêu
bài học.
3.Bài mới :
+HĐ1: Quan sát .
*MT: HS phân biệt được nhò
và nh ; hoa đực và hoa
cái.
*Cth: Cho HS làm việc theo
cặp thực hiện theo y/c trang
104 SGK.
-Cho HS trình bày kết quả
làm việc theo cặp trước
lớp.
+HĐ2: Thực hành với vật
thật.
*MT: HS phân biệt hoa có
cả nhò và nh với hoa chỉ
có nhò hoặc nh.
*Cth: -Cho HS làm việc theo
nhóm.
-HS nghe để xác đònh
nhiệm vụ bài học.
-HS quan sát và trao đổi :
để nắm được nhò và nh ;
hoa đực và hoa cái.
+HS chỉ vào nhò và nh
và cho biết hoa được và
hoa cái.
-Nhóm trưởng điều khiển
nhóm mình thực hiện theo
y/c của GV.
+Quan sát các bộ phận
của các bông hoa đã sưu
tầm được và chỉ đâu là
nhò, đâu là nh.
+Phân biệt các bông hoa
2’
-Y/c các nhóm lần lượt trình
bày.
-GV nhận xét và kết luận
như SGV.
+HĐ3: Thực hành với sơ đồ
nhò và nh ở hoa lưỡng
tính .
*MT: HS nói được tên các
bộ phận chính của nhò và
nh.
*Cth: - Cho HS làm việc cá
nhân.
-Cho HS làm việc cả lớp :
gọi HS lên chỉ vào sơ đồ
và nói tên một số bộ
phận
4.Củng cố – dặn dò :
-GV nhận xét xét tiết học.
-Dặn HS học thuộc mục
“Bạn cần biết”
-Chuẩn bò bài sau: “Sự sinh
sản của …”.
đã sưu tầm được hoa nào
là có cả nhò và nh ; hoa
nào chỉ có nhò hoặc nh
và hoàn thành bảng như
trang 105 SGK.
-Đại diện các nhóm cầm
bông hoa sưu tầm được của
nhóm mình để giới thiệu
với cả lớp.
-HS quan sát sơ đồ nhò và
nh và đọc ghi chú để tìm
ra những ghi chú đó ứng
với bộ phận nào ?
-Vài ba HS thực hiện y/c của
GV.
-HS nghe dặn.
Rút kinh nghiệm : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . .
Thứ tư, ngày 11 tháng 3 năm 2009.
 Âm nhạc : Học hát : EM VẪN NHỚ TRƯỜNG XƯA
(Giáo viên âm nhạc soạn và dạy)

 Toán : Tiết 128 : LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU : Giúp HS:
+Rèn luyện kó năng thực hiện phép nhân số đo thời gian
với một số, chia số đo thời gian cho một số.
+Vận dụng để tính giá trò của biểu thức và giải các bài
toán có liên quan.
II.ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
Bảng phụ chép sẵn hai đề bài toán của ví dụ 1, ví dụ 2.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
T/g
Hoạt động dạy Hoạt động học
5’
1’
1.KTBC: Kiểm tra 2 HS.
-GV nhận xét, đánh giá.
2.Giới thiệu : Hôm nay các
em luyện tập về phép
nhân, chia số đo thời gian.
-2HS làm trên bảng làm
các bài luyện tập thêm,
cả lớp theo dõi và nhận
xét.
-HS nghe và xác đònh nhiệm
vụ.
27

2’
3.Hướng dẫn luyện tập :
+Bài 1: -Y/c HS đọc đề và
hỏi :
+Bài toán y/c em làm gì ?
-Gọi 2HS nhắc lại cách
nhân, chia số đo thời gian.
-Y/c HS tự làm bài.
-GV gọi HS chữa bài của
bạn trên bảng và nhận
xét cho điểm HS.
+Bài 2:-Gọi 1HS đọc đề bài
và hướng dẫn: Bài cho
các biểu thức các số đo
thời gian và y/c các em tính
giá trò biểu thức. Thứ tự
thực hiện các phép tính
trong biểu thức có số đo
thời gian giống như các
biểu thức số mà các em
đã học.
-Cho HS làm bài
-GV y/c HS nhận xét bài
làm của bạn trên bảng.
+Bài 3: -Gọi HS đọc đề
toán và hỏi :
+Người thợ làm 1 sản
phẩm hết bao lâu ?
+ Người đó đã làm bao
nhiêu sản phẩm ?
+Bài toán hỏi gì ?
+Thời gian làm của cả hai
lần là thời gian làm của
bao nhiêu sản phẩm ?
-Y/c HS tự làm bài.
-GV nhận xét và cho điểm
HS.
+Bài 4:-GV gọi HS đọc đề
bài toán.
-Y/c một HS nêu cách làm.
-1HS đọc to, lớp đọc thầm.
-…thực hiện phép nhân,
chia số đo t/g.
-2HS nhắc lại, lớp nhận
xét, bổ sung.
-2HS lên bảng làm, cả lớp
làm vở.
-HS nhận xét bài bạn làm
đúng/ sai, nếu sai thì chữa
lại cho đúng.
-1HS đọc to, lớp theo dõi.
-HS chú ý nghe.
-4HS lên bảng làm, cả lớp
làm vào vở.
-HS nhận xét bạn làm bài
đúng / sai, nếu sai thì sửa
lại cho đúng.
-1HS đọc to, lớp đọc thầm
theo.
-…trung bình làm một sản
phẩm hết 1 giờ 8 phút.
- … hai lần, lần thứ nhất 7
sản phẩm, lần thứ hai 8
sản phẩm.
-Thời gian làm của cả hai
lần.
-… là thời gian làm của 7 +
8 = 15 (sp).
-1HS lên bảng làm bài, lớp
làm vở.
-Lớp nhận xét và chữac
bài của bạn.
-1HS đọc to, lớp đọc thầm
-Y/c HS làm bài.
-GV nhận xét và chữa
bài.
4. Củng cố-dặn dò :
-GV nhận xét tiết học.
-Dặn HS luyện tập thêm
ở nhà.
-Chuẩn bò bài sau “Luyện
tập chung”.
theo.
- 1HS nêu: Phải đưa về
cùng đơn vò để so sánh ;
nếu là so sánh giá trò của
hai biểu thức thì cần tính
giá trò của biểu thức rồi
mới so sánh.
-1HS lên bảng làm, cả lớp
làm vở.
-Cả lớp theo dõi và đổi
vở chữa bài cho nhau.
-HS nghe dặn.
Rút kinh nghiệm : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . .
 Tập đọc : HỘI THỔI CƠM Ở ĐỒNG VĂN
I.MỤC TIÊU, YÊU CẦU :
1.Đọc đọc trôi chảy diễn cảm toàn bài.
2.Hiểu ý nghóa của bài : Qua việc miêu tả lễ hội thổi
cơm thi ở Đồng Văn, tác giả thể hiện được tình yêu mến và
niềm tự hào đối với một nét đẹp cổ truyền trong sinh hoạt
văn hoá của dân tộc.
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK phóng lớn.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
T/
g
Hoạt động dạy Hoạt động học
4’
1’
11

1.KTBC: Kiểm tra 2 HS.
-GV nhận xét, đánh giá HS.
2.Giới thiệu : Mỗi vùng quê
trên đát nước ta thường có
nhỡng lễ hội văn hoá độc
đáo. Đó là những sinh hoạt
văn hóa của dân tộc được
lưu giữ từ nhiều đời. Hôi
thổi cơm ở Đồng Văn là
một trong những lễ hội thể
hiện nét đẹp cổ truyền
của văn hoá dân tộc.
3.Luyện đọc :
+HĐ1:Cho HS đọc cả bài .
-GV treo tranh và giới thiệu
về tranh cho HS nghe.
+HĐ2: Cho HS đọc đoạn nối
tiếp .
-2HS đọc bài “Nghóa thầy
trò” và trả lời câu hỏi
2,3 SGK.
-HS nghe và ghi đề bài.
-2HS khá đọc nối tiếp cả
bài.
-HS quan sát tranh và nghe
giới thiệu.
-HS dùng bút chì đánh dấu
11

6’
2’
-GV hướng dẫn chia đoạn : 3
đoạn.
*Đ1: Từ đầu đến … “sông
Đáy xưa”.
*Đ2: Tiếp theo đến “thổi
cơm”
*Đ3: Tiếp theo đến “… xem
hội”.
*Đ4: Phần còn lại.
-Cho HS đọc nối tiếp đoạn.
-Luyện đọc các từ khó:
trẩy, thoăn thoắt, bóng
nhẫy, một giờ rưỡi …
+HĐ3:Cho HS đọc trong
nhóm .
-Cho HS đọc cả bài.
-Cho HS đọc chú giải và
giải nghóa từ.
+HĐ4: GV đọc diễn cảm
toàn bài .
*Đọc giọng kể linh hoạt : khi
dồn dập, khi náo nức ; khi
khoan thai … thể hiện không
khí vui tươi, náo nhiệt của
hội thi và tình cảm mến
yêu của tác giả.
4.Tìm hiểu bài :
+Cho HS đọc đoạn 1:
-Hội thi thổi cơm ở làng
Đồng Văn bắt đầu từ
đâu ?
+Cho HS đọc đoạn 2:
-Kể lại việc lấy lửa trước
khi nấu cơm.
+Đoạn 3: Cho HS đọc đoạn 3.
-Tìm những chi tiết cho thấy
thành viên của mỗi đội
thổi cơm thi đều phối hợp
ăn ý, nhòp nhàng với nhau ?
+Cho HS đọc đoạn 4.
+Tại sao nói việc giật giải
trong cuộc thi “là niềm tự
hào khó có sánh nổi đối
với dân làng” ?
+Qua bài văn, tác giả thể
đoạn.
-4HS nối tiếp nhau đọc
đoạn (2lượt).
-Một số HS đọc từ khó
đọc.
-HS đọc theo nhóm3.
-2HS đọc lại cả bài.
-1HS đọc chú giải. 3HS giải
nghóa từ.
-HS nghe GV đọc mẫu.
-1HS đọc to, lớp đọc thầm
-… bắt nguồn từ các cuộc
trẫy quân đánh giặc của
người Việt cổ bên bờ
sông đáy xưa.
-1HS đọc to, lớp đọc thầm.
-… khi tiếng trống hiệu bắt
đầu … bắt đầu thổi cơm.
-1HS đọc to, lớp đọc thầm.
-Trong khi một người lấy
lửa, các thành viên khác
đều lo mỗi người một
việc … vừa nấu, các đội
vừa đan xen uốn lượn…
-1HS đọc to, lớp đọc thầm.
- vì khẳng đònh đội thi tài
giỏi, khéo léo hoặc vì giải
thưởng là sự nổ lực, là
sức mạnh đoàn kết của
cả đội.
-… thể hiện tình cảm trân
trọng và tự hào đối với
nét đẹp trong truyền thống
văn hóa của dân tộc.
-3HS nối tiếp đọc cả bài.
-HS đọc theo hướng dẫn
của GV.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét