Số học 6 Năm học 2007 2008 GV: Mai Hùng Cờng
Tiết: 61 - Tuần: 19
Ngày soạn: 15/1/2008
Bài: Nhân hai số nguyên cùng dấu
I. Mục tiêu:
- HS hiểu đợc quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu.
- Biết vận dụng quy tắc dấu để tính tích các số nguyên.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh:
III. Tiến trình lên lớp:
1. Kiểm tra bài cũ Giới thiệu bài mới:
? Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu?
Thực hiện phép tính:
a. (-4).5 = b. 11.(- 100) = c. 23.0 = d. -9.5 =
2. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
? Nhân hai số nguyên dơng ta làm nh thế
nào?
HS làm ?1
GV đa ra bảng phụ ?2 yêu cầu HS dự đoán
kết quả của các tích còn lại.
? Em có nhận xét gì về các thừa số của
các tích trên?
? Qua ?2, hãy cho biết, để nhân hai số
nguyên âm ta làm nh thế nào?
HS đọc quy tắc SGK/90
GV lấy VD
? Có nhận xét gì về tích của hai số
nguyên âm?
Nhận xét (SGK).
HS làm ?3
1. Nhân hai số nguyên d ơng:
* Ví dụ: Tính:
a. 12.4 = 48
b. 5.20 = 100
2. Nhân hai số nguyên âm:
?2
* Quy tắc: (SGK)
* VD:
(- 4).(- 5) = 20
(- 12).(- 5) = 60
* Nhận xét: SGK/90
?3
a. 5.17 = 85
b. (-15).(-6) = 90
3. Kết luận: (SGK/90)
Trờng THCS Minh Đức 117 Thuỷ Nguyên -
Hải Phòng
Số học 6 Năm học 2007 2008 GV: Mai Hùng Cờng
? Có a, b
Z, khi xét dấu của tích có
những khả năng nào?
? Nêu quy tắc nhân trong mỗi trờng hợp?
GV giới thiệu chú ý cách nhận biết dấu
nh SGK.
? Nếu a.b = 0, em có nhận xét gì về a và b?
? Khi đổi dấu một (hai) thừa số của tích
thì dấu của tích thay đổi nh thế nào?
?Lấy VD minh hoạ?
HS làm ?4
HS thảo luận nhóm, đứng tại chỗ trả lời.
HS làm bài tập 78/SGK 81
* Chú ý: (SGK/91)
(+).(+) = (+)
(+).(-) = (-)
(-).(-) = (+)
(-).(+) = (-)
a.b = 0 a = 0 hoặc b = 0
?4
a, a.b là số nguyên dơng khi b là số
nguyên dơng.
b. a.b là số nguyên âm khi b là số
nguyên âm.
Bài tập 78/91: Tính:
a. (+3).(+ 9) = + 27
b. (- 3).7 = -21
c. 13.(- 5) = - 75
d. (- 150).(- 4) = 600
e. (+7).(-5) = - 35
3. Củng cố Luyện tập:
? Muốn nhân hai số nguyên cùng dấu ta làm nh thế nào?
Làm bài tập 79/SGK 91
4. Hớng dẫn về nhà:
- Học thuộc quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu.
- Bài tập: 80, 81, 82/SGK 91
Trờng THCS Minh Đức 118 Thuỷ Nguyên -
Hải Phòng
Số học 6 Năm học 2007 2008 GV: Mai Hùng Cờng
Tiết: 62 - Tuần: 20
Ngày soạn: 20/1/2008
Bài: luyện tập
I. Mục tiêu:
- Củng cố quy tắc nhân hai số nguyên, chú ý đặc biệt quy tắc dấu.
- Rèn cho học sinh kỹ năng thực hiện phép nhân hai số nguyên, bình phơng
của một số nguyên, sử dụng MTBT để thực hiện phép nhân.
- Thấy rõ đợc tính thực tế của phép nhân hai số nguyên.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Bảng phụ, MTBT
2. Học sinh: MTBT
III. Tiến trình lên lớp:
1. Kiểm tra bài cũ Giới thiệu bài mới:
? Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu?
? Chữa bài tập 83/SGK 92
Giá trị của biểu thức (x 2).(x + 4) khi x = -1 là -9
2. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
GV đa bảng phụ bài tập 84/SGK 92 .
? Điền dấu cột nào trớc?
HS lên bảng thực hiện cột a.b (HS trung
bình, yếu)
? Xác định dấu của cột còn lại nh thế nào?
HS lên bảng thực hiện (HS khá giỏi)
Các học sinh khác nhận xét.
GV đa bảng phụ bài tập 86/SGK 93 .
HS hoạt động nhóm (4phút)
Một nhóm lên bảng báo cáo kết quả, các
nhóm khác nhận xét.
GV chốt lại kết quả đúng.
HS đứng tại chỗ trả lời bài tập 87/SGK - 93
? Lấy một vài ví dụ về các số nguyên
khác nhau mà bình phơng của chúng lại
bằng nhau?
Bài tập 84/92 SGK:
Điền các dấu + , - thích hợp vào ô trống:
Dấu của a Dấu của a Dấu của a.b Dấu của a.b
2
+ +
+ +
+ -
- +
- -
- +
- -
+ -
Bài tập 86/SGK 93:
Điền các số thích hợp vào ô trống:
a -15 13
4
9
1
b 6
-3
-7
-4
-8
a.b
-90
-39 28 -36 8
Bài tập 87/SGK 93:
3
2
= (- 3)
2
= 9
Trờng THCS Minh Đức 119 Thuỷ Nguyên -
Hải Phòng
Số học 6 Năm học 2007 2008 GV: Mai Hùng Cờng
? Những số nh thế nào thì bình phơng
của chúng bằng nhau?
HS: Các số nguyên đối nhau thì bình ph-
ơng của chúng bằng nhau.
? Viết các số 25; 36; 49; 0 dới dạng bình
phơng của một số nguyên?
? Em có nhận xét gì về bình phơng của
một số nguyên bất kỳ?
HS: Bình phơng của một số nguyên là một
số không âm.
GV đa bảng phụ bài tập 82/SGK 92 :
? Để so sánh các số trên ta làm nh thế nào?
HS: .
? Có nhất thiết phải tính cụ thể các tích
đó không? Tại sao?
HS đọc đề bài 83/SGK 93 :
? x có thể nhận những giá trị nào?
HS: x là số nguyên dơng, số 0 hoặc số
nguyên âm.
? Hãy so sánh tích (- 5).x với số 0 trong
mỗi trờng hợp?
HS nghiên cứu tìm cách thể hiện số
nguyên âm trên máy tính.
GV hớng dẫn học sinh cách sử dụng
MTBT để tính và đọc kết quả.
36 = 6
2
= (- 6)
2
25 = 5
2
= (- 5)
2
49 = 7
2
= (- 7)
2
0 = 0
2
Bài tập 82/SGK 92: So sánh:
a. (- 7).(- 5) > 0
b. 17.5 < (-5).(-2)
c. 19.6 < - 17.(- 10)
Bài tập 88/SGK 93:
x là số nguyên dơng : (- 5).x < 0
x là số nguyên âm : (- 5).x > 0
x = 0 : (-5).x = 0
Bài tập 89: Sử dụng MTBT:
(- 1356).7 = -9492
39.(-152) = -5928
-1909.(-75) = 143175
3. Củng cố:
? Khi nào tích 2 số nguyên là một số dơng? Là một số âm? Là số 0?
GV đ a ra bài tập : Các khẳng định sau đúng hay sai?
a. (- 3).(- 5) = - 15 (Đ)
b. 6
2
= (- 6)
2
(Đ)
c. + 15.(- 4) = (- 15).4 (Đ)
d. -12.(+ 7) = - (12.7) (Đ)
e. 9
2
= - 9
2
(S)
f. Bình phơng của mọi số đều là số dơng. (S)
4. Hớng dẫn về nhà:
- Ôn lại các quy tắc nhân hai số nguyên.
- Ôn lại tính chất phép nhân trong tập hợp các số tự nhiên.
- Làm bài tập: 128, 131/71 SBT
Trờng THCS Minh Đức 120 Thuỷ Nguyên -
Hải Phòng
Số học 6 Năm học 2007 2008 GV: Mai Hùng Cờng
Tiết: 63 - Tuần: 20
Ngày soạn: 22/1/2008
Bài: tính chất của phép nhân
I. Mục tiêu:
- Học sinh hiểu đợc các tính chất cơ bản của phép nhân: Giao hoán, két hợp,
nhân với 1, phân phối của phép nhân đối với phép cộng. Biết tìm dấu của tích nhiều
số nguyên.
- Bớc đầu có ý thức vận dụng các tính chất của phép nhân để tính nhanh giá
trị của biểu thức.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh:
III. Tiến trình lên lớp:
1. Kiểm tra bài cũ Giới thiệu bài mới:
? Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu?
Tính: 2.(- 3) = (- 7).(- 4) =
-3.2 = (- 4).(- 7) =
? Phép nhân các số tự nhiên có những tính chất gì? Viết dạng tổng quát?
GV: Phép nhân các số nguyên cũng có các tính chất tơng tự.
2. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
? Qua bài tập trên em rút ra nhận xét gì?
Đó là tính chất đã biết?
? Hãy viết dạng tổng quát và phát biểu
bằng lời tính chất đó?
? Lấy thêm một số ví dụ khẳng định tính
chất đó?
GV đa ra bài tập: Tính:
[9.(- 5)].2 = ?
9.[(- 5).2] = ?
? Nêu thứ tự thực hiện các phép tính?
GV yêu cầu mỗi dãy lớp làm một phần sau
đó so sánh kết quả.
? Qua bài tập trên em rút ra nhận xét gì?
? Vậy: Nếu a, b, c
Z thì (a.b).c = ?
HS lên bảng viết dạng tổng quát.
? Đây là tính chất đã học?
HS nghiên cứu SGK, rút ra chú ý.
1. Tính chất giao hoán:
a.b = b.a
2. Tính chất kết hợp:
(a.b).c = a.(b.c)
Trờng THCS Minh Đức 121 Thuỷ Nguyên -
Hải Phòng
Số học 6 Năm học 2007 2008 GV: Mai Hùng Cờng
? Viết gọn tích sau dới dạng một luỹ
thừa?: (- 7). (- 7). (- 7).(- 7) = ?
HS làm bài tập 90/SGK 95.
2 học sinh lên bảng làm, dới lớp làm vào vở.
HS đọc ?1 và ?2
Lớp thảo luận nhóm, đại diện trả lời.
HS đọc nhận xét SGK
? Lấy ví dụ một số nguyên nhân với 1 và
tính tích đó?
1 HS lên bảng lấy VD, dới lớp lấy VD vào
nháp.
? Nếu a
Z thì a.1 = ?
GV giới thiệu tính chất nhân với 1.
GV yêu cầu học sinh làm ?3, ?4
HS đứng tại chỗ trả lời.
? Trong tập hợp các số tự nhiên, tính
chất phân phối đợc viết nh thế nào?
HS lên bảng viết.
GV: Tính chất này cũng đúng trong tập
hợp các số nguyên.
HS đọc chú ý (SGK/95)
HS làm ?5
Mỗi dãy làm một cách.
Hai dãy so sánh kết quả, nhận xét lẫn nhau.
GV: Khi làm bài ta cần quan sát xem nên
làm theo cách nào để đợc kết quả một
cách nhanh nhất, chính xác nhất.
* Chú ý: (SGK/94)
a
n
= a.a.a .a (n thừa số a với a Z)
Bài tập 90/SGK 95:
Thực hiện phép tính
a. 15.(- 2).(- 5).(- 6)
= [15.(- 2)].[(- 5).(- 6)]
= - 30.30 = -900
b. 4.7.(- 11).(- 2)
= (4.7).[(- 11).(- 2)]
= 28.22 = 594
?1. Tích một số chẵn các thừa số nguyên
âm mang dấu (+)
?2. Tích một số lẻ các thừa số nguyên
âm mang dấu (-)
* Nhận xét: (SGK/94)
3. Nhân với 1:
a.1 = 1.a = a
?3.
a.(- 1) = (- 1).a = - a
?4. Bình đúng. Vì hai số nguyên đối nhau
thì bình phơng của chúng bằng nhau.
4. Tính chất phân phối của phép nhân
đối với phép cộng:
a(b + c) = ab + ac
* Chú ý: (SGK)
?5.
a. C1: 8.(5 + 3) = - 8.8 = - 64
C2: 8.(5 + 3) = - 8.5 + (- 8) .3
= - 40 + (- 24) = - 64
b. C1: (- 3 + 3).(- 5) = 0.(- 5) = 0
C2: (- 3 + 3).(- 5) = (- 3).(- 5) + 3.(- 5)
= 15 + (- 15) = 0
3. Củng cố Luyện tập:
? Phép nhân các số nguyên có những tính chất gì?
Bài tập: Tính nhanh:
a. (- 5).195.(- 2) =
b. (- 98).(1 246) 246.98 =
4. Hớng dẫn về nhà:
- Nắm vững tính chất của phép nhân, học các chú ý va nhận xét trong SGK.
Trờng THCS Minh Đức 122 Thuỷ Nguyên -
Hải Phòng
Số học 6 Năm học 2007 2008 GV: Mai Hùng Cờng
- Bài tập: 91, 92, 93, 94
Trờng THCS Minh Đức 123 Thuỷ Nguyên -
Hải Phòng
Số học 6 Năm học 2007 2008 GV: Mai Hùng Cờng
Tiết: 64 - Tuần: 20
Ngày soạn: 25/1/2008
Bài: luyện tập
I. Mục tiêu:
- Củng cố các tính chất cơ bản của phép nhân hai số nguyên và nhận xét của
phép nhân nhiều số, phép nâng lên luỹ thừa.
- Biết áp dụng các tính chất cơ bản của phép nhân để tính đúng, tính nhanh
giá trị của biểu thức, biến đổi biểu thức , xác định dấu của tích nhiều số.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh:
III. Tiến trình lên lớp:
1. Kiểm tra bài cũ Giới thiệu bài mới:
? Phép nhân các số nguyên có những tính chất gì? Viết dạng tổng quát?
? Tính (tính nhanh nếu có thể)
a. (- 25).66.(- 4) b. (37 17).(- 5) + 23.(- 13 17)
2. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
? Luỹ thừa bậc n của a là gì?
GV : Yêu cầu HS làm bài 95
HS Tại chỗ giải thích
? Tính (-1)
4
? Qua bài tập trên rút ra đợc nhận xét gì?
HS: Luỹ thừa bậc chẵn của một số nguyên
âm là một số dơng, luỹ thừa bậc lẻ của
một số âm là một số âm.
GV đa ra nội dung bài tập 95:
? Nêu các tính chất của phép nhân?
? Tích trong phần a sẽ mang dấu gì?
HS Lên bảng làm
? Phần b ta làm nh thế nào?
1 HS Lên bảng làm dới lớp hoàn thành vào
vở.
1 học sinh nhận xét bài trên bảng, dới lớp
đổi chéo nhận xét lẫn nhau.
GV : Đa bảng phụ ghi bài 96 và phiếu học
tập.
Bài tập 95:
(-1)
3
= (-1).(-1).(-1) = -1
Ta có 1
3
= 1
Bài tập 93: Tính nhanh
a, (- 4). (125). (-25). (- 6). (- 8)
= (4.25). (125. 8). 6
= 100.1000.6 = 600000
b, - 98. (1 - 246) 246. 98
= - 98 + 98. 246 246. 98
= -98
Bài tập 96:
Trờng THCS Minh Đức 124 Thuỷ Nguyên -
Hải Phòng
Số học 6 Năm học 2007 2008 GV: Mai Hùng Cờng
HS hoạt động nhóm (4phút)
Các nhóm báo cáo.
Nhận xét chéo kết quả.
? Để tính giá trị biểu thức ta làm nh thế
nào?
HS 1 em lên bảng làm bài, dới lớp thực
hiện vào vở.
1 HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng,
dới lớp đối chiếu kết quả trên bảng sửa sai
cho bài của mình.
GV : Đa bảng phụ bài tập 99
HS hoạt động nhóm làm bài tập. Các
nhóm chấm điểm lẫn nhau.
? Để xét xem giá trị của tích là số nào ta
phải làm gì?
HS thảo luận nhóm làm bài tập
Một nhóm lên báo cáo kết quả, các nhóm
còn lại đổi chéo đánh giá lẫn nhau.
a, 237. (- 26) + 26 . (137)
= 26.(137 - 337)
= 26. (- 100)
= -2600
b, 63.(- 25) + 25 . (- 23)
= - 25. (63 + 23)
= - 25.86 = - 2400
Bài tập 98: Tính giá trị biểu thức:
a. Thay a = 8 vào biểu thức ta đợc:
- 125. (- 13). 8 = (- 125. 8). (- 13)
= 13000
Bài tập 99: áp dụng tính chất
a.(b - c) = ab ac điền sổ thích hợp
vào ô trống:
a. - 7. (- 13) + 8. (- 13) = (- 7 + 8). 13 = - 13
b. (- 5) .(- 4 (- 14))
= (- 5). (- 4) (- 5). (- 14) = - 50
Bài tập 100: Thay m = 2, n = - 3 vào
biểu thức ta đợc 2. (- 3)
2
= 2. 9 = 18
Vậy đáp án đúng là B.
3. Củng cố:
GV chốt lại các tính chất của phép nhân hai số nguyên.
Gv nhấn mạnh các dạng toán đã làm.
4. Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các tính chất của phép nhân hai số nguyên, cách tìm bội và ớc của
một số tự nhiên.
Trờng THCS Minh Đức 125 Thuỷ Nguyên -
Hải Phòng
Số học 6 Năm học 2007 2008 GV: Mai Hùng Cờng
Tiết: 65 - Tuần: 21
Ngày soạn: 27/1/2008
Bài: bội và ớc của một số nguyên
I. Mục tiêu:
- HS nắm đợc khái niệm bội và ớc của một số nguyên, khái niệm chia hết
cho.
- HS hiểu đợc 3 tính chất liên quan đến khái niệm chia hết cho.
- Biết tìm bội và ớc của một số nguyên.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh:
III. Tiến trình lên lớp:
1. Kiểm tra bài cũ Giới thiệu bài mới:
? Cho a, b
N, khi nào a là bội của b?
? Tìm các ớc trong N của 6? Tìm 2 bội trong N của 6?
GV: a, b
Z, khi nào ta nói a là bội của b
Bài mới.
2. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
HS làm ?1 theo nhóm (2phút)
Một nhóm báo cáo kết quả, các nhóm còn
lại kiểm tra lẫn nhau.
? Số 6 chia hết cho những số nào?
GV: Ta nói 6 là bội của .
? Khi nào ta nói a
b? HS làm ?2
HS đọc kết luận SGK
HS làm ?3 cá nhân vào vở.
Một học sinh lên bảng báo cáo.
? Có nhận xét gì về ớc của 6 và của 6?
HS đọc chú ý SGK
? Vì sao số 0 là bội của mọi số nguyên
khác 0?
? Vì sao số 0 không là ớc của bất kì số
nguyên nào?
? Tại sao 1 và - 1 là ớc của mọi số
1. Bội và ớc của một số nguyên:
?1
?2
a, b Z, b 0. Nếu có q Z sao cho: a
= b.q ta nói a chia hết cho b.
Kí hiệu: a
b khi đó: a là bội của b, blà
ớc của a.
?3
* Chú ý: (SGK)
Trờng THCS Minh Đức 126 Thuỷ Nguyên -
Hải Phòng
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét