LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "giáo trình quản trị ngân hàng thương mại": http://123doc.vn/document/547741-giao-trinh-quan-tri-ngan-hang-thuong-mai.htm
5
TÀI SẢN NỢ TÀI SẢN CÓ
TỪ ĐÂU MÀ CÓ?
VÀO (+)
NÓ ĐI ĐÂU?
(Tài sản ở dạng nào?)
RA (-)
II. Bảng cân đối kế toán của NHTM
TÀI SẢN CÓ TÀI SẢN NỢ
Tiền mặt.
Dự trữ.
+ Bắt buộc .
+ Vƣợt mức.
Chứng khoán.
Cho vay
Tài sản có khác
+ Máy móc.
+ Trụ sở làm việc
Tiền gửi thanh toán
( tiền gửi phát hành séc)
Tiền gửi tiết kiệm
+ Có kỳ hạn.
+ Không có kỳ hạn
Các khoản tiền vay.
+ Vay từ các TCTD.
+ Từ các công ty.
+ Từ NHTW.
Vốn chủ sở hữu
08/07/2012
6
III. Nguyên lý hoạt động của NHTM
Hoạt động của ngân hàng thƣơng mại
đƣợc thực hiện thông qua một quá trình
gọi là :
“chuyển hóa tài sản”
1. Cơ sở hoạt động của NHTM
NHTM
Đi vay
Cho vay
Tiền gửi
Tín dụng
Phần lợi nhuận của
ngân hàng
Quá trình chuyển hóa tài sản
PRESENTATION NAME
Company name
Trong quá trình cạnh tranh, nếu ngân
hàng cung cấp đƣợc dịch vụ tốt, giá thành thấp
thì quá trình chuyển hóa trên diễn ra liên tục và
kế t quả là ngâ n hà ng có lãi n h i ề u
08/07/2012
7
2.Quy trình tạo dự trữ của NHTM
Tiền gửi
NHTM
Nếu gửi bằng tiền mặt
Tài sản có Tài sản nợ
100 triệu đồng
Tiền gửi thanh toán +100
Tiền mặt +100 Dự trữ
+ 100
Nếu gửi bằng séc
NH 1 KH A NH 2
SÉC SÉC
Khách hàng B mở tài khoản bằng sec vào
NH2
KH B
Trả tiền mua
hàng
08/07/2012
8
Tài sản có
Tài sản nợ
NH 2
Tiền đang thu +100
Tiền gửi thanh toán +100
Tài sản có
NH 2
NH 2
NH 1
Tài sản nợ
Tài sản có
NH 2
Tài sản có
Tài sản nợ
Tiền dự trữ +100 Tiền gửi thanh toán +100
Tiền dự trữ -100 Tiền gửi thanh toán -100
NH 2 NHTW
SÉC
Thanh toán
bù trừ
08/07/2012
9
• Đối với một Ngân hàng:
Tiền gửi thanh toán tăng
Dự trữ tăng
Tiền gửi thanh toán giảm
Dự trữ giảm
3. Quá trình tạo tín dụng của NHTM
Tài sản nợ
Tài sản có
Dự trữ bắt buộc +10
Dự trữ vƣợt mức +90
Tiền gửi thanh toán
+100
Không có lãi
Cho vay +90
Đi vay ngắn hạn để
cho vay dài hạn
Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn
ngắn hạn đƣợc sử dụng để cho
vay trung hạn và dài hạn:
Ngân hàng thƣơng mại:
30%
Thông Tư
Số 13/2010/TT-NHNN
08/07/2012
10
4.Quy định của ngân hàng nhà nước
về giới hạn cho vay
30%
20%
10%
15%
25%
Một
khách
hàng
Một
nhóm
khách
hàng
có liên
quan
25%
50%
75%
Cho vay Cho vay và bảo lãnh
50%
60%
Vốn tự có của TCTD
IV.Quản trị Ngân hàng thƣơng mại
A.Quản trị tài sản có- nợ của NHTM
B.Các hoạt động khác của NHTM
C. Quản trị rủi ro
08/07/2012
11
A. Quản trị tài sản Có – Nợ của NHTM
1. Quản lý thanh khoản.
2. Quản lý vốn chủ sỡ hữu.
3. Quản lý tài sản có.
4. Quản lý tài sản nợ.
1. Quản lý thanh khoản và
Vai trò của dự trữ
Đảm bảo khả
năng thanh
toán khi dòng
tiền rút ra
a. Mục đích của quản lý thanh khoản
Ngăn ngừa
vỡ nợ NH
08/07/2012
12
Tỷ lệ DTBB 10%
Tiền gửi thanh toán 100tr
Tài sản có Tài sản nợ
Dự trữ bắt buộc 10 tr
Dự trữ vƣợt mức
Tín dụng 80 tr
Chứng khoán 10tr
Tiền gửi
Vốn chủ sỡ hữu 10tr
Dòng
tiền
rút
ra
10 tr
0 tr 10 tr
100 tr 90 tr
Vẫn đảm bảo tỷ lệ dữ trữ bắt buôc
Không cần tốn chi phí để sửa đổi
b. Vai trò của dự trữ trong quản lý thanh khoản
Ngân hàng 1
Ngân hàng 2
Tài sản có Tài sản nợ
Dự trữ bắt buộc 10 tr
Tín dụng
90 tr
Chứng khoán
Tiền gửi 100 tr
Vốn chủ sỡ hữu 10tr
Tỷ lệ DTBB 10%
Tiền gửi thanh toán 100tr
Dòng tiền rút ra 10 tr
0 tr
81 tr
Vay từ NHTM 9 tr Vay từ NHTW 9 tr
90 tr
PA 1
PA 2
PA 3
PA 4
1 tr
9 tr
10 tr
9 tr
Không đảm bảo tỷ lệ dữ trữ bắt buộc
Không duy trì dự trữ vƣợt mức
Tốn quá nhiều chi phí
08/07/2012
13
Chi phí phát sinh dòng tiền rút ra
Chi phí
1. Vay từ NHTM Lãi suất liên NH
2. Bán một phần chứng
khoán
Chi phí môi giới, giao dịch
3. Vay NHTW
Lãi suất chiết khấu
Nguy cơ bị từ chối vay trong
các lần sau
4. Giảm số dư tín dụng
(thu hồi vốn, bán cho NHTM
khác)
Không khả thi, chi phí lớn nhất
Ngăn ngừa vỡ nợ ngân hàng
Ngân hàng
• Không thể đáp ứng trách nhiệm thanh toán
cho những người gửi.
• Không có đủ khoản tiền dự trữ bắt buộc.
08/07/2012
14
Dự trữ vượt mức đóng vai trò bảo hiểm đối với
chi phí phát sinh do dòng tiền gửi rút ra.
• Chi phí phát sinh liên quan đến tiền gửi càng cao thì ngân
hàng duy trì dự trữ vượt mức càng nhiều.
Một NH cần duy trì các khoản dự trữ vượt mức, dự
trữ cấp hai, giúp NH tránh được những chi phí đắt
nhất: dòng tiền rút ra-vỡ nợ NH.
Là nguồn vốn thuộc sở hữu của ngân hàng
Là của cải thật sự, phản ánh thực lực tài chính của ngân hàng
Vốn tự có Vốn coi nhƣ
tự có
a. Vốn chủ sở hữu
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét