Thứ Ba, 15 tháng 4, 2014

giáo án vật lý 10_cơ bản


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "giáo án vật lý 10_cơ bản": http://123doc.vn/document/560778-giao-an-vat-ly-10-co-ban.htm


(Tiết 2)
Hoạt động 1 ( phút): Xây dựng các công thức của CĐTNDĐ.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Xây dựng các công thức của đờng đi và
trả lời C5.
- Ghi nhận quan hệ giữa gia tốc, vận tốc và
đờng đi.
- Xây dựng phơng trình chuyển động.
- Nêu và phân tích công thức tính vận tốc
trung bình trong CĐTNDĐ.
- Lu ý mối quan hệ không phụ thuộc thời
gian (t).
- Gợi ý toạ độ của chất đIúm:
x = x
0
+ s
Hoạt động 2 ( phút): Thí nghiệm tìm hiểu một CĐTNDĐ.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Xây dựng phơng án để xác định chuyển
động của hòn bi ngăn trên máng nghiêng có
phải là CĐTNDĐ không?
- Ghi lại kết quả thí nghiệm và rút ra nhận
xét về chuyển động của hòn bi.
- Giới thiệu bộ dụng cụ,
- Gợi ý chọn x
0
= 0 và v
0
= 0 để phơng trình
chuyển động đơn giản.
- Tiến hành thí nghiệm.
Hoạt động 3 ( phút): Xây dựng các công thức của CĐTNDĐ.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Xây dựng công thức tính gia tốc và cách
biểu diễn vectơ gia tốc trong CĐTNDĐ.
- Xây dựng công thức tính vận tốc và vẽ đồ
thị vận tốc thời gian.
- Xây dựng công thức đờng đi và phơng
trình chuyển động.
- Gợi ý CĐTCDĐ có vận tốc giảm dần theo
thời gian.
- So sánh đồ thị vận tốc thời gian của
CĐTNDĐ và CĐTCDĐ.
Hoạt động 4 ( phút): Vận dụng, củng cố.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Trả lời C7, C8 - Lu ý dấu của x
0
, v
0
và a trong các trờng
hợp.
Hoạt động 5 ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau
- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.
- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau.
Bài 4 (2 tiết)
Sự rơI tự do
Mục tiêu
Kiến thức:
Trình bày, nêu ví dụ và phân tích đợc khái niệm về sự rơi tự do.
Phát biểu đợc định luật rơi tự do.
Nêu đợc đặc điểm của sự rơi tự do
Kĩ năng:
Giải đợc một số bài toán đơn giản về sự rơi tự do.
Đa ra đợc những ý kiến nhận xét về hiện tợng xảy ra trong các thí nghiệm sơ bộ về sự rơi
tự do.
Chuẩn bị
Giáo viên:
Chuẩn bị những dụng cụ thí nghiệm đơn giản trong 4 thí nghiệm ở mục I.1 gồm:
+ Một vài hòn sỏi;
+ Một vài tờ giấy phẳng nhỏ, kích thớc khoảng 15cm x 15cm;
+ Một vài hòn bi xe đạp (hoặc hòn sỏi nhỏ) và một vài miếng bìa phẳng có trọng lợng lớn
hơn trọng lợng của các hòn bi.
Chuẩn bị một sợi dây dọi và một vòng dây nhỏ co thể lồng vào sợi dây dọi để làm thí
nghiệm về phơng và chiều của chuyển động rơi tự do.
Vẽ lại ảnh hoạt nghiệm trên giấy khổ to theo đúng tỉ lệ và đo trớc tỉ lệ xích của hình vẽ
đó.
Học sinh:
Ôn bài chuyển động thẳng biến đổi đều.
Mô phỏng phơng pháp chụp ảnh hoạt nghiệm một chuyển động rơi tự do.
Tiến trình dạy học
(Tiết 1)
Hoạt động 1 ( phút): Tìm hiểu sự rơi trong không khí.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhận xét sơ bộ về sự rơi của các vật khác
nhau trong không khí.
- Kiểm nghiệm sự rơi trong không khí của
các vật: cùng khối lợng khác hình dạng,
cùng hình dạng khác khối lợng
- Khi nhận các yếu tố ảnh hởng đến sự rơi
của các vật trong không khí.
- Tiến hành các thí nghiệm 1, 2, 3, 4.
- Yêu cầu HS quan sát.
- Yêu cầu nêu dự đoán kết qủa trớc mỗi thí
nghiệm và nhận xét sau mỗi thí nghiệm.
- Kết luận về sự rơi của các vật trong không
khí.
Hoạt động 2 ( phút): Tìm hiểu sự rơi trong chân không.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Dự đoán sự rơi của các vật khi không có
ảnh hởng của không khí.
- Nhận xét về cách loại bỏ ảnh hởng của
không khí trong thí nghiệm của Niu-tơn và
- Mô tả thí nghiệm ống cuả Niu-tơn và thí
nghiệm của Ga-li- lê.
- Đặt câu hỏi
- Nhận xét câu trả lời
Ga-li-lê.
- Trả lời C2.
- Định nghĩa sự rơi tự do.
Hoạt động 3 ( phút): Chuẩn bị ph ơng án tìm đặc điểm của chuyển động rơi tự do.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Chứng minh dấu hiệu nhận biết một
CĐTNDĐ: hiệu quảng đờng đi đợc giữa hai
khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp là một
hằng số.
- Gợi ý sử dụng công thức đờng CĐTNDĐ
cho các khoảng thời gian bằng nhau t để
tính đợc:
s = a.(t)
2
.
(Tiết 2)
Hoạt động 1 ( phút): Tìm hiểu các đặc điểm của chuyển động rơi tự do.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhận xét về các đặc điểm của chuyển
động rơi tự do.
- Tìm phơng án xác định phơng chiều của
chuyển động rơi tự do.
- Làm việc nhóm trên ảnh hoạt nghiệm để
tút ra tính chất của chuyển động rơi tự do.
- Yêu cầu HS xem SGK
- Hớng dẫn: Xác định phơng thẳng đứng
bằng sợi dây dọi.
- Giới thiệu phơng pháp chụp ảnh hoạt
nghiệm.
- Gợi ý dấu hiệu nhận biết CĐTNDĐ.
Hoạt động 2 ( phút): Xây dựng và vận dụng các công thức của chuyển động rơi tự do.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Xây dựng công thức tính vận tốc và đờng
đi trong chuyển động rơI tự do.
- Làm bài tập: 7, 8, 9 SGK.
- Gợi ý áp dụng công thức của CĐTNDĐ
cho vật rơi tự do không có vận tốc ban đầu.
- Hớng dẫn: h = ggggt
2
t =
Hoạt động 3 ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau
- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.
- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau.
Bài 5 (2 tiết)
chuyển động tròn đều
Mục tiêu
Kiến thức:
Phát biểu đợc định nghĩa của chuyển động tròn đều.
Viết đợc công thức tính độ lớn của vận tốc dài và trình bày đúng đợc hớng của vectơ vận
tốc cuả chuyển động tròn đều.
Phát biểu đợc định nghĩa, viết đợc công thức và đơn vị của vận tốc góc trong chuyển động
tròn đều.
1
2
2h
g
Phát biểu đợc định nghĩa, viết đợc công thức và nêu đợc đơn vị đo của chu kì và tần số.
Viết đợc công thức liên hệ giữa vận tốc dài và vận tốc góc.
Nêu đợc hớng của gia tốc trong chuyển động tròn đều và viết đợc biểu thức cuả gia tốc h-
ớng tâm.
Kĩ năng:
Chứng minh đợc các công thức (5.4), (5.5), (5.6) và (5.7) trong SGK cũng nh sự hớng
tâm của vectơ gia tốc.
Giải đợc các bài toán đơn giản về chuyển động tròn đều.
Nêu đợc một số ví dụ thực tế về chuyển động tròn đều.
Chuẩn bị
Giáo viên:
Một vài thí nghiệm đơn giản minh hoạ chuyển động tròn đều.
Hình vẽ 5.5 trên giấy to dùng cho chứng minh.
Học sinh:
Ôn lại các khái niệm vận tốc, gia tốc ở bài 3.
tiến trình dạy - học.
(Tiết 1)
Hoạt động 1 ( phút): Tìm hiểu chuyển động tròn, chuyển động tròn đều.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Phát biểu định nghĩa chuyển động tròn,
chuyển động tròn đều.
- Trả lời C1.
- Tiến hành các thí nghiệm minh hoạ
chuyển động tròn.
- Lu ý dạng quĩ đạo của chuyển động và
cách định nghĩa chuyển động thẳng đều đã
biết.
Hoạt động 2 ( phút): Tìm hiểu các đại l ợng của chuyển động tròn đều.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Xác định độ lớn vận tốc của chuyển động
tròn đều tại điểm M trên quĩ đạo.
- Trả lời C2.
- Biểu diễn vectơ vận tốc tại M.
- Xác định đơn vị của tốc độ góc.
- Trả lời C3.
- Trả lời C4.
- Trả lời C5.
- Tìm công thức liên hệ giữa vận tốc dài và
vận tốc góc.
- Trả lời C6.
- Mô tả chuyển động của chất điểm trên
cung MM trong thời gian t rất ngắn.
- Nêu đặc điểm của độ lớn vận tốc dài trong
chuyển động tròn đều.
- Hớng dẫn sử dụng công thức vectơ vận tốc
tức thời khi cung MM xem là đoạn thẳng.
- Mêu và phân tích ra đại lợng tốc độ góc
.
- Hớng dẫn: Xác định thời gian kim giây
quay đợc một vòng.
- Phát biểu định nghĩa chu kì.
- Phát biểu định nghĩa tần số.
- Hớng dẫn: Tính độ dài cung s = R.

Hoạt động 3 ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau
- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.
- Yêu cầu HS chuẩn bị bài sau
(Tiết 2)
Hoạt động 1 ( phút): Xác định h ớng của vectơ gia tốc.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Biểu diễn vectơ vận tốc V
1
và V
2
tại M
1
và M
2
.
- Xác định độ biến thiên vận tốc.
- Xác định hớng của vectơ gia tốc, từ đó
suy ra hớng của gia tốc.
- Biểu diễn vectơ gia tốc của chuyển động
tròn đều tại một điểm trên quĩ đạo.
- Hớng dẫn: Vectơ vận tốc của chuyển động
tròn đều có phơng tiếp tuyến với quĩ đạo.
- Tịnh tiến đến trung
điểm I của cung M
1
M
2.
- Vì cung M
1
M
2
rất nhỏ nên có thể coi
M1 M2 I và . .
- Nhận xét về hớng của gia tốc hớng tâm
của chuyển động tròn đều.
Hoạt động 2 ( phút): Tính độ lớn gia tốc h ớng tâm.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Xác định độ lớn của gia tốc hớng tâm.
- Trả lời C7.
- Hớng dẫn sử dụng công thức:
- Vận dụng liên hệ giữa v và .
Hoạt động 3 ( phút): Vận dụng, củng cố.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Làm bài tập 8, 10, 12 SGK. - Gợi ý: độ lớn vận tốc dài của một điểm
trên vành bánh xe bằng độ lớn vận tốc của
CĐTĐ của xe.
Hoạt động 4 ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau
- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà
- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau.
Bài 6 (1 tiết)
tính tơng đối của chuyển động
công thức cộng vận tốc
Mục tiêu
Kiến thức:
Hiểu đợc tính tơng đối của chuyển động.
Trong những trờng hợp cụ thể, chỉ ra đợc đâu là hệ qui chiếu đứng yên, đâu là hệ qui
chiếu chuyển động.
V
1
và V
2
V
1
và V
2
V
1
= V
2
V
a
ht
=
t
Viết đợc đúng công thức cộng vận tốc cho từng trờng hợp cụ thể của chuyển động cùng
phơng.
Kĩ năng:
Giải đợc một số bài toán cộng vận tốc cùng phơng.
Giải thích đợc một số hiện tợng liên quan đến tính tơng đối của chuyển động.
Chuẩn bị
Giáo viên:
Đọc lại SGK vật lí 8 xem HS đã đợc học những gì về tính tơng đối của chuyển động.
Chuẩn bị thí nghiệm về tính tơng đối của chuyển động.
Chuẩn bị thí nghiệm về tính tơng đối của chuyển động.
Học sinh:
Ôn lại những kiến thức đã đợc học về tính tơng đối của chuyển động.
Gợi ý sử dụng CNTT:
Mô phỏng chuyển động tơng đối với các vectơ vận tốc thành phần.
tiến trình dạy họ
Hoạt động 1 ( phút): Tìm hiểu tính t ơng đối của chuyển động.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Quan sát hình 6.1 và trả lời C1.
- Lấy ví dụ về tính tơng đối của vận tốc.
- Nêu và phân tích về tính tơng đối của qũi
đạo.
- Mô tả một ví dụ về tính tơng đối của vận
tốc.
- Nêu và phân tích về tính tơng đối của vận
tốc.
Hoạt động 2 ( phút): Phân biệt hệ qui chiếu (HQC) đứng yên và HQC chuyển động.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhớ lại khái niệm HQC.
- Quan sát hình 6.2 và rút ra nhận xét về
HQC có trong hình.
- Yêu cầu nhắc lại khái niệm HQC
- Phân tích chuyển động của hai HQC đối
với mặt đất.
Hoạt động 3 ( phút): Xây dựng công thức cộng vận tốc.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Xác định độ lớn của vận tốc tuyệt đối
trong bài toán.
- Viết phơng trình vectơ.
- Xác định vectơ vận tốc tuyệt đối trong bài
toán các vận tốc cùng phơng, ngợc chiều.
- Trả lời C3.
- Nêu và phân tích bài toán các vận tốc cùng
phơng, cùng chiều. Chỉ rõ: vận tốc tuyệt đối,
vận tốc tơng đối và vận tốc kéo theo.
- Nêu và phân tích bài toán các vận tốc cùng
phơng, ngợc chiều.
- Tổng quát hoá công thức cộng vận tốc
Hoạt động 4 ( phút): Vận dụng củng cố.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Làm bài tập: 5, 7 SGK - Chỉ rõ HQC đứng yên và HQC chuyển
động trong bài toán và xác định các vectơ
vận tốc.
Hoạt động 5 ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau
- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà
- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau.
Bài 7 (1 tiết)
sai số của các phép đo các đạI lợng vật lí
Mục tiêu
Kiến thức:
Phát biểu đợc định nghĩa về phép đo các đại lợng vật lí. Phân biệt phép đo trực tiếp với
phép đo gián tiếp.
Phát biểu đợc thế nào là sai số của phép đo các đại lợng vật lí.
Phân biệt đợc hai loại sai số: sai số ngẫu nhiên và sai số hệ thống (chỉ xét sai số dụng cụ).
Kĩ năng:
Xác định sai số ngẫu nhiên và sai số dụng cụ.
Tính sai số cuả phép đo trực tiếp.
Tính sai số phép đo gián tiếp.
Viết đúng kết quả phép đo, với số các chữ số có nghĩa cần thiết.
Chuẩn bị
Giáo viên:
Một số dụng cụ đo nh thớc, nhiệt kế.
Bài toán tính sai số để học sinh vận dụng.
tiến trình dạy học
Hoạt động 1 ( phút): Tìm hiểu các khái niệm về phép đo.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Tìm hiểu và ghi nhớ các khái niệm phép
đo, dụng cụ đo.
- Lấy ví dụ về phép đo trực tiếp và gián
tiếp, so sánh.
- Nhắc lại các đơn vị cơ bản.
- Yêu cầu HS trình bày các khái niệm.
- Hớng dẫn phân biệt phép đo trực tiếp và
phép đo gián tiếp.
Hoạt động 2 ( phút): Tìm hiểu về sai số của phép đo.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Quan sát hình 7.1, 7.2 và trả lời C1.
- Phân biệt sai số dụng cụ và sai số ngẫu
nhiên.
- Giới thiệu sai số dụng cụ và sai số hệ
thống.
- Giới thiệu về sai số ngẫu nhiên.
Hoạt động 3 ( phút): Xác định sai số của phép đo.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Xác định giá trị trung bình của đại lợng A
trong n lần đo.
- Tính sai số tuyệt đối của mỗi lần đo và sai
- Giới thiệu cách tính giá trị gần đúng nhất
với giá trị thực của phép đo một đại lợng.
- Giới thiệu sai số tuyệt đối và sai số ngẫu
số ngẫu nhiên.
- Tính sai số tuyệt đối của phép đo và viết
kết quả đo một đại lợng A.
nhiên.
- Giới thiệu cách tính sai số tuyệt đối của
phép đo và cách viết kết quả đo.
- Giới thiệu sai số tỉ đối.
Hoạt động 4 ( phút): Xác định sai số cuả phép đo gián tiếp.
3
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Xác định sai số cuả phép đo gián tiếp. - Giới thiệu qui tắc tính sai số của tổng và
tích.
- Đa ra bài toán xác định sai số của phép đo
gian tiếp một đại lợng.
Hoạt động 5 ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau
- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.
- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau.
Bài 8 (2 tiết)
Thực hành: Khảo sát chuyển động rơi tự do
xác định gia tốc rơI tự do
I. mục tiêu
Kiến thức:
Nắm đợc tính năng và nguyên tắc hoạt động của đồng hồ đo thời gian hiện số sử dụng
công tắc đóng ngắt và cổng quang điện.
Vẽ đợc đồ thị mô tả sự thay đổi vận tốc rơi của vật theo thời gian t, và quãng đờng đi s
theo t
2
. Từ đó rút ra kết luận về tính chất cuả chuyển động rơi tự do là chuyển đông thẳng
nhanh dần đều.
Kĩ năng:
Rèn luyện kĩ năng thực hành: Thao tác khéo léo để đo đợc chính xác quãng đờng s và thời
gian rơi tự do của vật trên những quãng đờng s khác nhau.
Tính g và sai số của phép đo g.
chuẩn bị
Cho mỗi nhóm học sinh
Đồng hồ đo thời gian hiện số.
Hộp công tắc đóng ngắt điện một chiều cấp cho nam châm điện và bộ đếm thời gian.
Nam châm điện N.
Cổng quang điện E.
Trụ hoặc viên bi (bằng thép) làm vật rơi tự do.
Quả dọi.
Giá đỡ thẳng đứng có vít điều chỉnh thăng bằng.
Hộp đựng cát khô.
Giấy kẻ ô li để vẽ đồ thị.
Kẽ sẵn bảng ghi số liệu theo mẫu trong bài 8 SGK.
III. tiến trình dạy - học
Hoạt động 1 ( phút): Hoàn chỉnh cơ sở lí thuyết của bài thực hành.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Xác định quan hệ giữa quãng đờng đI đợc
s và khoảng thời gian t của chuyển động rơi
tự do.
- Gợi ý chuyển động rơi tự do là CĐTNDĐ
có vận tốc ban đầu bằng 0 và gia tốc g.
Hoạt động 2 ( phút): tìm hiểu bộ dụng cụ.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Tìm hiểu bộ dụng cụ.
- Tìm hiểu chế độ làm việc của đồng hồ
hiện số sử dụng trong bài thực hành.
- Giới thiệu các chế độ làm việc của đồng
hồ hiện số.
Hoạt động 3 ( phút): Xác định ph ơng án thí nghiệm.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Một nhóm trình bày phơng án thí nghiệm
với bộ dụng cụ.
- Các nhóm khác bổ sung.
- Hoàn chỉnh phơng án thí nghiệm chung.
Hoạt động 4 ( phút): Tiến hành thí nghiệm.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Đo thời gian rơi ứng với các quãng đờng
khác nhau.
- Ghi kết quả thí nghiệm vào bảng 8.1.
- Giúp đỡ các nhóm.
Hoạt động 5 ( phút): Xử lí kết quả.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Hoàn thành bảng 8.1.
- Vẽ đồ thị s theo t
2
và v theo t.
- Nhận xét dạng đồ thị thu đợc và xác định
gia tốc rơI tự do bằng đồ thị.
- Tính sai số phép đo và ghi kết quả.
- Hoàn thành báo cáo thực hành.
- Hớng dẫn: Đồ thị là đờng thẳng thì hai đại
lợng là tỉ lệ thuận.
- Có thể xác định: g = 2tan với là góc
nghiêng của đồ thị.
Hoạt động 6 ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà.
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau.
- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.
- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau.
Chơng II
Động lực học chất điểm
Bài 9 (1 tiết)
cân bằng lực. tổng hợp và phân tích lực
mục tiêu
Kiến thức:
Phát biểu đợc: Định nghĩa lực, định nghĩa của phép tổng hợp lực và phép phân tích lực.
Nắm đợc quy tắc hình bình hành.
Hiểu đợc điều kiện cân bằng của một chất điểm.
Kĩ năng:
Vận dụng đợc quy tắc hình bình hành để tìm hợp lực của hai lực đồng quy hoặc phân tích
một lực thành hai lực đồng quy.
II.Chuẩn bị
Giáo viên:
Thí nghiệm hình 9.4 SGK.
Học sinh:
Ôn tập các công thức lợng giác đã học.
Gợi ý sử dụng CNTT:
Biểu diễn các lực tác dụng và mô phỏng các thao tác của phép tổng hợp và phân tích lực.
II.tiến trình dạy học
Hoạt động 1 ( phút): Ôn tập khái niệm lực và cân bằng lực.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhớ lại khái niệm lực ở THCS
- Quan sát hình 9.1 và trả lời C1.
- Ôn lại về hai lực cân bằng.
- Quan sát hình 9.2 và trả lời C2
- Nêu và phân tích định nghĩa lực và cách
biểu diễn một lực.
- Nêu và phân tích điều kiện cân bằng của
hai lực và đơn vị của lực
- Nhận xét câu trả lời.
Hoạt động 2 ( phút): Tìm hiểu quy tắc đồng hợp lực.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Quan sát thí nghiệm và biểu diễn các lực
tác dụng lên vòng O.


- Xác địng lực F thay thế cho F
1
và F
2
để
vòng O vẫn cân bằng.
Biểu diễn đúng tỉ lệ các lực và rút ra

quan hệ giữa F
1
, F
2
và F.
- Vận dụng quy tắc hình bình hành cho tr-
ờng hợp nhiều lực đồng quy.
- Bố trí thí nghiệm hình 9.4.
- Lu ý điều kiện hai lực cân bằng.
- Nêu và phân tích quy tắc tổng hợp lực
- Nêu và phân tích điều kiện cân bằng của
một chất điểm.
Hoạt động 3 ( phút): Tìm hiểu qui tắc phân tích lực.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Đọc SGK - Đặt vấn đề giải thích lại sự cân bằng của

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét